MDF

Trồng rừng, khai thác gỗ và kinh doanh lâm sảnNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Gỗ MDF VRG - Quảng Trị

Giá đóng cửa gần nhất
5,5nghìn đ
8,3% 1 năm6,8% YTD
Đóng cửa 25/08/2026
M

Công ty Cổ phần Gỗ MDF VRG - Quảng Trị

Trồng rừng, khai thác gỗ và kinh doanh lâm sản

Công ty Cổ phần Gỗ MDF VRG - Quảng Trị (MDF) tiền thân là dự án nhà máy gỗ MDF, được thành lập từ năm 2005. Lĩnh vực hoạt động chủ yếu của công ty là sản xuất, chế biến gỗ và các sản phẩm từ gỗ. Hiện tại, công ty đang vận hành 4 nhà máy bao gồm 2 nhà máy MDF, 1 nhà máy keo, 1 nhà…

Sản xuất gỗ ván nhân tạo (MDF, Okal, ván phủ veneer, veneer, ván phủ melamin, ván ghép thanh và các sản phẩm khác từ gỗ)Kinh doanh xuất nhập khẩu ván nhân tạo (MDF, Okal, ván phủ veneer, veneer, ván phủ melamin, ván ghép thanh và các sản phẩm khác từ gỗ)gỗ các loại, dăm gỗ nguyên liệu
Giá hiện tại
5,5 k₫
Vốn hoá
302 tỷ
P/E
37,9
P/B
0,46
EPS
145 đ
BVPS
11.873 đ
Cổ tức TM
1.360 đ (~24,7%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
84,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
7,1 / 4,1

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (MDF)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
MDF· Ngày: 17/08/2026Khuyến nghị: THEO DÕI

Phân tích cổ phiếu MDF

ĐỌC BÁO CÁO NGAY →

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Doanh Nghiệp (MDF)

Tổng hợp báo cáo nghiên cứu, khuyến nghị Mua/Bán và giá mục tiêu từ các CTCK hàng đầu (SSI, Vietcap, TCBS, ACBS...)

Đang tải dữ liệu báo cáo phân tích...

Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 5,5 k₫
27,820,012,14,32020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k20%11%3%-6%Năm 2010: Doanh thu 262 tỷ đNăm 2010: LNST 31 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 345 tỷ đNăm 2011: LNST 54 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 418 tỷ đNăm 2012: LNST 47 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 363 tỷ đNăm 2013: LNST 29 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 395 tỷ đNăm 2014: LNST 38 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 408 tỷ đNăm 2015: LNST 38 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 588 tỷ đNăm 2016: LNST 21 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.053 tỷ đNăm 2017: LNST 25 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.057 tỷ đNăm 2018: LNST 30 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.013 tỷ đNăm 2019: LNST 28 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 917 tỷ đNăm 2020: LNST 25 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.122 tỷ đNăm 2021: LNST 86 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.292 tỷ đNăm 2022: LNST 3 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 785 tỷ đNăm 2023: LNST -37 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.025 tỷ đNăm 2024: LNST 3 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 987 tỷ đNăm 2025: LNST 8 tỷ đ25Biên ròng: 11,7%Biên ròng: 15,6%Biên ròng: 11,2%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 9,2%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: -4,7%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Gỗ MDF VRG - Quảng Trị (MDF) tiền thân là dự án nhà máy gỗ MDF, được thành lập từ năm 2005. Lĩnh vực hoạt động chủ yếu của công ty là sản xuất, chế biến gỗ và các sản phẩm từ gỗ. Hiện tại, công ty đang vận hành 4 nhà máy bao gồm 2 nhà máy MDF, 1 nhà máy keo, 1 nhà máy Formalin. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang một số thị trường như Ấn Độ, Pakistan, Châu Âu, Nhật Bản... Ngày 25/02/2011, MDF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Trồng rừng, khai thác gỗ và kinh doanh lâm sản
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất gỗ ván nhân tạo (MDF, Okal, ván phủ veneer, veneer, ván phủ melamin, ván ghép thanh và các sản phẩm khác từ gỗ)Kinh doanh xuất nhập khẩu ván nhân tạo (MDF, Okal, ván phủ veneer, veneer, ván phủ melamin, ván ghép thanh và các sản phẩm khác từ gỗ)gỗ các loại, dăm gỗ nguyên liệuSản xuất sannr phẩm khác từ gỗTrồng, khai thác nguyên liệu gỗ để sản xuất gỗ MDF, giấy và cây công nghiệp khácKinh doanh, xuất nhập khẩu hàng nông sản, lâm sảnMua bán và xuất nhập khẩu máy móc thiết bị, dụng cụ dùng để sản xuất gỗxe, máy móc thiết bị, phụ tùngKinh doanh xuất nhập khẩu các loại nhựa UF, các loại keo dánphân bón, hóa chất sử dụng phục vụ sản xuất công nghiệpSản xuất các loại nhựa UF, các loại keo dánKinh doanh xuất nhập khẩu các loại vật tư xăng dầuVận tải hàng hóa bằng đường bộVận tải hành khách đường bộ khácĐại lý môi giớiTư vấn đầu tưXây dựng công trình dân dụngXây dựng công trình công nghiệpChuẩn bị mặt bằngKinh doanh đầu tư chứng khoánSản xuất dăm gỗ nguyên liệuSản xuất gỗ các loạiKinh doanh khách sạnKinh doanh nhà hàngThi công các công trình điện cấp điện áp dưới 22KV

