MEF

Trang thiết bị y tếDược phẩm và Y tế

Công ty Cổ phần MEINFA

Giá đóng cửa gần nhất
2,1nghìn đ
+162,5% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 05/05/2026
M

Công ty Cổ phần MEINFA

Trang thiết bị y tế

Công ty Cổ phần MEINFA (MEF) được thành lập năm 1975, chuyên về sản xuất và phân phối dụng cụ y tế và trang thiết bị bệnh viện, dụng cụ làm vườn và chăn nuôi thú y. Thị trường sản phẩm của công ty được tiêu thụ trong nước và xuất khẩu ra các thị trường như Nhật Bản, Pháp, Đài Loa…

Sản xuất và mua bán các sản phẩm cơ khí và máy móc phục vụ ngành y tếCác sản phầm phụ tùng xe gắn máySản xuất các sản phẩm từ kim loại (trừ máy móc thiết bị), máy thông dụng, máy chuyên dụng (dụng cụ chăn nuôi, thú y), dụng cụ cầm tay các loại
Giá hiện tại
2,1 k₫
Vốn hoá
8 tỷ
P/E
0,2
P/B
0,04
EPS
11.250 đ
BVPS
59.000 đ
Cổ tức TM
5.000 đ (~238,1%)
Room ngoại
6,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
2,1 / 0,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,1 k₫
2,21,50,90,22020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k16%11%5%0%Năm 2010: Doanh thu 175 tỷ đNăm 2010: LNST 21 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 230 tỷ đNăm 2011: LNST 22 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 229 tỷ đNăm 2012: LNST 19 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 221 tỷ đNăm 2013: LNST 18 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 237 tỷ đNăm 2014: LNST 18 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 269 tỷ đNăm 2015: LNST 20 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 292 tỷ đNăm 2016: LNST 27 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 322 tỷ đNăm 2017: LNST 31 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 317 tỷ đNăm 2018: LNST 29 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 334 tỷ đNăm 2019: LNST 29 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 311 tỷ đNăm 2020: LNST 27 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 369 tỷ đNăm 2021: LNST 37 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 370 tỷ đNăm 2022: LNST 36 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 325 tỷ đNăm 2023: LNST 35 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 380 tỷ đNăm 2024: LNST 44 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 401 tỷ đNăm 2025: LNST 45 tỷ đ25Biên ròng: 12,2%Biên ròng: 9,4%Biên ròng: 8,5%Biên ròng: 8,3%Biên ròng: 7,6%Biên ròng: 7,5%Biên ròng: 9,3%Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 9,1%Biên ròng: 8,6%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 10,2%Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 10,7%Biên ròng: 11,6%Biên ròng: 11,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần MEINFA (MEF) được thành lập năm 1975, chuyên về sản xuất và phân phối dụng cụ y tế và trang thiết bị bệnh viện, dụng cụ làm vườn và chăn nuôi thú y. Thị trường sản phẩm của công ty được tiêu thụ trong nước và xuất khẩu ra các thị trường như Nhật Bản, Pháp, Đài Loan, Đức, Ý và Mỹ. Nhà máy sản xuất chính của công ty được xây dựng trên diện tích 44.196 m2 tại Thái Nguyên, trong đó khu vực sản xuất là 12.000 m2 với dây chuyền sản xuất đồng bộ, hiện đại như máy dập 1.000 tấn, 1.300 tấn, máy cắt dây CNC, máy cắt tia lửa điện, máy tiện CNC, máy phay CNC 3 đầu trục.

Nhóm ngành
Dược phẩm và Y tế
Ngành (ICB cấp 4)
Trang thiết bị y tế
Dữ liệu tài chính
20072025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (3 ngành nghề)
Sản xuất và mua bán các sản phẩm cơ khí và máy móc phục vụ ngành y tếCác sản phầm phụ tùng xe gắn máySản xuất các sản phẩm từ kim loại (trừ máy móc thiết bị), máy thông dụng, máy chuyên dụng (dụng cụ chăn nuôi, thú y), dụng cụ cầm tay các loại

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254014524,5%11,1%18,9%14,9%11.25059.0000,27+5,4%+1,6%
20243804424,4%11,6%20,5%16,0%11.00053.7500,28+17,0%+26,4%5.000
20233253523,9%10,7%18,2%14,4%8.75047.7500,26-12,1%-2,5%4.500
20223703621,9%9,6%20,5%16,1%9.00043.5000,27+0,4%-4,7%4.000
20213693722,8%10,2%24,0%18,0%9.25039.0000,33+18,4%+37,2%3.500
20203112722,1%8,8%20,0%14,2%6.75034.2500,41-6,9%-5,5%3.500
20193342921,6%8,6%23,9%14,1%7.25030.0000,70+5,5%-0,1%3.500
20183172921,8%9,1%28,3%14,6%7.25025.5000,94-1,4%-6,9%3.500
20173223122,5%9,6%34,7%17,2%7.75022.5001,01+10,1%+14,2%3.500
20162922722,3%9,3%32,0%15,0%6.75021.2501,14+8,7%+34,7%5.000
20152692021,2%7,5%26,4%12,0%5.00019.0001,20+13,2%+11,4%7.000
20142371821,4%7,6%25,3%11,1%4.50018.0001,28+7,4%-1,4%
20132211823,3%8,3%26,1%11,6%4.50017.5001,24-3,3%-5,8%3.500
20122291927,3%8,5%28,6%11,7%4.75017.0001,44-0,4%-9,6%3.000
20112302226,9%9,4%32,1%13,7%5.50016.7501,35+31,0%+0,6%4.000
20101752125,4%12,2%33,7%15,3%5.25015.7501,20+17,7%
20091490,0%0,0%0,0%0,0%13.5001,37+4,1%-100,0%
2007143711,3%5,1%19,2%6,0%1.7509.5002,19+28,0%+23,9%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Bá Hữu
8,30%
Đinh Văn Vinh
7,90%
Hà Văn Kỳ
6,80%
Nguyễn Tất Trường
6,20%
Phạm Văn Sáu
6,00%
Trần Văn Hùng
5,40%
Phạm Minh
4,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
55,30%