Nhà sản xuất và cung cấp chất tẩy rửa hàng đầu Việt Nam, sở hữu các thương hiệu LIX, ON1, Iron & Stone và Bondy Care, với sứ mệnh "Chăm sóc gia đình Việt" (tr.10-11)
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Sản phẩm thương hiệu LIX Doanh thu 2.761 tỷ đồng, chiếm 90,05% tổng doanh thu, tăng 6,44% so với năm 2024 (tr.62-63) | Mảng đóng góp chủ lực vào doanh thu, phản ánh sự tăng trưởng ổn định của hoạt động kinh doanh cốt lõi (tr.63) | Cốt lõi |
Doanh thu gia công (OEM) Doanh thu 138 tỷ đồng, chiếm 4,50% tổng doanh thu, giảm 7,38% so với năm 2024 do biến động nhu cầu gia công từ đối tác (tr.62-63) | Duy trì cung ứng ổn định cho khách hàng tại Nhật Bản, Úc, Campuchia và Thái Lan, phục vụ thị trường yêu cầu cao (Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore, New Zealand, Úc) (tr.18) | OEM |
Doanh thu khác (vật tư, phế liệu, vận chuyển) Doanh thu 167 tỷ đồng, chiếm 5,45% tổng doanh thu, tăng 24,63% so với năm 2024 (tr.62-63) | Hoạt động phụ trợ, không phải mảng kinh doanh cốt lõi (tr.62-63) | Phụ trợ |
Nhóm thương hiệu mở rộng: ON1, Iron & Stone, Bondy Care Năm 2025, Công ty nghiên cứu và đưa ra thị trường nhiều sản phẩm mới thuộc các dòng Bondy Care, Bondy Mist, On1 và LIX; thương hiệu Bondy Care lần đầu ra mắt tại Triển lãm thành tựu KT-XH kỷ niệm 80 năm Quốc khánh (tr.12-13, tr.112-113) | Mở rộng danh mục sản phẩm và gia tăng sự hiện diện của thương hiệu trên các phân khúc tiêu dùng khác nhau, đặc biệt nhóm chăm sóc cá nhân (tr.113) | Tăng trưởng mới |
Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast
Công ty Cổ phần Bột giặt LIX (LIX) có tiền thân là Công ty Kỹ nghệ hóa phẩm Huân Huân được thành lập vào năm 1972. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh doanh bột giặt, chất tẩy rửa, mỹ phẩm, xà phòng. Bên cạnh đó, Công ty cũng sản xuất kinh doanh các hóa chất cơ bản và kinh doanh bất động sản. LIX chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. LIX hiện đang quản lý vận hành Nhà máy LIX Thủ Đức với công suất 150.000 tấn/năm, Nhà máy LIX Bình Dương với công suất 150.000 tấn/năm và Nhà máy LIX Bắc Ninh với công suất 70.000 tấn bột giặt/năm và nước tẩy rửa là 15.000 tấn/năm. LIX được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.176 | 200 | 21,0% | 6,3% | 19,2% | 12,4% | 3.077 | 15.985 | 0,55 | +5,5% | -0,8% | — |
| 2024 | 3.009 | 202 | 20,5% | 6,7% | 21,5% | 14,4% | 3.108 | 14.415 | 0,49 | +4,1% | +6,0% | 1.700 |
| 2023 | 2.891 | 190 | 21,2% | 6,6% | 21,5% | 14,6% | 2.923 | 13.569 | 0,48 | +1,1% | -10,9% | 4.000 |
| 2022 | 2.858 | 213 | 22,4% | 7,5% | 25,1% | 17,3% | 3.277 | 13.046 | 0,45 | +7,7% | +27,4% | 3.500 |
| 2021 | 2.653 | 167 | 20,1% | 6,3% | 22,3% | 14,3% | 2.569 | 11.523 | 0,56 | -11,3% | -27,3% | 3.000 |
| 2020 | 2.992 | 230 | 24,7% | 7,7% | 36,1% | 22,6% | 3.538 | 9.800 | 0,60 | +16,5% | +28,7% | 4.000 |
| 2019 | 2.568 | 179 | 21,8% | 7,0% | 32,2% | 19,9% | 2.754 | 8.538 | 0,62 | +9,8% | +21,1% | 3.500 |
| 2018 | 2.339 | 148 | 19,1% | 6,3% | 31,3% | 18,9% | 2.277 | 7.262 | 0,65 | +8,1% | -0,1% | 3.000 |
| 2017 | 2.164 | 148 | 19,0% | 6,8% | 31,3% | 19,0% | 2.277 | 7.277 | 0,64 | +9,0% | -6,1% | 3.200 |
| 2016 | 1.986 | 157 | 20,3% | 7,9% | 34,9% | 20,2% | 2.415 | 6.938 | 0,73 | +11,6% | -13,3% | 3.500 |
| 2015 | 1.780 | 181 | 20,9% | 10,2% | 40,1% | 22,9% | 2.785 | 6.969 | 0,75 | +3,4% | +124,6% | 5.000 |
| 2014 | 1.721 | 81 | 19,8% | 4,7% | 22,1% | 13,1% | 1.246 | 5.631 | 0,68 | +14,2% | +17,5% | 2.500 |
| 2013 | 1.507 | 69 | 17,7% | 4,6% | 21,2% | 12,9% | 1.062 | 4.985 | 0,64 | +6,3% | +15,0% | 1.500 |
| 2012 | 1.417 | 60 | 16,4% | 4,2% | 21,5% | 13,1% | 923 | 4.277 | 0,65 | +13,4% | -8,6% | 1.750 |
| 2011 | 1.250 | 65 | 14,9% | 5,2% | 26,3% | 16,1% | 1.000 | 3.831 | 0,64 | +24,0% | -9,1% | 1.500 |
| 2010 | 1.007 | 72 | 18,9% | 7,1% | 30,7% | 20,5% | 1.108 | 3.600 | 0,50 | +13,9% | -27,6% | 5.000 |
| 2009 | 885 | 99 | 27,2% | 11,2% | 50,2% | 33,6% | 1.523 | 3.046 | 0,50 | +35,8% | +232,7% | 3.000 |
| 2008 | 651 | 30 | 17,7% | 4,6% | 29,4% | 16,3% | 462 | 1.569 | 0,80 | +24,3% | +88,7% | — |
| 2007 | 524 | 16 | 17,6% | 3,0% | 23,2% | 10,4% | 246 | 1.046 | 1,23 | +26,6% | +33,6% | — |