M10

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Tổng công ty May 10 - Công ty Cổ phần

Giá đóng cửa gần nhất
20,1nghìn đ
+0,1% 1 năm1,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
M

Tổng công ty May 10 - Công ty Cổ phần

Báo cáo thường niên 2023 · Dệt may

Thị trường chính: hơn 40 quốc gia · châu Âu, Nhật, Mỹ
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Sơ mi, veston xuất khẩu
Sản phẩm xuất khẩu chính: sơ mi, veston; mạng lưới khách tại hơn 40 quốc gia (tr.9)
Mảng chủ lựcHàng dệt, may × Xuất khẩu
Thời trang nội địa
Hệ thống bán lẻ thương hiệu May 10 trong nước (tr.10)
Mảng phụnội địa · ngoài chuỗi

🎯 Thị trường đầu ra

  • Xuất khẩu: hơn 40 quốc gia; các thị trường khó tính châu Âu, Nhật Bản, Mỹ (tr.9, tr.21)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Sức cầu tiêu dùng tại các thị trường xuất khẩu lớn (tr.6)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2023 Tổng Công ty May 10 (công bố 04/2024) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
20,1 k₫
Vốn hoá
643 tỷ
P/E
3,6
P/B
0,94
EPS
5.594 đ
BVPS
21.406 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~7,5%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
32,2%
Đỉnh / Đáy 1 năm
24,2 / 19,3

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (M10)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
M10· Ngày: 29/04/2026

Định giá M10 và Tiềm năng Tăng trưởng

ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 20,1 k₫
24,620,516,412,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
6k4k2k0k5%3%2%0%Năm 2013: Doanh thu 1.843 tỷ đNăm 2013: LNST 32 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.345 tỷ đNăm 2014: LNST 45 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.713 tỷ đNăm 2015: LNST 49 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.924 tỷ đNăm 2016: LNST 52 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.029 tỷ đNăm 2017: LNST 52 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.980 tỷ đNăm 2018: LNST 56 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 3.351 tỷ đNăm 2019: LNST 68 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 3.454 tỷ đNăm 2020: LNST 66 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 3.468 tỷ đNăm 2021: LNST 76 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 4.549 tỷ đNăm 2022: LNST 124 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 4.140 tỷ đNăm 2023: LNST 103 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 4.660 tỷ đNăm 2024: LNST 98 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5.011 tỷ đNăm 2025: LNST 179 tỷ đ25Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 3,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty May 10 - Công ty Cổ phần (M10) có tiền thân là Xưởng May 10, được thành lập tại Chiến khu Việt Bắc vào năm 1952. Tổng Công ty hoạt động kinh doanh chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm may mặc. M10 được cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. M10 hiện đang quản lý vận hành 11 nhà máy may trải dọc từ Hà Nội tới Quảng Bình với tổng công suất trên 23 triệu sản phẩm/năm. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của Tổng Công ty là Châu Âu, Nhật Bản, và Mỹ. M10 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (12 ngành nghề)
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanhMay trang phục ( trừ trang phục từ da lông thú)Sản xuất các loại quầo áoSản xuất khác chưa được phân vào đâuBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuGiáo dục nghề nghiệpHoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuGiáo dục mầm nonBán buôn vải, hàng may sẵn, giày dépHoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâuBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu ( trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255.01117910,8%3,6%26,1%6,5%5.59421.4063,01+7,5%+83,0%
20244.6609811,9%2,1%17,2%3,7%3.06217.7813,60+12,6%-5,3%1.500
20234.14010310,5%2,5%19,3%4,5%3.21916.6883,28-9,0%-16,7%1.500
20224.54912410,9%2,7%25,3%5,4%3.87515.3123,69+31,2%+63,0%1.800
20213.4687611,8%2,2%18,3%3,9%2.37513.0003,64+0,4%+14,8%1.000
20203.4546613,6%1,9%16,7%4,2%2.06212.3443,02+3,1%-3,3%1.200
20193.3516815,3%2,0%17,5%4,3%2.12512.2193,06+12,4%+22,8%1.700
20182.9805615,6%1,9%14,9%3,6%1.75011.7193,19-1,6%+6,2%1.200
20173.0295214,7%1,7%14,2%3,8%1.62511.5312,70+3,6%+1,0%1.800
20162.9245215,0%1,8%22,9%4,1%1.6257.0944,62+7,8%+7,0%
20152.7134913,9%1,8%22,9%4,7%1.5316.6253,86+15,7%+7,4%
20142.3454514,2%1,9%24,6%5,6%1.4065.7503,42+27,2%+42,8%
20131.8433214,7%1,7%21,2%4,0%1.0004.6564,35

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Dệt May Việt Nam
32,20%
Vũ Đức Giang
4,80%
Nguyễn Thiên Lý
3,60%
Nguyễn Thị Thanh Huyền
3,30%
Phạm Bích Hồng
2,90%
Thân Đức Việt
2,10%
Đỗ Hương Quỳnh
2,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
49,00%