MEC

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ khí - Lắp máy Sông Đà

Giá đóng cửa gần nhất
1,1nghìn đ
70,3% 1 năm70,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
M

Công ty Cổ phần Cơ khí - Lắp máy Sông Đà

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Cơ khí - Lắp máy Sông Đà (MEC) có tiền thân là thành viên của Tổng Công ty Sông Đà được thành lập năm 2005 theo quyết định số 2125/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng với số vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng. Hiện nay, vốn điều lệ của công ty là 83,536 tỷ đồng. Công …

Lắp đặt hệ thống điệnSản xuất công nghiệp và quản lý vận hành trong các lĩnh vực: cơ khí, điện, điện tử, thông tin viễn thông và sản xuất năng lượng điệnLắp đặt máy, thiết bị công nghiệp
Giá hiện tại
1,1 k₫
Vốn hoá
9 tỷ
P/E
P/B
EPS
-4.750 đ
BVPS
-32.375 đ
Cổ tức TM
900 đ (~81,8%)
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
46,2%
Đỉnh / Đáy 1 năm
4,8 / 2,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,1 k₫
9,26,33,40,520192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k7%-21%-50%-78%Năm 2010: Doanh thu 374 tỷ đNăm 2010: LNST 20 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 399 tỷ đNăm 2011: LNST 15 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 288 tỷ đNăm 2012: LNST 15 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 208 tỷ đNăm 2013: LNST 4 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 252 tỷ đNăm 2014: LNST 4 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 391 tỷ đNăm 2015: LNST 0 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 332 tỷ đNăm 2016: LNST -6 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 167 tỷ đNăm 2017: LNST 1 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 111 tỷ đNăm 2018: LNST -45 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 87 tỷ đNăm 2019: LNST -46 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 77 tỷ đNăm 2020: LNST -32 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 61 tỷ đNăm 2021: LNST -34 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 82 tỷ đNăm 2022: LNST -10 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 71 tỷ đNăm 2023: LNST -41 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 80 tỷ đNăm 2024: LNST -72 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 101 tỷ đNăm 2025: LNST -38 tỷ đ25Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -1,7%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: -40,7%Biên ròng: -53,0%Biên ròng: -41,8%Biên ròng: -55,6%Biên ròng: -12,3%Biên ròng: -57,4%Biên ròng: -88,9%Biên ròng: -37,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cơ khí - Lắp máy Sông Đà (MEC) có tiền thân là thành viên của Tổng Công ty Sông Đà được thành lập năm 2005 theo quyết định số 2125/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng với số vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng. Hiện nay, vốn điều lệ của công ty là 83,536 tỷ đồng. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực chế tạo lắp đặt các thiết bị cho các công trình xây dựng. Hiện nay, thị phần của công ty chiếm khoảng 20% thị trường trong nước về sản phẩm cơ khí lắp máy các công trình thủy điện. Công ty đã thực hiện gia công chế tạo và lắp đặt cơ khí cho một số công trình lớn như nhà máy thủy điện RyNinh II, thủy điện Na Lơi, thủy điện Nậm Mu, thủy điện Cần Đơn và các đường dây 500KV trên một số tỉnh miền Trung...MEC là thành viện của Tổng Công ty Sông Đà, do đó MEC luôn nhận được sự giúp đỡ về vốn, chiến lược kinh doanh, cũng như hệ thống kênh phân phối, bạn hàng lâu năm từ phía Tổng Công ty.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Lắp đặt hệ thống điệnSản xuất công nghiệp và quản lý vận hành trong các lĩnh vực: cơ khí, điện, điện tử, thông tin viễn thông và sản xuất năng lượng điệnLắp đặt máy, thiết bị công nghiệpLắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh, nghiệm thu thiết bị, đường dây của hệ thống thông tin, hệ thống SCADA, hệ thống điều khiển phân tán (DCS) và các hệ thống khác trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tin (SCADA/EMS, DMS, RTU)Kinh doanh bất động sảnGiám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi và thủy điện (giám sát lắp đặt thiết bị, thiết bị công nghệ cơ khí công trình)Tư vấn, đầu tư, lập và thực hiện các dự án xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi, công trình dân dụng và công nghiệpHoạt động kiến trúc, tư vấn về công nghệ và kỹ thuật có liên quan bao gồm: dịch vụ thiết kế kết cấu, thiết kế các hệ thống kỹ thuật liên quan đến công trình, dịch vụ tư vấn thiết kế khácVận hành, sửa chữa trang thiết bị hệ thống điện nhà máy, đường dây và trạm biến ápKhai thác khoáng sản (trừ khoáng sản Nhà nước cấm)Đầu tư xây dựng các công trình thủy điện vừa và nhỏ và các loại hình sản xuất, kinh doanh điện khácXây dựng công trình kỹ thuật (công nghiệp đường dây và trạm biến thế đến 500KV)Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar)Xuất nhập khẩu các sản phẩm công ty kinh doanhSản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, thiết bị nội thấtMua bán vật liệu xây dựng, đồ ngũ kim, thiết bị cấp nước trong nhà, thiết bị nhiệt và phụ tùng thay thếKiểm tra khuyết tật kim loạiVận tải hành khách, hàng hóa đường bộTư vấn chuyên ngành kỹ thuật điện cho quản lý xây dựng nhà máy điện, hệ thống điện - điện tử và tự động hóa, bao gồm cả công tác đồng bộ thiết kế, đồng bộ thiết bị, lập sơ đồ khởi động và thử đồng bộ thiết bị cho các nhà máy điện, trạm biến áp các dây chuyền công nghệ công nghiệpThí nghiệm, hiệu chỉnh, vận hành liên động, vận hành thử đồng bộ hệ thống máy móc thiết bị công nghệThí nghiệm, hiệu chỉnh đưa vào vận hành thí nghiệm, hiệu chỉnh định kỳ các hệ thống điện nhà máy, đường dây và trạm biến ápĐúc sắt thép, kim loại màuBảo dưỡng, sửa chữa xe có động cơChế tạo, lắp đặt các thiết bị cho các công trình xây dựngSản xuất, mua bán khí ôxy

