LLM

Máy công nghiệpCông nghiệp

Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần

Giá đóng cửa gần nhất
36,3nghìn đ
+120,8% 1 năm+128,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
L

Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần

Máy công nghiệp

Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam (LLM) được thành lập từ năm 1960, hoạt động trong các lĩnh vực tổng thầu EPC, xây lắp, cơ khí chế tạo. Hơn 55 năm kinh nghiệm, Tổng Công ty với vai trò là tổng thầu EPC, xây lắp, đã và đang tham gia thực hiện nhiều dự án trọng điểm như các nhà máy th…

Kinh doanh, xuất khẩu vật tư, máy móc, thiết bị, phụ tùng, tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng, nguyên phụ liệu sản xuất, tiêu dùng, dây chuyền công nghệ - tự động hóa, hàng tiêu dùng, phương tiện vận tảilàm đại lý tiêu thụ cho các hãng trong và ngoài nước các mặt hàng phục vụ sản xuất và tiêu dùng theo quy định của pháp luậtDịch thuật các tiêu chuẩn và tài liệu chuyên ngành về lĩnh vực chế tạo và lắp đặt thiết bị, các dây chuyền công nghệ mới
Giá hiện tại
36,3 k₫
Vốn hoá
2.904 tỷ
P/E
6,1
P/B
2,05
EPS
5.912 đ
BVPS
17.700 đ
Cổ tức TM
350 đ (~1,0%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
97,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
24,0 / 14,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 36,3 k₫
37,427,217,16,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
22k15k7k-0k11%7%2%-2%Năm 2013: Doanh thu 8.834 tỷ đNăm 2013: LNST 10 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 8.355 tỷ đNăm 2014: LNST 162 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 8.450 tỷ đNăm 2015: LNST 219 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 11.634 tỷ đNăm 2016: LNST 116 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 19.197 tỷ đNăm 2017: LNST 268 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 13.363 tỷ đNăm 2018: LNST -190 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 7.042 tỷ đNăm 2019: LNST -86 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 6.060 tỷ đNăm 2020: LNST 21 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 3.826 tỷ đNăm 2021: LNST -19 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.892 tỷ đNăm 2022: LNST -54 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 5.078 tỷ đNăm 2023: LNST -23 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 6.101 tỷ đNăm 2024: LNST 79 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5.433 tỷ đNăm 2025: LNST 473 tỷ đ25Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: -1,4%Biên ròng: -1,2%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: -0,5%Biên ròng: -1,9%Biên ròng: -0,4%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 8,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam (LLM) được thành lập từ năm 1960, hoạt động trong các lĩnh vực tổng thầu EPC, xây lắp, cơ khí chế tạo. Hơn 55 năm kinh nghiệm, Tổng Công ty với vai trò là tổng thầu EPC, xây lắp, đã và đang tham gia thực hiện nhiều dự án trọng điểm như các nhà máy thủy điện Hòa Bình, Sơn La, Trị An, các nhà máy nhiệt điện Uông Bí, Cà Mau, Vũng Áng, nhà máy lọc dầu Dung Quất…Tổng Công ty cũng sở hữu nhiều nhà máy cơ khí trên khắp cả nước với tổng năng lực sản xuất đạt 200.000 tấn/năm. Hiện nay, Tổng Công ty được biết đến là một đơn vị trong những tổng thầu EPC, nhà thầu xây lắp đứng đầu trong các công trình công nghiệp và dân dụng ở Việt Nam. LLM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Máy công nghiệp
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (19 ngành nghề)
Kinh doanh, xuất khẩu vật tư, máy móc, thiết bị, phụ tùng, tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng, nguyên phụ liệu sản xuất, tiêu dùng, dây chuyền công nghệ - tự động hóa, hàng tiêu dùng, phương tiện vận tảilàm đại lý tiêu thụ cho các hãng trong và ngoài nước các mặt hàng phục vụ sản xuất và tiêu dùng theo quy định của pháp luậtDịch thuật các tiêu chuẩn và tài liệu chuyên ngành về lĩnh vực chế tạo và lắp đặt thiết bị, các dây chuyền công nghệ mớiĐào tạo công nhân kỹ thuật các ngành nghề để phục vụ nhu cầu sản xuất cho Tổng công ty và ngoài xã hộiđào tạo nâng cao và cấp chứng chỉ cho thợ hànđào tạo và thực hiện việc đưa người lao động Việt Nam (trong và ngoài Tổng công ty) đi làm việc có thời hạn tại nước ngoàiKiểm tra, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị điện, hệ thống điều khiển tự động, hệ thống nhiệt cho các dây chuyền công nghệgiám sát, kiểm tra chất lượng các mối hàn và tính chất cơ lý của vật liệuĐóng mới và sửa chữa các loại tàu, thuyền vận tải đƣờng sông và đường biểnThiết kế, chế tạo thiết bị và gia công kết cấu thép cho các công trình công nghiệp, dân dụngTư vấn xây dựng, tổng thầu toàn bộ hoặc một phần của dự án đầu tư các công trình công nghiệp, dân dụng, và hạ tầng kỹ thuật như: lập dự án, thiết kế (chỉ hoạt động trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đã đăng ký) và lập tổng dự toán, tƣ vấn giám sát, quản lý dự án, cung cấp thiết bị công nghệ và điều khiển tự độngKinh doanh bất động sản, du lịch lữ hành, khách sạn, nhà hàng và khu vui chơi giải tríKinh doanh vận tải hàng hóa, các thiết bị siêu trường siêu trọng, cho thuê thiết bị thi công và vận tảiĐầu tư và xây dựng các công trình, bao gồm: công nghiệp (thủy điện, nhiệt điện, xi măng, hóa dầu, giấy và thép), dân dụng, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước và hạ tầng kỹ thuật đô thịXuất khẩu lao động, vật tư, thiết bị, công nghệ về lắp máy và xây dựngSản xuất kinh doanh vật liệu xây dựngKinh doanh phát triển nhà, tư vấn xây dựngTổng thầu EPC xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, bưu điện, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và công nghiệp, các công trình đƣờng dây trạm biến thế điệnSản xuất kinh doanh xây dựng theo quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành xây dựng của nhà nước, bao gồm các lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị máy móc./

