MAS

Hàng không chở kháchDịch vụ Tiêu dùng

Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng Không Sân Bay Đà Nẵng

Giá đóng cửa gần nhất
34,0nghìn đ
2,6% 1 năm10,5% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
M

Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng Không Sân Bay Đà Nẵng

Hàng không chở khách

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Đà Nẵng (MAS) tiền thân là Công ty Dịch vụ Hàng không sân bay miền Trung được thành lập năm 1991 trên cơ sở các bộ phận dịch vụ, xây dựng công trình hàng không tại các sân bay thuộc Cụm cảng Hàng không miền Trung (sân bay Đà Nẵng, Phú Bà…

Sản xuất hàng dệt sẵnBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácHoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Giá hiện tại
34,0 k₫
Vốn hoá
136 tỷ
P/E
15,1
P/B
3,24
EPS
2.250 đ
BVPS
10.500 đ
Cổ tức TM
2.750 đ (~8,1%)
Room ngoại
14,9%
Sở hữu NN
36,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
38,0 / 31,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 34,0 k₫
58,747,235,724,22020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k22%1%-20%-41%Năm 2010: Doanh thu 77 tỷ đNăm 2010: LNST 4 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 97 tỷ đNăm 2011: LNST 5 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 125 tỷ đNăm 2012: LNST 10 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 171 tỷ đNăm 2013: LNST 23 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 219 tỷ đNăm 2014: LNST 37 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 233 tỷ đNăm 2015: LNST 38 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 300 tỷ đNăm 2016: LNST 45 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 297 tỷ đNăm 2017: LNST 40 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 241 tỷ đNăm 2018: LNST 15 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 255 tỷ đNăm 2019: LNST 15 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 99 tỷ đNăm 2020: LNST -11 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 47 tỷ đNăm 2021: LNST -15 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 107 tỷ đNăm 2022: LNST 1 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 147 tỷ đNăm 2023: LNST 4 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 181 tỷ đNăm 2024: LNST 7 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 228 tỷ đNăm 2025: LNST 9 tỷ đ25Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 7,8%Biên ròng: 13,3%Biên ròng: 16,7%Biên ròng: 16,2%Biên ròng: 14,9%Biên ròng: 13,3%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: -11,2%Biên ròng: -31,5%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 3,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Đà Nẵng (MAS) tiền thân là Công ty Dịch vụ Hàng không sân bay miền Trung được thành lập năm 1991 trên cơ sở các bộ phận dịch vụ, xây dựng công trình hàng không tại các sân bay thuộc Cụm cảng Hàng không miền Trung (sân bay Đà Nẵng, Phú Bài, Nha Trang). Năm 2006, Công ty thực hiện cổ phần hóa thành lập Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Đà Nẵng. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của công ty là thực hiện các dịch vụ cung ứng suất ăn, bán hàng bách hóa, dịch vụ ăn uống, kinh doanh taxi, xây dựng và sửa chữa các công trình hàng không. Trải qua hơn 20 năm kể từ khi thành lập, Công ty đã xây dựng được mạng lưới khách hàng tin cậy an tâm sử dụng vì chất lượng dịch vụ đảm bảo. Về Sân bay Đà Nẵng, MASCO có thị phần ổn định từ 50 – 60% dung lượng thị trường kinh doanh dịch vụ hàng không. MAS là Công ty thành viên của Tổng công ty Hàng không Việt Nam, nên MAS nhận được sự hỗ trợ lớn về cung cấp dịch vụ ăn uống cho các hãng may bay có mặt trên địa bàn, đồng thời được hỗ trợ làm đại lý vé máy bay như VNA, Jestar... Ngày 09/09/2009, MAS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)

Nhóm ngành
Dịch vụ Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Hàng không chở khách
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (22 ngành nghề)
Sản xuất hàng dệt sẵnBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácHoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làmĐại lý du lịchGiáo dục khác chưa được phân vào đâuVận tải hàng khách đường bộ trong nội thành, ngoại thànhĐại lý ô tô và xe có động cơ khácBảo dưỡng sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácVận tải hàng hóa bằng đường bộHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng khôngBán mô tô, xe máyNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngDịch vụ lưu trú ngắn ngàyHoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiQuảng cáoBán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanhBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácBán buôn thực phẩmBán buôn vải, hàng may sẵn, giày dépSản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵnKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sử dụng hoặc đi thuê

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025228916,4%3,8%20,7%7,7%2.25010.5001,67+25,6%+18,4%
2024181717,6%4,0%21,2%10,2%1.7508.5001,09+23,5%+94,8%
2023147417,2%2,6%12,3%5,3%1.0007.7501,33+37,5%+195,8%
2022107114,3%1,2%4,6%1,9%2507.0001,45+127,0%+108,5%
202147-15-16,6%-31,5%-53,7%-19,6%-3.7507.0001,74-52,5%-33,8%
202099-111,7%-11,2%-26,4%-11,6%-2.75010.5001,27-61,2%-171,7%
20192551518,0%6,1%27,0%12,3%3.75014.2501,19+5,8%+4,1%
20182411518,1%6,2%26,1%11,6%3.75014.2501,26-19,0%-62,5%2.750
20172974025,6%13,3%61,1%25,7%10.00016.2501,38-0,9%-11,2%7.750
20163004526,4%14,9%71,1%35,1%11.25015.7501,03+28,7%+18,5%11.600
20152333829,7%16,2%67,0%34,2%9.50014.0000,96+6,7%+3,2%12.000
20142193730,2%16,7%66,3%36,1%9.25013.7500,84+28,0%+60,0%11.500
20131712327,6%13,3%42,8%22,8%5.75013.2500,88+36,8%+134,5%6.750
20121251026,3%7,8%29,2%14,3%2.5008.2501,04+28,5%+109,7%2.500
201197524,4%4,8%20,9%8,2%1.2505.5001,54+26,8%+8,0%1.500
201077426,7%5,6%20,2%7,2%1.0005.2501,83+20,9%-12,5%1.400
200963531,1%7,7%16,9%8,3%1.2507.2501,031.700
20080,0%0,0%5.7500,66

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
36,10%
Nguyễn Thanh Đông
11,00%
Trần Sỹ Ngạch
9,50%
Nguyễn Thị Thanh Loan
1,20%
Trần Thanh Hải
0,20%
Lê Thị Thùy Linh
0,20%
Phan Hữu Tâm
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
41,60%