LTG

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời

Giá đóng cửa gần nhất
5,3nghìn đ
37,6% 1 năm24,3% YTD
Đóng cửa 19/06/2026
L

Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời

Báo cáo thường niên 2023 · Gạo

Thị trường chính: Xuất khẩu hơn 40 thị trường (EU theo EVFTA) + nội địa
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Lương thực · lúa gạo
Mảng dẫn đầu tập đoàn: doanh thu 11.226 tỷ = ~69,8% doanh thu thuần 2023 (16.088 tỷ), tăng trưởng 75% so 2022; mật độ công ty con áp đảo ở gạo (Mục II.1 · Kết quả hoạt động SXKD · Mục I.1 · Quá trình hình thành)
Mảng lớn nhất (~70% DT)Gạo × Xuất khẩu
Thuốc BVTV · giống · bao bì
3 mảng truyền thống còn lại (~30% DT); BCTN 2023 không công bố tỷ trọng % riêng từng mảng (Mục I.1 · Quá trình hình thành · Mục II.1 · Kết quả SXKD)
Phụ trợ · không tách sốngoài chuỗi gạo

🎯 Thị trường đầu ra

  • Xuất khẩu: gạo COM VIETNAM RICE sang hơn 40 thị trường; lô gạo thơm đầu tiên vào EU theo EVFTA (2020), vào siêu thị châu Âu (2022) (Mục I.1 · Quá trình hình thành · Mục I.2.b · Địa bàn kinh doanh)
  • Rủi ro thị trường gạo thế giới: Ấn Độ cấm XK gạo trắng, Nga rút thỏa thuận ngũ cốc Biển Đen, Thái Lan giảm diện tích (Mục I.5 · Các rủi ro)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá + kim ngạch gạo xuất khẩu toàn cầu · truyền dẫn trực tiếp vào doanh thu mảng lương thực (chi phối ~70% DT) (Mục II.1 · Kết quả hoạt động SXKD)
  • Biên lợi nhuận gạo mỏng · 2023 doanh thu tăng 38% nhưng LNST hợp nhất chỉ 16 tỷ (giảm 77%) do lãi suất/tỷ giá/giá lúa khó kiểm soát (Mục II.1 · Kết quả hoạt động SXKD)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2023 · CTCP Tập đoàn Lộc Trời (công bố 19/04/2024) · trích dẫn theo tên mục (Mục I.1, I.2, I.5, II.1).
Giá hiện tại
5,3 k₫
Vốn hoá
535 tỷ
P/E
2,0
P/B
0,16
EPS
2.624 đ
BVPS
32.812 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~37,7%)
Room ngoại
33,5%
Sở hữu NN
24,2%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,4 / 5,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 5,3 k₫
35,525,415,25,120192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
19k13k6k0k8%6%3%0%Năm 2013: Doanh thu 7.855 tỷ đNăm 2013: LNST 499 tỷ đ13Năm 2015: Doanh thu 8.027 tỷ đNăm 2015: LNST 319 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 8.002 tỷ đNăm 2016: LNST 349 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 8.983 tỷ đNăm 2017: LNST 414 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 9.403 tỷ đNăm 2018: LNST 414 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 8.714 tỷ đNăm 2019: LNST 335 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 7.710 tỷ đNăm 2020: LNST 369 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 10.449 tỷ đNăm 2021: LNST 418 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 11.893 tỷ đNăm 2022: LNST 412 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 16.517 tỷ đNăm 2023: LNST 265 tỷ đ23Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 1,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời (LTG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Bảo vệ thực vật An Giang, được thành lập vào năm 1993. Tập đoàn hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất thuốc bảo vệ cây trồng, kinh doanh hóa chất, hạt giống và bao bì giấy ở Việt Nam. LTG cũng tham gia vào chế biến gạo cho xuất khẩu. Tập đoàn Lộc Trời chiếm hơn 20% thị phần ngành thuốc bảo vệ thực vật và là nhà phân phối hạt giống lớn thứ 2 tại Việt Nam. Hơn nữa, LTG đã thiết lập mối quan hệ chặt chẽ với các công ty hóa chất nông nghiệp quốc tế hàng đầu như Syngenta (Thụy Sĩ), DEVI CropScience (Ấn Độ), ITOCHU (Nhật Bản) và được chuyển giao công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực sản phẩm bảo vệ thực vật từ các công ty này. LTG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20132023 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Xay xát chế biến, đóng gói, bảo quản các sản phẩm từ lúa, gạoMua bán rau, hoa quả tươiChế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sảnBán buôn đồ uống có cồn. Bán buôn đồ uống không có cồnSản xuất bao bì giấyMua bán nông, lâm sản nguyên liệu. Mua bán hạt giốngKinh doanh khách sạn và các dịch vụ khác cho nghỉ trọ ngắn ngàyKinh doanh dịch vụ ăn uốngSản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệpBảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơDịch vụ tẩm quất, xông hơi, xoa bóp, đấm lưng, vật lý trị liệu. Dịch vụ tắm, tắm hơi, tắm Thỗ Nhĩ KỳHoạt động kiểm định, kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng hạt giống cây trồng. Kiểm nghiệm, khảo nghiệm: thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, phân bón, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản. Kiểm nghiệm lúa gạo, sản phẩm từ lúa gạo, lương thực, thực phẩmSản xuất đồ uống không cồnChế biến thịt, mỡ đóng gói và đóng hộpMua bán máy nông ngư cơSản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loạiIn bao bì, mác nhãn mang tính thương mạiCác dịch vụ hỗ trợ trồng trọt. Nghiên cứu, sản xuất và kinh doanh các loại giống cây trồngKinh doanh phòng hát karaokeSản xuất máy, thiết bị công nghiệpSản xuất bao bì các loại: bao bì nhựa, bao bì mềm và các loại bao bì mềm. Sản xuất thực phẩm và đồ uống. Sản xuất thực phẩm từ ngũ cốcGia công, chế biến nhựa các loạiSản xuất phân bón và hợp chất ni tơHoạt động dịch vụ sau thu hoạchSản xuất sản phẩm khác từ gỗ, sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202316.51726515,0%1,6%8,0%2,3%2.62432.8122,53+38,9%-35,6%
202211.89341218,1%3,5%13,1%4,7%4.07931.2081,77+13,8%-1,6%
202110.44941818,8%4,0%13,8%5,3%4.13930.0301,59+35,5%+13,4%2.000
20207.71036921,5%4,8%13,0%5,3%3.65328.0891,44-11,5%+10,0%1.500
20198.71433519,5%3,8%12,8%5,1%3.31726.0001,48-7,3%-19,1%1.000
20189.40341420,6%4,4%16,5%5,4%4.09924.9012,06+4,7%-0,1%1.600
20178.98341420,9%4,6%17,9%6,3%4.09922.8911,85+12,3%+18,9%2.000
20168.00234920,2%4,4%16,0%5,7%3.45521.5451,83-0,3%+9,2%3.000
20158.02731921,6%4,0%15,2%5,0%3.15820.8322,04+2,2%-36,0%
20137.85549922,5%6,4%30,4%10,6%4.94116.2571,86

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Marina Viet Pte. Ltd
25,20%
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh An Giang
24,20%
Augusta Viet Pte. Ltd
5,70%
Luminous Vietnam and Indochina Growth Fund
5,00%
Huỳnh Văn Thòn
3,20%
Endurance Capital Vietnam I Ltd
3,00%
Endurance Capital Vietnam II S.A. SICAV-RAIF
2,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
31,70%