LMC

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Long Beach LMC

Giá đóng cửa gần nhất
6,0nghìn đ
34,8% 1 năm+1,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
L

Công ty Cổ phần Long Beach LMC

Khai khoáng chung

Công ty Cổ phần Long Beach LMC (LMC) được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác sản xuất đá, cát sỏi. LMC trở thành công ty đại chúng từ tháng 03/2017. Công ty sản xuất, phân phối, xuất khẩu các sản phẩm bột canxicacbonate chế biến từ đá vôi trắ…

Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàngNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngThăm dò khoáng sản
Giá hiện tại
6,0 k₫
Vốn hoá
12 tỷ
P/E
P/B
0,44
EPS
BVPS
13.500 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
10,7 / 4,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,0 k₫
30,822,013,24,52020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k26%17%9%-0%Năm 2015: Doanh thu 17 tỷ đNăm 2015: LNST 0 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 22 tỷ đNăm 2016: LNST 1 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 37 tỷ đNăm 2017: LNST 0 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 42 tỷ đNăm 2018: LNST 1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 39 tỷ đNăm 2019: LNST 1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 29 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 29 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 7 tỷ đNăm 2022: LNST 1 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 12 tỷ đNăm 2023: LNST 2 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 14 tỷ đNăm 2024: LNST 3 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 6 tỷ đNăm 2025: LNST 0 tỷ đ25Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 18,4%Biên ròng: 13,2%Biên ròng: 20,1%Biên ròng: 7,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Long Beach LMC (LMC) được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác sản xuất đá, cát sỏi. LMC trở thành công ty đại chúng từ tháng 03/2017. Công ty sản xuất, phân phối, xuất khẩu các sản phẩm bột canxicacbonate chế biến từ đá vôi trắng được nhập từ các công ty khai thác tại hai mỏ Mông Sơn và mỏ Lục Yên tại huyện Yên Bình và huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái với trữ lượng khoảng 50 triệu tấn đá trắng và kinh doanh xuất khẩu đá canxi từ nguồn đá vôi phong hóa có trữ lượng 100 triệu tấn đá canxi phong hóa và 60 triệu tấn Dolomite dùng trong công nghiệp sản xuất kính, thức ăn chăn nuôi. LMC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2017.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàngNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngThăm dò khoáng sảnKhai thác khoáng sảnVận tải hàng hóa bằng đường bộSản xuất sơn, vec ni và các chất sơn, quét tương tựKhai thác đá, cát, sỏi đất sétXuất nhập khẩu các mặt hằng công ty kinh doanhSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétSản xuất xi măng, vôi và thạch caoSản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch caoCắt tạo dáng và hoàn thiện đáSản xuất bột đá, đá màiSản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìaSản xuất sản phẩm từ plasticSản xuất sắt, thép, gangSản xuất kim loại màu và kim loại quýSản xuất các cấu kiện kim loạiBán buôn kim loại và quặng kim loạiBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíLắp đặt thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải tríHoàn thiện công trình xây dựngSản xuất sản phẩm chịu lửa

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256041,9%7,1%1,4%1,4%13.5000,06-59,5%-85,7%
202414336,9%20,1%10,3%9,7%1.50013.5000,06+13,0%+72,6%
202312219,0%13,2%6,6%5,4%1.00012.0000,23+75,6%+25,4%
20227116,4%18,4%5,7%4,2%50011.5000,33-76,2%-43,3%
202129210,1%7,7%10,6%8,7%1.00010.5000,22+0,6%+114,4%
202029113,7%3,6%5,5%2,9%5009.5000,89-25,3%+11,5%
201939117,2%2,4%5,2%2,4%5009.0001,20-7,9%-7,9%
20184219,0%2,4%5,9%2,7%5008.5001,17+13,8%+284,3%
20173704,5%0,7%1,6%0,8%8.0001,13+66,2%-54,1%
20162216,6%2,6%3,6%2,0%5008.0000,85+32,8%+45,7%
20151708,9%2,4%3,8%2,6%5.5000,48

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Trần Hoàng Dự
13,30%
Nguyễn Thị Mai Trâm
13,30%
Nguyễn Thùy Như Khuyên
13,30%
Phan Thị Tố Duyên
7,30%
Nguyễn Thị Minh Phương
7,30%
Kim Văn Hùng
4,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
40,60%