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255.4334737,0%8,7%33,4%6,4%5.91217.7004,19-11,0%+497,5%
20246.101791,7%1,3%8,1%1,3%98812.2255,25+20,2%+450,8%350
20235.078-231,9%-0,4%-2,4%-0,4%-28811.7385,82+75,6%+58,4%450
20222.892-543,1%-1,9%-5,5%-0,9%-67512.2505,33-24,4%-179,6%100
20213.826-195,0%-0,5%-1,8%-0,3%-23813.1386,03-36,9%-191,4%100
20206.060214,5%0,4%1,9%0,3%26213.7756,03-13,9%+124,6%200
20197.042-865,9%-1,2%-7,6%-1,1%-1.07514.1386,23-47,3%+54,6%400
201813.363-1905,0%-1,4%-12,0%-1,4%-2.37519.8387,32-30,4%-170,9%1.000
201719.1972686,5%1,4%13,8%1,9%3.35024.2126,29+65,0%+130,1%
201611.6341168,8%1,0%6,2%0,6%1.45023.4258,60+37,7%-47,0%225
20158.45021911,1%2,6%12,5%1,3%2.73822.0128,88+1,1%+35,2%
20148.3551629,7%1,9%10,0%1,2%2.02520.2757,15-5,4%+1.482,2%
20138.8341011,5%0,1%0,9%0,1%12514.71210,21

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Bộ Xây Dựng
97,90%
Nguyễn Thị Thu Phương
0,40%
Lê Văn Tuấn
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
1,60%