MCO

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
4,9nghìn đ
37,2% 1 năm23,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
M

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam (MCO), tiền thân là Công trường 1 được thành lập năm 1997 trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng đường thuỷ. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực x…

Xây dựng các công trình giao thông trong và ngoài nước (bao gồm: cầu, đường, sân bay, bến cảng, san lấp mặt bằng)Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi và đường điện đến 35KVNạo vét, đào đắp công trình
Giá hiện tại
4,9 k₫
Vốn hoá
20 tỷ
P/E
P/B
0,37
EPS
BVPS
13.250 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~20,4%)
Room ngoại
0,6%
Sở hữu NN
11,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
10,0 / 4,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 4,9 k₫
35,724,813,92,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k2%1%1%0%Năm 2010: Doanh thu 230 tỷ đNăm 2010: LNST 4 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 147 tỷ đNăm 2011: LNST 0 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 88 tỷ đNăm 2012: LNST 1 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 78 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 69 tỷ đNăm 2014: LNST 0 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 55 tỷ đNăm 2015: LNST 0 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 73 tỷ đNăm 2016: LNST 0 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 35 tỷ đNăm 2017: LNST 0 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 17 tỷ đNăm 2018: LNST 0 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 32 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 64 tỷ đNăm 2020: LNST 0 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 72 tỷ đNăm 2021: LNST 0 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 72 tỷ đNăm 2022: LNST 0 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 81 tỷ đNăm 2023: LNST 0 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 55 tỷ đNăm 2024: LNST 0 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 33 tỷ đNăm 2025: LNST 0 tỷ đ25Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam (MCO), tiền thân là Công trường 1 được thành lập năm 1997 trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng đường thuỷ. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, công trình giao thông trong và ngoài nước. Một số dự án lớn Công ty đã và đang triển khai xây dựng như: Quy hoạch thị xã Sầm Sơn, Dự án khu công nghiệp Ninh Thủy, Dự án khu căn hộ Bình Tân...Ngày 21/12/2006, MCO chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (21 ngành nghề)
Xây dựng các công trình giao thông trong và ngoài nước (bao gồm: cầu, đường, sân bay, bến cảng, san lấp mặt bằng)Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi và đường điện đến 35KVNạo vét, đào đắp công trìnhĐầu tư xây dựng các công trình: Cơ sở hạ tầng cụm dân cư, đô thị, khu công nghiệp, giao thông vận tảiTư vấn thiết kế, thí nghiệm vật liệu, tư vấn đầu tư, tư vấn giám sát các công trình không do công ty thi côngKhai thác, kinh doanh đásản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, cấu kiện thép, cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nhựaXuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, hàng hoá, dịch vụ du lịch, khách sạn, vui chơi giải tríSửa chữa xe máy, thiết bị thi công, gia công cơ khíKinh doanh bất động sảnVận tải hành khách, hàng hóaThiết kế xây dựng công trình biểnThiết kế các công trình xây dựng thủy lợiThiết kế các công trình cảng, đường thủyThiết kế đường bộThiết kế các công trình giao thông (cầu, hầm)Thiết kế kết cấu: đối với công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpĐào tạo nghề công nhân kỹ thuật: công nhân vận hành máy thi công đường bộ, đường sắt hàn công trình, mộc công trình, tiếp viên phục vụ du lịch, nhà hàng (chỉ được hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)Khảo sát địa hình công trình thủy lợi, giao thông, dân dụngKhai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản (trừ các loại khoáng sản nhà nước cấm)Kinh doanh nguyên liệu, hương liệu thuốc lá

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025330-50,6%0,3%0,2%0,1%13.2500,92-40,5%-60,0%
202455011,5%0,4%0,4%0,2%13.2501,40-32,0%-44,2%
20238103,6%0,5%0,7%0,3%13.2501,67+11,7%+71,7%
20227208,6%0,3%0,4%0,2%13.2501,58+0,2%+109,3%
20217204,1%0,1%0,2%0,1%13.0001,84+12,7%+25,2%
20206405,6%0,1%0,2%0,1%13.0001,75+100,5%+26,4%
20193203,5%0,2%0,1%0,0%13.0001,65+91,9%+11,5%
2018170-3,7%0,3%0,1%0,0%13.0001,61-52,7%+50,2%
201735011,0%0,1%0,1%0,0%13.0001,64-51,6%-52,6%
20167306,9%0,1%0,2%0,1%13.0002,01+31,3%-24,3%
201555013,4%0,2%0,2%0,1%13.0002,55-19,9%-27,9%
201469012,8%0,2%0,3%0,1%13.0003,22-11,6%-68,1%
201378015,8%0,6%0,9%0,2%13.0003,92-11,5%-42,5%
20128819,6%0,9%1,6%0,3%25012.7504,45-39,8%+348,5%
2011147020,8%0,1%0,4%0,1%12.5005,13-36,2%-95,5%
201023049,7%1,7%8,0%1,4%1.00012.5004,75-10,5%-26,1%
200925758,6%2,1%10,8%2,1%1.25012.5004,09+50,1%+65,1%1.000
2008171311,3%1,9%6,7%1,3%75012.2504,17+42,4%-44,2%1.000
2007120611,2%4,9%12,2%3,7%1.50012.0002,30+20,2%+160,1%1.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Trần Thị Hồng Thái
14,90%
Nguyễn Đình Hùng
8,60%
Nguyễn Quốc Tú
5,40%
Vũ Khánh Hòa
5,10%
Lê Thị Tú Hạnh
4,90%
Công ty TNHH Thiên An
4,30%
Tổng Công ty Xây dựng Đường thủy
4,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
52,80%