LPB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
50,0nghìn đ
+18,9% 1 năm+26,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
L

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam (LPB) được thành lập vào năm 2008, một trong những ngân hàng mới với hiệu suất cao trong lĩnh vực ngân hàng Việt Nam. Ngân hàng được sáp nhập với Công ty Dịch vụ Tiết kiệm Bưu điện - VPSC (một công ty con của VNPT), được đổi tên thàn…

Huy động vốn:Nhận tiền gửi của các tổ chức, cá nhân và các tổ chức tín dụng khác dưới các hình thức tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn và các loại tiền gửi khácPhát hành chứng chỉ tiền gửi, trái p hiếu và các giấy tờ có giá khác đề huy động vốn của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước khi được thống đốc NHNN chấp thuận
Giá hiện tại
50,0 k₫
Vốn hoá
149.201 tỷ
P/E
13,1
P/B
3,16
EPS
3.824 đ
BVPS
15.799 đ
Cổ tức TM
2.500 đ (~5,0%)
Room ngoại
1,1%
Sở hữu NN
6,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
55,1 / 29,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 50,0 k₫
55,038,321,65,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
18k12k6k0k78%52%26%0%Năm 2014: Doanh thu 2.291 tỷ đNăm 2014: LNST 466 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.894 tỷ đNăm 2015: LNST 350 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 4.024 tỷ đNăm 2016: LNST 1.063 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 5.227 tỷ đNăm 2017: LNST 1.368 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 5.016 tỷ đNăm 2018: LNST 960 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 6.061 tỷ đNăm 2019: LNST 1.600 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 6.720 tỷ đNăm 2020: LNST 1.862 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 9.017 tỷ đNăm 2021: LNST 2.873 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 11.900 tỷ đNăm 2022: LNST 4.510 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 11.203 tỷ đNăm 2023: LNST 5.572 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 15.394 tỷ đNăm 2024: LNST 9.721 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 16.034 tỷ đNăm 2025: LNST 11.422 tỷ đ25Biên ròng: 20,4%Biên ròng: 12,1%Biên ròng: 26,4%Biên ròng: 26,2%Biên ròng: 19,1%Biên ròng: 26,4%Biên ròng: 27,7%Biên ròng: 31,9%Biên ròng: 37,9%Biên ròng: 49,7%Biên ròng: 63,1%Biên ròng: 71,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam (LPB) được thành lập vào năm 2008, một trong những ngân hàng mới với hiệu suất cao trong lĩnh vực ngân hàng Việt Nam. Ngân hàng được sáp nhập với Công ty Dịch vụ Tiết kiệm Bưu điện - VPSC (một công ty con của VNPT), được đổi tên thành Ngân hàng Bưu điện Liên Việt. Ngân hàng có quan hệ đối tác với các Tổ chức quốc gia và quốc tế như: (i) các tổ chức quốc gia Viettel, EVN, (ii) La Poste Group, Viện tiết kiệm Ngân hàng thế giới, Cơ quan Thương mại và Phát triển Mỹ (USTDA), JP Morgan Chase, Wells Fargo và Ngân hàng Công thương Trung Quốc (ICBC). Năm 2025, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.92%, giảm 0.6%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.68%, tăng 0.12%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 73.95%, giảm 9.34%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 11,4 nghìn tỷ đồng, tăng 17.5%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 25.23%, tăng 0.13%. LPB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 10/2020.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (24 ngành nghề)
Huy động vốn:Nhận tiền gửi của các tổ chức, cá nhân và các tổ chức tín dụng khác dưới các hình thức tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn và các loại tiền gửi khácPhát hành chứng chỉ tiền gửi, trái p hiếu và các giấy tờ có giá khác đề huy động vốn của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước khi được thống đốc NHNN chấp thuậnVay vốn của các tổ chức tín dụng khác hoạt động tại Việt Nam và của tổ chức tín dụng nước ngoàiVay vốn ngắn hạn của NHNN theo quy định của pháp luật Việt NamHoạt động tín dụng:Cấp tin dụng cho tổ chức, cá nhân dưới hình thức cho vay, chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá khác, bảo lãnh, cho thuê tài chính và các hình thức cấp tín dụng khác theo quy định của NHNNDịch vụ thanh toán và ngân quỹ:Cung ứng các phương tiện thanh toánThực hiện nhiệm vụ thanh toán trong nước cho khách hàngThực hiện các dịch vụ thu hộ, chi hộThực hiện các dịch vụ thanh toán khác theo quy định của NHNNThực hiện các dịch vụ thanh toán quốc thế theo quy định của pháp luậtThực hiện dịch vụ thu chi và chi tiền mặt cho khách hàngTổ chức hệ thống thanh toán nội bộ và tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng trong nước. Việc tham gia các hệ thống thanh toán quốc tế phải được NHNN chấp thuậnCác hoạt động khác:Góp vốn, mua cổ phần của các doanh nghiệp khác theo quy định của pháp luậtTham gia thị trường tiền tệ theo quy định của NHNNTrực tiếp kinh doanh hoặc thành lập Công ty trực thuộc có tư cách pháp nhân, hoạch toán độc lập bằng vốn tự có để kinh doanh ngoại hối và vàng trên trị trường trong nước và thị trường quốc tế khi được NHNN chấp thuậnỦy thác, nhận ủy thác, làm đại lý trong các lĩnh vực hoạt động ngân hàng, kể các việc quản lý tài sản, vốn đầu tư của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo hợp đồng ủy thác, đại lýCung ứng dịch vụ bảo hiểm, thành lập Công ty trực thuộc có tư cách pháp nhân hoạch toán độc lập bằng vốn tự có hoặc liên doanh để kinh doanh bảo hiểmTư vấn tài chính, tiền tệ cho khách hàng dưới hình thức trực tiếp tư vấn cho khách hàng hoặc thành lập Công ty trực thuộc theo quy định của pháp luậtBảo quản hiện vật quý giá, giấy tờ có giá, cho thuê tủ két, cầm đồ và các dịch vụ khác theo quy định của pháp luậtTrực tiếp kinh doanh hoặc thành lập công ty trực thuộc có tư cách pháp nhân, hoạch toán độc lập bằng vốn từ có để thực hiện các hoạt động kinh doanh khác có liên quan đến hoạt động nhân hàng theo quy định của pháp luật

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202516.03411.42271,2%24,2%1,9%3.82415.79911,83+4,2%+17,5%
202415.3949.72163,1%22,4%1,9%3.25414.50910,73+37,4%+74,5%2.500
202311.2035.57249,7%16,3%1,5%1.86511.42210,22-5,9%+23,5%
202211.9004.51037,9%18,7%1,4%1.5108.05312,62+32,0%+57,0%
20219.0172.87331,9%17,1%1,0%9625.62516,21+34,2%+54,3%
20206.7201.86227,7%13,1%0,8%6234.76516,03+10,9%+16,3%
20196.0611.60026,4%12,7%0,8%5364.21215,06+20,8%+66,7%
20185.01696019,1%9,4%0,5%3213.41516,16-4,0%-29,8%
20175.2271.36826,2%14,6%0,8%4583.14116,42+29,9%+28,7%1.000
20164.0241.06326,4%12,8%0,7%3562.78916,03+39,0%+203,8%
20152.89435012,1%4,6%0,3%1172.54513,16+26,3%-25,0%
20142.29146620,4%6,3%0,5%1562.47412,64300

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Bưu Điện Việt Nam
6,50%
Nguyễn Đức Thụy
2,80%
Nguyễn Đức Thụy
2,80%
Dương Công Đoàn
0,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
87,30%