LIX

Sản phẩm cá nhânHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Bột Giặt LIX

Giá đóng cửa gần nhất
24,9nghìn đ
26,4% 1 năm27,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
L

Công ty Cổ phần Bột Giặt LIX

Nhà sản xuất và cung cấp chất tẩy rửa hàng đầu Việt Nam, sở hữu các thương hiệu LIX, ON1, Iron & Stone và Bondy Care, với sứ mệnh "Chăm sóc gia đình Việt" (tr.10-11)

Thị trường chính: Thị trường nội địa là trụ cột doanh thu qua kênh hiện đại (siêu thị, HORECA, online) đạt 1.125 tỷ đồng — 40,75% doanh thu — và kênh truyền thống đạt 1.073 tỷ đồng — 38,86% doanh thu; kênh xuất khẩu đạt 563 tỷ đồng — 20,39% doanh thu, phân phối tới hơn 20 thị trường tập trung tại châu Á (tr.18, tr.62-63)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Sản phẩm thương hiệu LIX
Doanh thu 2.761 tỷ đồng, chiếm 90,05% tổng doanh thu, tăng 6,44% so với năm 2024 (tr.62-63)
Mảng đóng góp chủ lực vào doanh thu, phản ánh sự tăng trưởng ổn định của hoạt động kinh doanh cốt lõi (tr.63)Cốt lõi
Doanh thu gia công (OEM)
Doanh thu 138 tỷ đồng, chiếm 4,50% tổng doanh thu, giảm 7,38% so với năm 2024 do biến động nhu cầu gia công từ đối tác (tr.62-63)
Duy trì cung ứng ổn định cho khách hàng tại Nhật Bản, Úc, Campuchia và Thái Lan, phục vụ thị trường yêu cầu cao (Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore, New Zealand, Úc) (tr.18)OEM
Doanh thu khác (vật tư, phế liệu, vận chuyển)
Doanh thu 167 tỷ đồng, chiếm 5,45% tổng doanh thu, tăng 24,63% so với năm 2024 (tr.62-63)
Hoạt động phụ trợ, không phải mảng kinh doanh cốt lõi (tr.62-63)Phụ trợ
Nhóm thương hiệu mở rộng: ON1, Iron & Stone, Bondy Care
Năm 2025, Công ty nghiên cứu và đưa ra thị trường nhiều sản phẩm mới thuộc các dòng Bondy Care, Bondy Mist, On1 và LIX; thương hiệu Bondy Care lần đầu ra mắt tại Triển lãm thành tựu KT-XH kỷ niệm 80 năm Quốc khánh (tr.12-13, tr.112-113)
Mở rộng danh mục sản phẩm và gia tăng sự hiện diện của thương hiệu trên các phân khúc tiêu dùng khác nhau, đặc biệt nhóm chăm sóc cá nhân (tr.113)Tăng trưởng mới

🎯 Thị trường đầu ra

  • Kênh hiện đại (siêu thị, HORECA, online): 1.125 tỷ đồng, chiếm 40,75% doanh thu LIX, giảm 1,75% so với năm 2024 do cạnh tranh gia tăng trên kênh bán lẻ hiện đại (tr.62-63)
  • Kênh truyền thống: 1.073 tỷ đồng, chiếm 38,86% doanh thu LIX, tăng 3,17% so với năm 2024, tiếp tục giữ vai trò ổn định trong hệ thống phân phối (tr.62-63)
  • Kênh xuất khẩu: 563 tỷ đồng, chiếm 20,39% doanh thu LIX, tăng 37,65% so với năm 2024; sản phẩm phân phối tới hơn 20 thị trường, tập trung chủ yếu tại châu Á và từng bước mở rộng sang châu Đại Dương, châu Phi và châu Mỹ (tr.18, tr.62-63)
  • Mạng lưới bán hàng nội địa: năm 2025 bổ sung khoảng 11.000 điểm bán mới (tập trung miền Bắc), nâng tổng số điểm bán toàn quốc lên 131.000 điểm; có mặt tại các hệ thống siêu thị lớn như Saigon Co.op, Bách Hóa Xanh, MM Mega Market, Central Retail, Lotte, Aeon, Wincommerce, Satra, Emart (tr.18-19)
  • OEM cho thị trường yêu cầu cao: Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore, New Zealand và Úc; năm 2025 ký kết với 7 khách hàng xuất khẩu mới tại Úc, Singapore, New Zealand, Tanzania, Philippines và Campuchia (tr.18-19)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Doanh thu thuần năm 2025 đạt 3.066 tỷ đồng, tăng 6,58% so với năm 2024, hoàn thành 100,33% kế hoạch được ĐHĐCĐ giao (tr.60, tr.64-65)
  • Lợi nhuận trước thuế đạt 252,83 tỷ đồng, hoàn thành 104,47% kế hoạch năm; lợi nhuận sau thuế đạt 199,81 tỷ đồng, giảm 0,85% so với năm 2024 do chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp tăng để phục vụ chiến lược mở rộng thị trường (tr.60, tr.64-65)
  • Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2026 tập trung 4 trụ cột: phát triển dòng sản phẩm mới, đầu tư nghiên cứu - phát triển và công nghệ hiện đại, mở rộng thị trường xuất khẩu, tối ưu hóa quản lý chi phí (tr.116-117)
  • Rủi ro nguyên vật liệu: LAS (Linear Alkylbenzene Sulfonate) chiếm 85,5% cơ cấu chi phí sản xuất, biến động giá dầu Brent tác động trực tiếp đến giá đầu vào và hiệu quả kinh doanh (tr.56-57)
  • Rủi ro cạnh tranh: thị trường nội địa cạnh tranh cao từ doanh nghiệp trong nước và tập đoàn đa quốc gia có tiềm lực tài chính mạnh; thị trường xuất khẩu chịu áp lực giá và tiêu chuẩn chất lượng từ đối thủ khu vực và toàn cầu (tr.56)
  • Rủi ro khác: hàng nhái/hàng giả do mức tiêu thụ lớn và mẫu mã phổ biến (tr.55); biến động tỷ giá USD/VND (tr.53); yêu cầu môi trường ngày càng siết chặt theo Luật Bảo vệ môi trường 2020 khi mở rộng xuất khẩu (tr.54)
Nguồn: Báo cáo thường niên LIX 2025 (BCTN_LIX_2025.pdf), tr.10-11, 12-13, 18-19, 52-57, 60-65, 108-119, 124-127
Giá hiện tại
24,9 k₫
Vốn hoá
1.615 tỷ
P/E
8,1
P/B
1,55
EPS
3.077 đ
BVPS
15.985 đ
Cổ tức TM
1.700 đ (~6,8%)
Room ngoại
2,5%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
39,9 / 27,0

