CỔ PHIẾU TẠM NGỪNG GIAO DỊCH. Không còn giao dịch (giá cuối 2024-07-25)

MES

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ điện Công trình

Giá đóng cửa gần nhất
10,0nghìn đ
+0,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 25/07/2024
M

Công ty Cổ phần Cơ điện Công trình

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Cơ điện Công trình (MES), tiền thân là Công ty Cơ điện công trình được thành lập năm 1992. Năm 2016, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ công ích, môi trường và xây dựng. Trong lĩnh v…

Xây dựng Công trình Công íchTrồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ, chặt hạ, dịch vụ chuyển cây xanh đô thịLắp đặt hệ thống điện
Giá hiện tại
10,0 k₫
Vốn hoá
190 tỷ
P/E
P/B
1,17
EPS
BVPS
8.579 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
98,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
10,0 / 10,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,0 k₫
10,310,19,99,7201920202021202220232024
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (15 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k15%-16%-47%-78%Năm 2011: Doanh thu 214 tỷ đNăm 2011: LNST 1 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 72 tỷ đNăm 2012: LNST 0 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 66 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 61 tỷ đNăm 2014: LNST -4 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 66 tỷ đNăm 2015: LNST 1 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 28 tỷ đNăm 2016: LNST 0 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 13 tỷ đNăm 2017: LNST -7 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 16 tỷ đNăm 2018: LNST -3 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 16 tỷ đNăm 2019: LNST -3 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 4 tỷ đNăm 2020: LNST -1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2 tỷ đNăm 2021: LNST -1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2 tỷ đNăm 2022: LNST 0 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 6 tỷ đNăm 2023: LNST -8 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 3 tỷ đNăm 2024: LNST -1 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2 tỷ đNăm 2025: LNST 0 tỷ đ25Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: -6,4%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: -55,8%Biên ròng: -18,0%Biên ròng: -18,0%Biên ròng: -40,1%Biên ròng: -54,7%Biên ròng: -3,3%Biên ròng: -137,4%Biên ròng: -22,4%Biên ròng: 11,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cơ điện Công trình (MES), tiền thân là Công ty Cơ điện công trình được thành lập năm 1992. Năm 2016, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ công ích, môi trường và xây dựng. Trong lĩnh vực xây lắp, giá trị sản lượng thi công xây lắp hàng năm của Công ty đạt bình quân 20-25 tỷ đồng/năm. Giá trị sản lượng thi công xây lắp hàng năm của Công ty những năm gần đây cũng đạt bình quân 20-25 tỷ đồng/năm. Trong lĩnh vực dịch vụ công ích, doanh thu trung bình hàng năm đạt 25 tỷ/năm.Trong lĩnh vực đầu tư, MES đã đầu tư vào các dự án trên địa bàn Thành phố Hà Nội: Dự án nhà máy sản xuất gạch block tại Phường Sài Đồng, huyện Long Biên với công suất 200.000m2 gạch lát tự chèn hoặc 300.000m2 gạch block bê tông xây/năm, Dự án Đài Hóa thân Hoàn Vũ tại Huyện Thanh Trì, Dự án khu nhà cho thuê cao cấp tại 23 Phan Chu Chinh, quận Hoàn Kiếm, Dự án Công viên Yên Sở. Ngày 12/12/2016, MES chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20112025 (15 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (6 ngành nghề)
Xây dựng Công trình Công íchTrồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ, chặt hạ, dịch vụ chuyển cây xanh đô thịLắp đặt hệ thống điệnSản xuất mô tơ, máy phát điện, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điệnSản xuất thiết bị điện chiếu sángXây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (15 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252039,8%11,6%0,1%0,1%8.5790,03-39,7%+131,3%
20243-126,0%-22,4%-0,5%-0,4%-538.5790,03-43,4%+90,8%
20236-814,8%-137,4%-5,0%-4,8%-4218.6320,04+167,9%-11.047,1%
202220-15,4%-3,3%0,0%0,0%9.0530,04-2,8%+94,1%
20212-1-10,0%-54,7%-0,7%-0,7%-539.0530,09-34,6%+10,9%
20204-12,6%-40,1%-0,8%-0,8%-539.1050,08-78,6%+52,3%
201916-310,4%-18,0%-1,7%-1,6%-1589.2630,070,0%0,0%
201816-310,4%-18,0%-1,7%-1,6%-1589.2630,07+27,0%+59,0%
201713-721,2%-55,8%-4,0%-3,8%-3689.4210,07-54,1%-5.114,2%
201628021,7%0,5%0,1%0,1%9.7890,05-57,7%-83,6%
20156617,4%1,3%0,5%0,4%539.7890,08+8,5%+122,4%
201461-45,6%-6,4%-3,7%-3,0%-2115.6320,20-7,6%-1.538,4%
20136609,1%0,4%0,2%0,2%5.7370,21-8,5%+7,9%
20127205,2%0,3%0,2%0,2%5.7370,22-66,2%-68,7%
201121411,1%0,4%0,7%0,6%535.6840,16

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hà Nội
98,90%
Nguyễn Trung Thành
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
1,00%