MDC

Khai thác thanNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Than Mông Dương - Vinacomin

Giá đóng cửa gần nhất
8,5nghìn đ
9,8% 1 năm7,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
M

Công ty Cổ phần Than Mông Dương - Vinacomin

Khai thác than

Công ty Cổ phần Than Mông Dương - Vinacomin (MDC) tiền thân là Mỏ than Mông Dương - Khe Chàm thành lập năm 1982. Năm 2008, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Than Mông Dương - TKV. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Sản xuất, chế biến, kinh doanh than v…

Khai thác và thu gom than cứngHoạt động dịch vụ khai khác mỏ và quặng khácSản xuất các cấu kiện kim loại
Giá hiện tại
8,5 k₫
Vốn hoá
178 tỷ
P/E
5,6
P/B
0,56
EPS
1.524 đ
BVPS
15.095 đ
Cổ tức TM
700 đ (~8,2%)
Room ngoại
17,8%
Sở hữu NN
65,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
13,4 / 8,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,5 k₫
14,411,27,94,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k8%5%3%0%Năm 2010: Doanh thu 1.248 tỷ đNăm 2010: LNST 79 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.501 tỷ đNăm 2011: LNST 78 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.568 tỷ đNăm 2012: LNST 26 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.544 tỷ đNăm 2013: LNST 29 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.715 tỷ đNăm 2014: LNST 40 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.566 tỷ đNăm 2015: LNST 0 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.591 tỷ đNăm 2016: LNST 22 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.444 tỷ đNăm 2017: LNST 11 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.957 tỷ đNăm 2018: LNST 22 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.077 tỷ đNăm 2019: LNST 25 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.485 tỷ đNăm 2020: LNST 28 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.318 tỷ đNăm 2021: LNST 30 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.802 tỷ đNăm 2022: LNST 90 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.636 tỷ đNăm 2023: LNST 53 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.612 tỷ đNăm 2024: LNST 53 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.653 tỷ đNăm 2025: LNST 32 tỷ đ25Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Than Mông Dương - Vinacomin (MDC) tiền thân là Mỏ than Mông Dương - Khe Chàm thành lập năm 1982. Năm 2008, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Than Mông Dương - TKV. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Sản xuất, chế biến, kinh doanh than và khoáng sản khác; Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, phương tiện vận tải... Sản phẩm của công ty được khai thác trên công nghệ hiện đại áp dụng bằng giá thuỷ lực di động XDY công suất lò chợ đạt 200.000 - 250.000 tấn/năm/lò chợ, khi có cơ giới hoá sẽ đạt hơn 300.000 tấn/năm/lò chợ. Năng suất khai thác hiện tại của Công ty đạt 2 triệu tấn. Trữ lượng than còn lại (Dưới mức -100) còn 10,243 triệu tấn; Tổng trữ lượng đang thăm dò bổ sung, hoàn chỉnh để thiết kế bổ sung đưa vào khai thác (từ -100m đến -550m) được 84,437 triệu tấn. Ngày 23/07/2009, MDC chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai thác than
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác và thu gom than cứngHoạt động dịch vụ khai khác mỏ và quặng khácSản xuất các cấu kiện kim loạiSửa chữa thiêt bị điện tử và quang họcSửa chữa thiết bị điệnSửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)Sửa chữa thiết bị khácLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpXây dựng công trình đường sắt và đường bộPhá dỡChuẩn bị mặt bằngBán buôn ô tô và xe có động cơ khácBán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácBán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngVận tải hàng hóa đường sắtVận tải hàng hóa bằng đường bộKho bãi và lưu trữ hàng hóaKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétKhai thác và thu gom than bùnSửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵnSửa chữa máy móc, thiết bịXây dựng nhà các loạiXây dựng công trình công ích

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.653329,1%1,2%10,1%2,8%1.52415.0952,61+1,6%-40,2%
20242.6125310,5%2,0%15,8%4,5%2.52416.0952,51-0,9%+1,1%700
20232.636539,8%2,0%15,6%5,1%2.52416.0952,05-5,9%-41,2%700
20222.8029010,9%3,2%28,5%6,2%4.28615.0003,59+20,9%+195,7%700
20212.318308,8%1,3%11,6%2,5%1.42912.4293,55-6,7%+7,8%650
20202.485287,8%1,1%11,4%1,9%1.33311.7145,02+19,6%+11,5%600
20192.0772511,4%1,2%10,4%2,1%1.19011.5713,89+6,1%+15,9%600
20181.9572211,1%1,1%9,1%1,5%1.04811.4294,95+35,5%+92,3%600
20171.4441114,9%0,8%4,8%0,9%52411.2384,60-9,2%-48,8%400
20161.5912214,9%1,4%9,0%1,7%1.04811.6674,39+1,5%+25.706,7%600
20151.566012,9%0,0%0,0%0,0%10.6674,31-8,7%-99,8%
20141.7154014,3%2,3%18,2%4,3%1.90510.4763,28+11,1%+39,5%1.200
20131.5442915,6%1,9%13,4%2,7%1.38110.1903,92-1,5%+9,6%1.200
20121.5682610,7%1,7%12,4%2,8%1.23810.0953,38+4,5%-66,3%1.200
20111.5017814,0%5,2%38,9%10,2%3.7149.5242,80+20,3%-1,4%2.000
20101.2487916,7%6,3%45,7%9,1%3.7628.2384,00+22,8%+101,3%2.000
20091.0163911,5%3,9%27,8%7,1%1.8576.7142,91+5,0%+34,2%1.200
20089672915,2%3,0%22,8%5,7%1.3816.0952,99+35,2%+117,8%
20077161312,4%1,9%10,4%2,9%6196.1432,53+33,7%-3,2%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
65,00%
Raw & Refined Commodities AG
17,00%
Mai Tất Lã
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
17,90%