LM8

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Lilama 18

Giá đóng cửa gần nhất
15,9nghìn đ
+26,8% 1 năm+7,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
L

Công ty Cổ phần Lilama 18

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Lilama 18 (LM8) tiền thân là Xí nghiệp Lắp máy số 8 được thành lập năm 1977. Năm 2006 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty bao gồm lắp đặt các thiết bị, gia công chế tạo chân đế giàn khoan và gia công, …

Lắp ráp máy móc, thiết bị cho các công trình, lắp đặt thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực, thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, giàn khoan dầu khí, cung cấp lắp đặt thang máySản xuất vật tư, đất đèn, que hàn, oxyMua bán vật tư, đất đèn, que hàn, oxy, phụ tùng, cấu kiện kim loại cho xây dựng. Mua bán vật tư, thiết bị, các dây chuyền công nghệ
Giá hiện tại
15,9 k₫
Vốn hoá
143 tỷ
P/E
8,9
P/B
0,47
EPS
1.778 đ
BVPS
34.000 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~6,3%)
Room ngoại
0,4%
Sở hữu NN
36,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
16,1 / 11,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 15,9 k₫
16,412,99,56,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k5%3%2%0%Năm 2010: Doanh thu 577 tỷ đNăm 2010: LNST 18 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 616 tỷ đNăm 2011: LNST 22 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.084 tỷ đNăm 2012: LNST 40 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.277 tỷ đNăm 2013: LNST 41 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.374 tỷ đNăm 2014: LNST 49 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.541 tỷ đNăm 2015: LNST 58 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.618 tỷ đNăm 2016: LNST 53 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.690 tỷ đNăm 2017: LNST 25 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.918 tỷ đNăm 2018: LNST 17 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.741 tỷ đNăm 2019: LNST 14 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.358 tỷ đNăm 2020: LNST 6 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.427 tỷ đNăm 2021: LNST 14 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.360 tỷ đNăm 2022: LNST 15 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.329 tỷ đNăm 2023: LNST 12 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.546 tỷ đNăm 2024: LNST 16 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.521 tỷ đNăm 2025: LNST 16 tỷ đ25Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Lilama 18 (LM8) tiền thân là Xí nghiệp Lắp máy số 8 được thành lập năm 1977. Năm 2006 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty bao gồm lắp đặt các thiết bị, gia công chế tạo chân đế giàn khoan và gia công, lắp đặt đường ống công nghệ, bồn bể. Công ty đã tham gia chế tạo, lắp ráp các chân đế giàn khoan cho các công ty JVPC (gian khoan Rạng Đông), công ty CLJOC (Mỹ) giàn Sư Tử Đen và Cá Ngừ Vàng, Trường Sơn, Phương Đông. Trong dự án Nhà máy lọc dầu Dung Quất, Công ty đã chế tạo lắp đặt 2 bể chứa lớn nhất Việt Nam với công nghệ hiện đại và phức tạp, mỗi bồn có dung tích 65.000 m3. Lilama 18 đã khẳng định được vị thế mới bằng chính sự bình đẳng trân trọng qua hàng loạt dự án hợp tác như với tập đoàn Mitsubishi - Nhật trên công trình nhiệt điện Ô môn – Cần Thơ, Siemen – Đức tại Nhà máy nhiệt điện Cà Mau, Ascom – Pháp Nhà máy điện Nhơn Trạch. Ngày 15/11/2010, LM8 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Lắp ráp máy móc, thiết bị cho các công trình, lắp đặt thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực, thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, giàn khoan dầu khí, cung cấp lắp đặt thang máySản xuất vật tư, đất đèn, que hàn, oxyMua bán vật tư, đất đèn, que hàn, oxy, phụ tùng, cấu kiện kim loại cho xây dựng. Mua bán vật tư, thiết bị, các dây chuyền công nghệSản xuất phụ tùng, cấu kiện kim loại cho xây dựng, thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, giàn khoan dầu khíGia công, chế tạo thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lựcSửa chữa thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực, thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, giàn khoan dầu khí, bảo trì thang máyTư vấn đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thôngThí nghiệm, hiệu chỉnh hệ thống điện, điều khiển tự động, kiểm tra mối hàn kim loạiĐầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng đô thị, khu công nghiệp. Cho thuê nhà ở, văn phòng. Kinh doanh bất động sảnKinh doanh lữ hành nội địaKinh doanh cơ sở lưu trú du lịch, khách sạnHoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiBốc xếp hàng hóaVận tải hàng hóa bằng đường bộHoạt động kiên trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanXây dựng công trình thủyXây dựng công trình khai khoángXây dựng công trình chế biến, chế tạoXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácHoạt động chuyên môn, kho học và công nghệ khác chưa được phân vào đâuThiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác. Dịch vụ thiết kế đồ thị. Hoạt động trang trí nội thấtXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởXây dựng công trình đường sắtXây dựng đường bộ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.521169,2%1,1%5,3%1,2%1.77834.0003,51-1,6%-1,2%
20241.546166,5%1,1%5,4%1,4%1.77833.6672,91+16,3%+38,5%1.000
20231.329128,5%0,9%4,0%1,0%1.33333.1113,10-2,3%-18,4%1.000
20221.360158,1%1,1%4,9%1,1%1.66733.1113,55-4,7%+2,1%1.000
20211.427147,0%1,0%4,8%1,1%1.55632.7783,55+5,1%+139,7%900
20201.35865,8%0,4%2,0%0,4%66732.3334,42-22,0%-58,9%700
20191.741147,1%0,8%5,1%0,8%1.55631.2225,80-9,2%-15,4%300
20181.918177,4%0,9%6,0%0,9%1.88931.6675,84+13,4%-30,9%1.000
20171.6902510,2%1,5%8,7%1,4%2.77831.5565,36+4,4%-53,9%1.200
20161.6185310,3%3,3%17,9%2,7%5.88933.2225,61+5,0%-8,5%1.800
20151.541588,3%3,8%22,2%3,6%6.44429.3335,13+12,2%+19,9%1.000
20141.374498,5%3,5%22,9%3,4%5.44423.6675,75+7,6%+18,6%1.000
20131.277418,7%3,2%22,4%3,2%4.55620.3336,06+17,8%+3,1%1.500
20121.0844010,0%3,7%25,2%3,6%4.44417.5565,93+75,9%+84,1%1.500
20116162218,4%3,5%18,3%1,9%2.44413.1118,46+6,9%+22,6%1.500
2010577188,8%3,1%16,4%2,5%2.00012.0005,53+12,0%+9,4%1.400
20095151615,0%3,1%14,5%3,4%1.77812.3333,29-9,0%+31,7%
2008566128,3%2,2%11,8%1,9%1.33311.5565,09+48,2%+65,0%
200738277,5%1,9%8,0%1,3%77810.2224,98+150,4%+684,8%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần
36,00%
Nguyễn Dương Hồng Phát
15,00%
Trần Mạnh Hùng
9,70%
Nguyễn Hùng Bính
4,70%
Võ Thị Thân
4,30%
Nguyễn Ngọc Đông
3,90%
Đinh Đức Trọng
2,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
23,70%