Kế Hoạch Kinh Doanh & Tỷ Lệ Hoàn Thành

So sánh chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao vs Kết quả thực hiện thực tế qua các năm

Chỉ tiêu (Tỷ đ)Năm 2021Năm 2022Năm 2023Năm 2024Năm 2025
Kế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt được
Doanh thu1.0321.122108.72%1.1891.292108.66%722785108.73%9431.025108.70%1.06698792.59%
LN trước thuế95108113.68%44100.00%-41-46112.20%44100.00%111090.91%
LN sau thuế7686113.16%33100.00%-33-37112.12%33100.00%9888.89%
Tỷ lệ hoàn thành xanh lá: Vượt chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao (≥ 100%)Đơn vị: Tỷ VNĐ

Báo Cáo Tài Chính Chi Tiết

MDF

Chuẩn mực kế toán VAS · Lịch sử 34 Quý / 16 Năm

Số kỳ:

Không có dữ liệu Báo Cáo Tài Chính cho kỳ này

Dữ liệu BCTC đang được cập nhật hoặc mã cổ phiếu chưa công bố.

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202598788,6%0,8%1,2%0,8%14511.8730,62-3,7%+140,4%
20241.02539,9%0,3%0,5%0,3%5511.7270,61+30,6%+109,1%
2023785-3710,1%-4,7%-5,9%-3,1%-67311.4550,91-39,2%-1.231,6%
20221.29239,9%0,3%0,5%0,3%5512.1270,86+15,2%-96,2%
20211.1228619,3%7,7%11,8%6,6%1.56413.1820,80+22,3%+243,2%1.360
20209172516,9%2,7%3,7%2,0%45512.4550,87-9,5%-9,1%327
20191.0132819,7%2,7%4,1%1,9%50912.1451,20-4,2%-6,8%300
20181.0573020,9%2,8%4,4%2,0%54512.3271,22+0,4%+19,0%300
20171.0532523,1%2,4%3,7%1,6%45512.2911,31+79,0%+19,8%400
20165882124,2%3,5%3,2%1,4%38211.9091,33+44,1%-44,8%
20154083827,2%9,2%5,8%2,8%69111.7641,09+3,5%-1,1%380
20143953827,6%9,6%6,9%5,4%6919.9820,27+8,6%+29,5%475
20133632921,8%8,1%6,9%6,3%5277.7270,08-13,0%-37,7%500
20124184728,0%11,2%11,0%10,3%8557.7450,07+21,2%-12,5%700
20113455429,3%15,6%13,1%11,3%9827.4730,16+31,5%+74,3%800
20102623124,8%11,7%8,5%7,1%5646.5820,21+18,3%+308,6%100
2009222818,4%3,4%2,3%1,7%1456.0550,33+54,0%+147,5%
2008144318,1%2,1%0,9%0,6%555.9640,46+15,9%+78,0%
2007124219,3%1,4%0,5%0,4%365.6550,55

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần
84,90%
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Cao Su Quảng Trị
6,50%
Công ty TNHH MTV Cao Su Tân Biên
6,10%
CAO THANH NAM
0,30%
Trần Ngọc Thanh
0,10%
Lê Minh Châu
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
2,00%