Báo cáo thường niên 2023 · Dệt may
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Sơ mi, veston xuất khẩu Sản phẩm xuất khẩu chính: sơ mi, veston; mạng lưới khách tại hơn 40 quốc gia (tr.9) | Mảng chủ lực | Hàng dệt, may × Xuất khẩu |
Thời trang nội địa Hệ thống bán lẻ thương hiệu May 10 trong nước (tr.10) | Mảng phụ | nội địa · ngoài chuỗi |
Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast
Tổng Công ty May 10 - Công ty Cổ phần (M10) có tiền thân là Xưởng May 10, được thành lập tại Chiến khu Việt Bắc vào năm 1952. Tổng Công ty hoạt động kinh doanh chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm may mặc. M10 được cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. M10 hiện đang quản lý vận hành 11 nhà máy may trải dọc từ Hà Nội tới Quảng Bình với tổng công suất trên 23 triệu sản phẩm/năm. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của Tổng Công ty là Châu Âu, Nhật Bản, và Mỹ. M10 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.011 | 179 | 10,8% | 3,6% | 26,1% | 6,5% | 5.594 | 21.406 | 3,01 | +7,5% | +83,0% | — |
| 2024 | 4.660 | 98 | 11,9% | 2,1% | 17,2% | 3,7% | 3.062 | 17.781 | 3,60 | +12,6% | -5,3% | 1.500 |
| 2023 | 4.140 | 103 | 10,5% | 2,5% | 19,3% | 4,5% | 3.219 | 16.688 | 3,28 | -9,0% | -16,7% | 1.500 |
| 2022 | 4.549 | 124 | 10,9% | 2,7% | 25,3% | 5,4% | 3.875 | 15.312 | 3,69 | +31,2% | +63,0% | 1.800 |
| 2021 | 3.468 | 76 | 11,8% | 2,2% | 18,3% | 3,9% | 2.375 | 13.000 | 3,64 | +0,4% | +14,8% | 1.000 |
| 2020 | 3.454 | 66 | 13,6% | 1,9% | 16,7% | 4,2% | 2.062 | 12.344 | 3,02 | +3,1% | -3,3% | 1.200 |
| 2019 | 3.351 | 68 | 15,3% | 2,0% | 17,5% | 4,3% | 2.125 | 12.219 | 3,06 | +12,4% | +22,8% | 1.700 |
| 2018 | 2.980 | 56 | 15,6% | 1,9% | 14,9% | 3,6% | 1.750 | 11.719 | 3,19 | -1,6% | +6,2% | 1.200 |
| 2017 | 3.029 | 52 | 14,7% | 1,7% | 14,2% | 3,8% | 1.625 | 11.531 | 2,70 | +3,6% | +1,0% | 1.800 |
| 2016 | 2.924 | 52 | 15,0% | 1,8% | 22,9% | 4,1% | 1.625 | 7.094 | 4,62 | +7,8% | +7,0% | — |
| 2015 | 2.713 | 49 | 13,9% | 1,8% | 22,9% | 4,7% | 1.531 | 6.625 | 3,86 | +15,7% | +7,4% | — |
| 2014 | 2.345 | 45 | 14,2% | 1,9% | 24,6% | 5,6% | 1.406 | 5.750 | 3,42 | +27,2% | +42,8% | — |
| 2013 | 1.843 | 32 | 14,7% | 1,7% | 21,2% | 4,0% | 1.000 | 4.656 | 4,35 | — | — | — |