MEL

ThépNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Thép Mê Lin

Giá đóng cửa gần nhất
6,2nghìn đ
+18,3% 1 năm+12,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
M

Công ty Cổ phần Thép Mê Lin

Thép

Công ty Cổ phần Thép Mê Lin (MEL) có tiền thân là Công ty TNHH Thép Mê Lin, được thành lập vào năm 2003. MEL trở thành công ty đại chúng từ tháng 06/2017. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực gia công, thương mại các sản phẩm thép. Với dây chuyền công nghệ tự động được nhập khẩ…

Gia công, sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm thépSản xuất các sản phẩm từ kim loạiMua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy móc thay thế
Giá hiện tại
6,2 k₫
Vốn hoá
93 tỷ
P/E
9,3
P/B
0,35
EPS
667 đ
BVPS
17.933 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~16,1%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,1 / 5,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,2 k₫
17,013,08,94,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k12%8%4%0%Năm 2016: Doanh thu 1.065 tỷ đNăm 2016: LNST 19 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.222 tỷ đNăm 2017: LNST 25 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.024 tỷ đNăm 2018: LNST 14 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.076 tỷ đNăm 2019: LNST 7 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 975 tỷ đNăm 2020: LNST 8 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 695 tỷ đNăm 2021: LNST 63 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 774 tỷ đNăm 2022: LNST 6 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 671 tỷ đNăm 2023: LNST 4 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 881 tỷ đNăm 2024: LNST 8 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 838 tỷ đNăm 2025: LNST 10 tỷ đ25Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 9,1%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thép Mê Lin (MEL) có tiền thân là Công ty TNHH Thép Mê Lin, được thành lập vào năm 2003. MEL trở thành công ty đại chúng từ tháng 06/2017. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực gia công, thương mại các sản phẩm thép. Với dây chuyền công nghệ tự động được nhập khẩu từ Nhật Bản, MEL có thể tham gia gia công và kinh doanh các loại sản phẩm thép. MEL có 20.000m2 nhà xưởng và kho hàng tại khu công nghiệp Quang Minh – Mê Linh – Hà Nội và 6.000 m2 nhà xưởng và kho hàng tại Km 93+500 đường 5 mới, xã Nam Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia hợp tác đầu tư trong lĩnh vực bất động sản và lĩnh vực sản xuất thép và năng lượng. MEL được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 08/2017.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Thép
Dữ liệu tài chính
20162025 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (12 ngành nghề)
Gia công, sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm thépSản xuất các sản phẩm từ kim loạiMua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy móc thay thếMua bán sắt, thép, ống thép, kim loại màuMua bán khoáng sản, kim loạiDịch vụ cho thuê khoSản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứng đựng bằng kim loạiGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiKinh doanh bất động sản quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêĐầu tư, kinh doanh khu công nghiệp, khu đô thị, cho thuê văn phòng, căn hộTư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đấtXuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025838104,9%1,1%3,6%1,3%66717.9331,67-4,8%+18,6%
202488184,4%0,9%3,1%1,1%53317.2671,81+31,3%+82,3%
202367147,0%0,7%1,8%0,7%26716.7331,58-13,4%-21,7%
202277465,6%0,7%2,3%0,9%40016.4671,61+11,4%-91,0%
20216956315,6%9,1%24,6%8,9%4.20017.0671,76-28,7%+655,1%1.000
202097585,9%0,9%4,3%1,4%53312.8672,13-9,4%+21,4%
20191.07675,7%0,6%3,7%1,1%46712.3332,51+5,1%-51,6%
20181.024147,9%1,4%8,0%2,0%93311.8673,00-16,2%-42,8%
20171.222256,7%2,0%13,9%3,4%1.66711.9333,06+14,8%+30,3%1.000
20161.065196,4%1,8%12,4%2,7%1.26710.2673,52

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Lê Thị Hương Giang
45,00%
Lê Hồng Minh
10,00%
Phạm Quang
5,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
39,50%