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (LIX)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
LIX· Ngày: 17/08/2026Khuyến nghị: MUA

Phân Tích Cổ Phiếu LIX

Giá mục tiêu: 31,5 k₫
ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 24,9 k₫
38,430,723,015,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
4k2k1k0k13%9%4%0%Năm 2010: Doanh thu 1.007 tỷ đNăm 2010: LNST 72 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.250 tỷ đNăm 2011: LNST 65 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.417 tỷ đNăm 2012: LNST 60 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.507 tỷ đNăm 2013: LNST 69 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.721 tỷ đNăm 2014: LNST 81 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.780 tỷ đNăm 2015: LNST 181 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.986 tỷ đNăm 2016: LNST 157 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.164 tỷ đNăm 2017: LNST 148 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.339 tỷ đNăm 2018: LNST 148 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.568 tỷ đNăm 2019: LNST 179 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.992 tỷ đNăm 2020: LNST 230 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.653 tỷ đNăm 2021: LNST 167 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.858 tỷ đNăm 2022: LNST 213 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.891 tỷ đNăm 2023: LNST 190 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 3.009 tỷ đNăm 2024: LNST 202 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 3.176 tỷ đNăm 2025: LNST 200 tỷ đ25Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 10,2%Biên ròng: 7,9%Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 7,5%Biên ròng: 6,6%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 6,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Bột giặt LIX (LIX) có tiền thân là Công ty Kỹ nghệ hóa phẩm Huân Huân được thành lập vào năm 1972. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh doanh bột giặt, chất tẩy rửa, mỹ phẩm, xà phòng. Bên cạnh đó, Công ty cũng sản xuất kinh doanh các hóa chất cơ bản và kinh doanh bất động sản. LIX chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. LIX hiện đang quản lý vận hành Nhà máy LIX Thủ Đức với công suất 150.000 tấn/năm, Nhà máy LIX Bình Dương với công suất 150.000 tấn/năm và Nhà máy LIX Bắc Ninh với công suất 70.000 tấn bột giặt/năm và nước tẩy rửa là 15.000 tấn/năm. LIX được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm cá nhân
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (4 ngành nghề)
Sản xuất xác loại hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh)Kinh doanh bất động sản (trừ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn liền với hạ tầng)Sản xuất chất tẩy rửa tổng hợp và mỹ phẩmKinh doanh các loại hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), bao bì. Kinh doanh xuất nhập khẩu (Trừ xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối)

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253.17620021,0%6,3%19,2%12,4%3.07715.9850,55+5,5%-0,8%
20243.00920220,5%6,7%21,5%14,4%3.10814.4150,49+4,1%+6,0%1.700
20232.89119021,2%6,6%21,5%14,6%2.92313.5690,48+1,1%-10,9%4.000
20222.85821322,4%7,5%25,1%17,3%3.27713.0460,45+7,7%+27,4%3.500
20212.65316720,1%6,3%22,3%14,3%2.56911.5230,56-11,3%-27,3%3.000
20202.99223024,7%7,7%36,1%22,6%3.5389.8000,60+16,5%+28,7%4.000
20192.56817921,8%7,0%32,2%19,9%2.7548.5380,62+9,8%+21,1%3.500
20182.33914819,1%6,3%31,3%18,9%2.2777.2620,65+8,1%-0,1%3.000
20172.16414819,0%6,8%31,3%19,0%2.2777.2770,64+9,0%-6,1%3.200
20161.98615720,3%7,9%34,9%20,2%2.4156.9380,73+11,6%-13,3%3.500
20151.78018120,9%10,2%40,1%22,9%2.7856.9690,75+3,4%+124,6%5.000
20141.7218119,8%4,7%22,1%13,1%1.2465.6310,68+14,2%+17,5%2.500
20131.5076917,7%4,6%21,2%12,9%1.0624.9850,64+6,3%+15,0%1.500
20121.4176016,4%4,2%21,5%13,1%9234.2770,65+13,4%-8,6%1.750
20111.2506514,9%5,2%26,3%16,1%1.0003.8310,64+24,0%-9,1%1.500
20101.0077218,9%7,1%30,7%20,5%1.1083.6000,50+13,9%-27,6%5.000
20098859927,2%11,2%50,2%33,6%1.5233.0460,50+35,8%+232,7%3.000
20086513017,7%4,6%29,4%16,3%4621.5690,80+24,3%+88,7%
20075241617,6%3,0%23,2%10,4%2461.0461,23+26,6%+33,6%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Hóa chất Việt Nam
51,00%
Công ty Cổ phần Khami
5,10%
Red River Holding
5,00%
FTIF - Templeton Frontier Markets Fund
4,20%
Võ Thành Danh
1,30%
Lưu Kim Huệ
0,40%
Nguyễn Thị Phương Liên
0,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
32,70%