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025101-3812,1%-37,4%14,7%-6,4%-4.750-32.375-3,30+26,1%+46,9%
202480-7214,8%-88,9%32,4%-10,9%-9.000-27.625-3,98+13,2%-75,2%
202371-418,4%-57,4%27,2%-5,6%-5.125-18.750-5,89-13,3%-304,1%
202282-1011,5%-12,3%9,3%-1,3%-1.250-13.625-8,23+33,7%+70,4%
202161-3413,5%-55,6%34,5%-4,6%-4.250-12.375-8,56-20,5%-5,8%
202077-32-5,2%-41,8%49,7%-4,2%-4.000-8.125-12,83-11,7%+30,3%
201987-469,0%-53,0%-108,2%-5,4%-5.7505.37519,19-21,3%-2,5%
2018111-4510,8%-40,7%-46,1%-4,9%-5.62512.2508,38-33,4%-3.953,5%
2017167127,0%0,7%0,8%0,1%12518.0005,72-49,8%+120,6%
2016332-613,1%-1,7%-3,6%-0,5%-75019.8756,67-15,0%-2.466,8%
2015391013,8%0,1%0,1%0,0%20.5006,07+54,7%-94,0%900
2014252421,2%1,6%2,5%0,4%50020.2505,38+21,3%-4,5%
2013208431,5%2,0%2,7%0,4%50019.5005,08-27,8%-71,6%
20122881532,8%5,1%9,2%1,6%1.87520.1254,58-27,7%-2,1%
20113991527,9%3,8%11,0%1,7%1.87517.2505,28+6,5%-23,6%900
20103742022,2%5,3%14,5%2,6%2.50017.1254,59+10,6%+11,5%1.500
20093381814,5%5,2%23,0%3,8%2.2509.6255,11-1,7%+20,9%1.500
20083441518,6%4,3%20,6%4,2%1.8759.0003,94+75,4%+68,1%1.500
2007196917,2%4,5%14,0%2,6%1.1257.7504,47+127,3%+176,2%1.200

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Sông Đà
46,20%
Nguyễn Việt Dũng
12,00%
Nguyễn Việt Dũng
4,80%
Yu Jen Chieh
4,80%
Phạm Đức Trọng
1,50%
Trịnh Quốc Khánh
1,10%
Nguyễn Phương Châu
0,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
28,70%