MGC

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Địa chất mỏ - TKV

Giá đóng cửa gần nhất
10,0nghìn đ
28,6% 1 năm23,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
M

Công ty Cổ phần Địa chất mỏ - TKV

Khai khoáng chung

Công ty Cổ phần Địa chất Mỏ - TKV (MGC) có tiền thân là Đoàn thăm dò 9, được thành lập vào năm 1958. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là khoan thăm dò địa chất. MGC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Là đơn vị thành viên của Tập đoàn Công nghiệp …

Thoát nước và xử lý nước thảiThu góm rác thải không độc hạiHoàn thiện công trình xây dựng
Giá hiện tại
10,0 k₫
Vốn hoá
110 tỷ
P/E
15,7
P/B
0,95
EPS
636 đ
BVPS
10.545 đ
Cổ tức TM
150 đ (~1,5%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
86,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
20,9 / 10,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,0 k₫
27,619,310,92,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (15 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k0k5%3%2%0%Năm 2011: Doanh thu 423 tỷ đNăm 2011: LNST 1 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 520 tỷ đNăm 2012: LNST 18 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 424 tỷ đNăm 2013: LNST 3 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 434 tỷ đNăm 2014: LNST 7 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 454 tỷ đNăm 2015: LNST 7 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 423 tỷ đNăm 2016: LNST 8 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 388 tỷ đNăm 2017: LNST 10 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 316 tỷ đNăm 2018: LNST 3 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 318 tỷ đNăm 2019: LNST 5 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 397 tỷ đNăm 2020: LNST 5 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 283 tỷ đNăm 2021: LNST 3 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 332 tỷ đNăm 2022: LNST 5 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 347 tỷ đNăm 2023: LNST 6 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 327 tỷ đNăm 2024: LNST 3 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 430 tỷ đNăm 2025: LNST 7 tỷ đ25Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Địa chất Mỏ - TKV (MGC) có tiền thân là Đoàn thăm dò 9, được thành lập vào năm 1958. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là khoan thăm dò địa chất. MGC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Là đơn vị thành viên của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (VINACOMIN), Công ty được tạo các điều kiện thuận lợi để tham gia cung cấp dịch vụ khoan thăm dò cho các đơn vị thành viên trực thuộc Tập đoàn và gần như không gặp phải sự cạnh tranh trong ngành khoan thăm dò. MGC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2016.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20112025 (15 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Thoát nước và xử lý nước thảiThu góm rác thải không độc hạiHoàn thiện công trình xây dựngVệ sinh chung nhà cửaKhai thác muốiHoạt động xây dựng chuyên dụng khácNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngHoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡngHoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khácVận tải hàng hóa bằng đường bộSản xuất máy chuyên dụng khácKhai thác quặng kim loại khác không chứa sắtKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétKhai khoáng khác chưa được phân vào đâuDịch vụ phục vụ ăn uốngDịch vụ liên quan đến inHoạt động kiến trúc và tư ván kỹ thuật có liên quanPhá vỡIn ấnNghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiênKhai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bónNghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệKhai thác quặng kim loại quý hiếmHoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác khoáng khácXây dựng nhà để ở

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (15 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025430715,6%1,7%6,3%2,3%63610.5451,70+31,5%+137,8%
2024327315,6%0,9%2,8%1,3%27310.0911,19-5,8%-46,0%150
2023347616,3%1,6%5,0%2,6%54510.3640,89+4,5%+5,7%200
2022332514,3%1,6%4,7%2,1%45510.3641,28+17,4%+100,4%200
2021283313,4%1,0%2,4%1,0%27310.0911,48-28,8%-49,5%100
2020397512,8%1,3%4,7%1,5%45510.3642,02+24,7%+15,1%200
2019318513,1%1,5%4,1%1,5%45510.2731,73+0,7%+70,0%200
2018316316,1%0,9%2,4%1,0%27310.0911,57-18,6%-72,9%150
20173881015,9%2,6%7,3%2,9%90912.4551,50-8,4%+24,2%650
2016423814,9%1,9%6,7%2,2%72711.0002,07-6,8%+10,4%500
2015454713,6%1,6%8,7%2,3%6367.6362,83+4,6%-0,1%
2014434712,2%1,7%9,1%2,4%6367.3642,83+2,5%+142,2%
2013424311,1%0,7%4,0%0,8%2736.9093,91-18,6%-83,5%
20125201813,8%3,5%26,5%5,2%1.6366.2734,15+23,1%+2.485,7%
2011423111,5%0,2%1,2%0,2%915.3644,17

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
86,60%
Lê Thị Kim Dung
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
13,30%