Trồng rừng, khai thác gỗ và kinh doanh lâm sản
Công ty Cổ phần Gỗ MDF VRG - Quảng Trị (MDF) tiền thân là dự án nhà máy gỗ MDF, được thành lập từ năm 2005. Lĩnh vực hoạt động chủ yếu của công ty là sản xuất, chế biến gỗ và các sản phẩm từ gỗ. Hiện tại, công ty đang vận hành 4 nhà máy bao gồm 2 nhà máy MDF, 1 nhà máy keo, 1 nhà…
Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast
Tổng hợp báo cáo nghiên cứu, khuyến nghị Mua/Bán và giá mục tiêu từ các CTCK hàng đầu (SSI, Vietcap, TCBS, ACBS...)
Đang tải dữ liệu báo cáo phân tích...
Công ty Cổ phần Gỗ MDF VRG - Quảng Trị (MDF) tiền thân là dự án nhà máy gỗ MDF, được thành lập từ năm 2005. Lĩnh vực hoạt động chủ yếu của công ty là sản xuất, chế biến gỗ và các sản phẩm từ gỗ. Hiện tại, công ty đang vận hành 4 nhà máy bao gồm 2 nhà máy MDF, 1 nhà máy keo, 1 nhà máy Formalin. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang một số thị trường như Ấn Độ, Pakistan, Châu Âu, Nhật Bản... Ngày 25/02/2011, MDF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
So sánh chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao vs Kết quả thực hiện thực tế qua các năm
| Chỉ tiêu (Tỷ đ) | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | |
| Doanh thu | 1.032 | 1.122 | 108.72% | 1.189 | 1.292 | 108.66% | 722 | 785 | 108.73% | 943 | 1.025 | 108.70% | 1.066 | 987 | 92.59% |
| LN trước thuế | 95 | 108 | 113.68% | 4 | 4 | 100.00% | -41 | -46 | 112.20% | 4 | 4 | 100.00% | 11 | 10 | 90.91% |
| LN sau thuế | 76 | 86 | 113.16% | 3 | 3 | 100.00% | -33 | -37 | 112.12% | 3 | 3 | 100.00% | 9 | 8 | 88.89% |
Chuẩn mực kế toán VAS · Lịch sử 34 Quý / 16 Năm
Không có dữ liệu Báo Cáo Tài Chính cho kỳ này
Dữ liệu BCTC đang được cập nhật hoặc mã cổ phiếu chưa công bố.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 987 | 8 | 8,6% | 0,8% | 1,2% | 0,8% | 145 | 11.873 | 0,62 | -3,7% | +140,4% | — |
| 2024 | 1.025 | 3 | 9,9% | 0,3% | 0,5% | 0,3% | 55 | 11.727 | 0,61 | +30,6% | +109,1% | — |
| 2023 | 785 | -37 | 10,1% | -4,7% | -5,9% | -3,1% | -673 | 11.455 | 0,91 | -39,2% | -1.231,6% | — |
| 2022 | 1.292 | 3 | 9,9% | 0,3% | 0,5% | 0,3% | 55 | 12.127 | 0,86 | +15,2% | -96,2% | — |
| 2021 | 1.122 | 86 | 19,3% | 7,7% | 11,8% | 6,6% | 1.564 | 13.182 | 0,80 | +22,3% | +243,2% | 1.360 |
| 2020 | 917 | 25 | 16,9% | 2,7% | 3,7% | 2,0% | 455 | 12.455 | 0,87 | -9,5% | -9,1% | 327 |
| 2019 | 1.013 | 28 | 19,7% | 2,7% | 4,1% | 1,9% | 509 | 12.145 | 1,20 | -4,2% | -6,8% | 300 |
| 2018 | 1.057 | 30 | 20,9% | 2,8% | 4,4% | 2,0% | 545 | 12.327 | 1,22 | +0,4% | +19,0% | 300 |
| 2017 | 1.053 | 25 | 23,1% | 2,4% | 3,7% | 1,6% | 455 | 12.291 | 1,31 | +79,0% | +19,8% | 400 |
| 2016 | 588 | 21 | 24,2% | 3,5% | 3,2% | 1,4% | 382 | 11.909 | 1,33 | +44,1% | -44,8% | — |
| 2015 | 408 | 38 | 27,2% | 9,2% | 5,8% | 2,8% | 691 | 11.764 | 1,09 | +3,5% | -1,1% | 380 |
| 2014 | 395 | 38 | 27,6% | 9,6% | 6,9% | 5,4% | 691 | 9.982 | 0,27 | +8,6% | +29,5% | 475 |
| 2013 | 363 | 29 | 21,8% | 8,1% | 6,9% | 6,3% | 527 | 7.727 | 0,08 | -13,0% | -37,7% | 500 |
| 2012 | 418 | 47 | 28,0% | 11,2% | 11,0% | 10,3% | 855 | 7.745 | 0,07 | +21,2% | -12,5% | 700 |
| 2011 | 345 | 54 | 29,3% | 15,6% | 13,1% | 11,3% | 982 | 7.473 | 0,16 | +31,5% | +74,3% | 800 |
| 2010 | 262 | 31 | 24,8% | 11,7% | 8,5% | 7,1% | 564 | 6.582 | 0,21 | +18,3% | +308,6% | 100 |
| 2009 | 222 | 8 | 18,4% | 3,4% | 2,3% | 1,7% | 145 | 6.055 | 0,33 | +54,0% | +147,5% | — |
| 2008 | 144 | 3 | 18,1% | 2,1% | 0,9% | 0,6% | 55 | 5.964 | 0,46 | +15,9% | +78,0% | — |
| 2007 | 124 | 2 | 19,3% | 1,4% | 0,5% | 0,4% | 36 | 5.655 | 0,55 | — | — | — |