CỔ PHIẾU TẠM NGỪNG GIAO DỊCH. Không còn giao dịch (giá cuối 2024-07-25)

MBN

Đa tiện íchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh

Giá đóng cửa gần nhất
7,9nghìn đ
+0,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 25/07/2024
M

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh

Đa tiện ích

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh (MBN) có tiền thân là Công ty Quản lý đô thị Bắc Ninh được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường và quản lý bảo trì công trình công ích trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh và kh…

Trồng hoa, cây cảnhTrông cây hàng năm khácTrồng cây ăn quả
Giá hiện tại
7,9 k₫
Vốn hoá
47 tỷ
P/E
23,7
P/B
0,35
EPS
333 đ
BVPS
22.833 đ
Cổ tức TM
550 đ (~7,0%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
64,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
7,9 / 7,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 7,9 k₫
8,17,97,77,5201920202021202220232024
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k7%2%-3%-8%Năm 2016: Doanh thu 106 tỷ đNăm 2016: LNST 6 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 138 tỷ đNăm 2017: LNST 4 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 182 tỷ đNăm 2018: LNST 6 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 177 tỷ đNăm 2019: LNST 7 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 214 tỷ đNăm 2020: LNST 6 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 182 tỷ đNăm 2021: LNST 5 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 149 tỷ đNăm 2022: LNST 0 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 144 tỷ đNăm 2023: LNST 1 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 77 tỷ đNăm 2024: LNST -4 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 82 tỷ đNăm 2025: LNST 2 tỷ đ25Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: -5,9%Biên ròng: 2,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh (MBN) có tiền thân là Công ty Quản lý đô thị Bắc Ninh được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường và quản lý bảo trì công trình công ích trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh và khu vực lân cận. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2017. MBN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng đầu tháng 10/2018.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Đa tiện ích
Dữ liệu tài chính
20162025 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Trồng hoa, cây cảnhTrông cây hàng năm khácTrồng cây ăn quảSửa chữa thiết bị điệnXử lý nước thảiThu gom rác thải không độc hạiThu gom rác thải y tếThu gom rác thải độc hại khácXử lý và tiêu hủy rác thải không độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải ý tếXử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khácTái chế phế liệuXử lsy ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khácXây dựng nhà các loạiXây dựng công trình công íchXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácPhá dỡChuẩn bị mặt bằngLắt đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống cấp, thoát nướcLắp đặt hệ thống xây dựng khácHoạn thiện công trình xây dựngHoạt động xấy dựng chuyên dụng khácBán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các của hàng chuyên doanhBán lẻ hoa, cây cảnh trong các của hàng chuyên doanh

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20258228,4%2,2%1,3%1,2%33322.8330,12+6,7%+140,6%
202477-410,8%-5,9%-3,3%-2,9%-66722.5000,14-47,0%-436,3%
202314417,3%0,9%0,9%0,8%16723.5000,23-3,3%+398,5%
202214905,5%0,2%0,2%0,2%23.3330,23-18,1%-94,3%
202118258,0%2,6%3,3%2,6%83323.8330,27-14,7%-22,6%550
202021467,1%2,8%4,2%3,0%1.00024.0000,41+21,1%-16,0%550
2019177710,3%4,1%5,0%3,4%1.16724.1670,45-3,2%+25,7%500
2018182610,0%3,1%4,0%3,1%1.00023.8330,31+31,8%+62,2%600
2017138412,5%2,5%2,6%2,1%66723.0000,25+30,5%-36,3%
2016106615,5%5,2%4,7%3,5%1.00019.8330,32

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bắc Ninh
64,60%
Công ty Cổ Phần Môi Trường Thuận Thành
24,60%
Vũ Đức Thắng
0,20%
NGÔ MINH CHÂU
0,10%
Đặng Thị Thủy
0,10%
Nguyễn Văn Cảnh
0,10%
Nguyễn Đình Thu
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
10,20%