MCF

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm

Giá đóng cửa gần nhất
7,1nghìn đ
+3,2% 1 năm+4,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
M

Công ty Cổ phần Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (MCF), tiền thân là Xí nghiệp Xây Lắp Cơ Khí Nông Nghiệp được thành lập năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất chế biến, xuất khẩu các sản phẩm từ gạo, cơ khí xây dựng và bao bì. Doanh thu từ xuất khẩu g…

Sản xuất, chế biến các mặt hàng về lương thực thực phẩmKinh doanh bất động sản và đầu tư hạ tầngKinh doanh dịch vụ vận tải hàng hóa đường thủy
Giá hiện tại
7,1 k₫
Vốn hoá
78 tỷ
P/E
7,8
P/B
0,65
EPS
909 đ
BVPS
10.909 đ
Cổ tức TM
650 đ (~9,2%)
Room ngoại
1,5%
Sở hữu NN
60,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
7,7 / 6,7

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (MCF)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
MCF· Ngày: 16/08/2026Khuyến nghị: KHẢ QUAN

Phân tích cổ phiếu MCF

Giá mục tiêu: 11,8 k₫Tiềm năng tăng giá (Upside): +66,2%
ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 7,1 k₫
9,78,06,44,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k5%3%2%0%Năm 2010: Doanh thu 426 tỷ đNăm 2010: LNST 10 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 687 tỷ đNăm 2011: LNST 15 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 739 tỷ đNăm 2012: LNST 28 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 750 tỷ đNăm 2013: LNST 19 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 812 tỷ đNăm 2014: LNST 19 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 460 tỷ đNăm 2015: LNST 12 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 423 tỷ đNăm 2016: LNST 13 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 369 tỷ đNăm 2017: LNST 10 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 548 tỷ đNăm 2018: LNST 10 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 417 tỷ đNăm 2019: LNST 10 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 549 tỷ đNăm 2020: LNST 10 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 444 tỷ đNăm 2021: LNST 11 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 424 tỷ đNăm 2022: LNST 11 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 444 tỷ đNăm 2023: LNST 11 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 480 tỷ đNăm 2024: LNST 10 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 531 tỷ đNăm 2025: LNST 10 tỷ đ25Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (MCF), tiền thân là Xí nghiệp Xây Lắp Cơ Khí Nông Nghiệp được thành lập năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất chế biến, xuất khẩu các sản phẩm từ gạo, cơ khí xây dựng và bao bì. Doanh thu từ xuất khẩu gạo chiếm tỷ trọng gần 70% hàng năm. Hiện nay thị trường trong nước của Công ty thông qua 3 kênh tiêu thụ chính: 50% là bán nguyên liệu cho các đối tác sản xuất thực phẩm, 40% thông qua kênh hệ thống các siêu thị và 10% thông qua các bếp ăn công nghiệp và cửa hàng bán lẻ khác. Tổng tích lượng kho chứa lương thực thực phẩm là 20.000 tấn. Tổng công suất hệ thống xử lý, xát trắng, đánh bóng gạo là 100.000 tấn/năm. Công ty có lực lượng công nhân có tay nghề thủ công cao, thị trường tiêu thụ ổn định với mức tăng trưởng từ 5% đến 10% một năm. Trung bình năng lực sản xuất của Công ty trên 1.000.000 sản phẩm (tương đương với khoảng 47 container 40 feet), đây là sản phẩm đặc thù mà Công ty xuất khẩu trực tiếp góp phần giải quyết trên 400 việc làm cho xã hội. Ngày 14/02/2011, MCF chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (14 ngành nghề)
Sản xuất, chế biến các mặt hàng về lương thực thực phẩmKinh doanh bất động sản và đầu tư hạ tầngKinh doanh dịch vụ vận tải hàng hóa đường thủyKinh doanh xuất nhập khẩu và tiêu thụ nội địa bao bì các loại, hàng mỹ nghệ từ cây lúa non và rơm sấyKinh doanh xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị chế biến lương thực, thực phẩm, nông sản và sản phẩm cơ khí các loạiKinh doanh xuất nhập khẩu và tiêu thu nội địa các mặt hàng về lương thực, nông sảnKinh doanh xuất nhập khẩu và tiêu thụ nội địa các mặt hàng thực phẩmSản xuất máy móc, thiết bị chế biến lương thực, thực phẩm, nông sản và sản phẩm cơ khí các loạiKinh doanh dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộKinh doanh vật liệu xây dựngSản xuất nông sản hàng mỹ nghệ từ cây lúc non và rơm sấySản xuất bao bì các loạiSản xuất vật liệu xây dựngTư vấn, thiết kế, sản xuất và thi công xây lắp về lĩnh vực cơ khí, điện và xây dựng. Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, bất động sản, đầu tư hạ tâng, cho thuê kho, bến bãi tại các địa điểm công ty quản lý và sử dụng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255311011,8%1,9%8,6%6,1%90910.9090,41+10,5%+6,4%
2024480108,6%2,0%8,2%4,9%90910.7270,65+8,2%-11,1%650
20234441111,3%2,4%8,8%6,4%1.00011.2730,37+4,8%-0,6%1.200
20224241113,3%2,6%8,9%5,6%1.00011.1820,58-4,5%+0,2%730
20214441110,6%2,5%9,0%4,8%1.00011.0910,88-19,2%+4,2%720
2020549109,9%1,9%8,7%6,6%90910.9090,32+31,8%+2,4%700
20194171012,9%2,5%8,6%5,6%90910.8180,52-23,9%+2,1%680
20185481010,1%1,8%8,5%5,7%90910.7270,49+48,5%+0,9%668
20173691012,4%2,7%8,5%6,7%90910.6360,27-12,8%-22,6%1.005
20164231312,6%3,0%10,9%7,6%1.18210.7270,43-8,0%+7,3%1.144
20154601211,7%2,6%10,3%7,7%1.09110.5450,34-43,4%-37,8%1.060
2014812199,3%2,4%16,1%9,8%1.72710.8180,64+8,3%+0,6%1.600
2013750198,6%2,5%16,6%5,8%1.72710.4551,85+1,5%-31,0%1.613
20127392813,3%3,7%27,0%12,5%2.5459.2731,16+7,7%+79,3%2.000
20116871510,5%2,2%28,7%8,3%1.3644.9092,46+61,1%+47,6%496
20104261013,0%2,5%22,4%6,6%9094.2732,39+38,3%-17,1%4.586
20093081311,9%4,1%34,3%8,5%1.1823.3643,02+44,3%+79,8%
2008213715,4%3,3%42,5%13,6%6361.5452,13

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần
60,00%
Trần Xuân Hùng
4,40%
Nguyễn Thị Muôn
0,50%
Trần Thị Yến
0,50%
Lê Văn Lộc
0,40%
Hồ Văn Luân
0,40%
Nguyễn Bình Hiển
0,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
33,50%