MGG

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Tổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần

Giá đóng cửa gần nhất
25,0nghìn đ
+1,7% 1 năm2,0% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
M

Tổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần

Quần áo và đồ phụ kiện

Tổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần (MGG) có tiền thân là Xí nghiệp Sản xuất và Dịch vụ May Đức Giang, được thành lập vào năm 1989. MGG được cổ phần hóa vào năm 2005, hiện hoạt động với 9 xí nghiệp thành viên, phân bố trên địa bàn các tỉnh Hà Nội, Bắc Ninh, Hà Nam, Thái Bình…

Khai thác và thu gom than cứngKhai thác và thu gom than nonKhai thác quặng sắt
Giá hiện tại
25,0 k₫
Vốn hoá
225 tỷ
P/E
7,0
P/B
0,85
EPS
3.556 đ
BVPS
29.444 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~6,0%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
35,2%
Đỉnh / Đáy 1 năm
28,5 / 21,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 25,0 k₫
39,132,726,219,72020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k4%2%1%0%Năm 2014: Doanh thu 1.823 tỷ đNăm 2014: LNST 49 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.023 tỷ đNăm 2015: LNST 45 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.142 tỷ đNăm 2016: LNST 51 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.026 tỷ đNăm 2017: LNST 26 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.457 tỷ đNăm 2018: LNST 31 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.546 tỷ đNăm 2019: LNST 56 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.636 tỷ đNăm 2020: LNST 17 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.918 tỷ đNăm 2021: LNST 28 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.989 tỷ đNăm 2022: LNST 36 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.765 tỷ đNăm 2023: LNST 23 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.534 tỷ đNăm 2024: LNST 26 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.661 tỷ đNăm 2025: LNST 32 tỷ đ25Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần (MGG) có tiền thân là Xí nghiệp Sản xuất và Dịch vụ May Đức Giang, được thành lập vào năm 1989. MGG được cổ phần hóa vào năm 2005, hiện hoạt động với 9 xí nghiệp thành viên, phân bố trên địa bàn các tỉnh Hà Nội, Bắc Ninh, Hà Nam, Thái Bình, Thanh Hóa và Hòa Bình. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu các sản phẩm may mặc. Sản phẩm chính của MGG là áo sơ mi, jacket, quần, đồng phục và quần áo bảo hộ lao động. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của công ty là thị trường Mỹ, EU, Korea, China, Japan và Canada. MGG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2017.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác và thu gom than cứngKhai thác và thu gom than nonKhai thác quặng sắtKhai thác quặng kim loại quí hiếmKhai thác quặng nhôm, đồng, chì, kẽm, thiếc, mangan, krôm, niken, coban, molypden, tantali, vanadiKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétSản xuất các sản phẩm dệt maySản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khácSản xuất đồ gỗ xây dựngSản xuất sản phẩm khác từ gỗSản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bệnKinh daonh vận tải đường thủyKinh doanh khách sạn, lưu trú du lịchBán buôn nhiên liệu, rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanBán buôn kim loại và quặng kim loạiBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngKinh doanh, xuất nhập khẩu nguyên phụ liệu, máy móc, thiết bị, phụ tùng, linh kiện ngành dệt may. Kinh doanh, xuất nhập khẩu các sản phẩm thủ công mỹ nghệBán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhKinh doanh nhà hàngSản xuất giường, tủ, bàn, ghếSản xuất nguyên phụ liệu, máy móc, thiết bị, phụ tùng, linh kiện ngành dệt may

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.6613214,0%1,9%12,0%3,6%3.55629.4442,29+8,3%+20,1%
20241.5342613,7%1,7%10,4%2,7%2.88928.1112,81-13,1%+14,3%1.500
20231.7652312,1%1,3%10,0%2,5%2.55625.8892,96-11,2%-35,8%1.500
20221.9893612,8%1,8%15,9%3,6%4.00025.2223,47+3,7%+29,2%2.500
20211.9182814,7%1,5%12,7%2,8%3.11124.4443,54+17,2%+66,4%2.500
20201.6361713,2%1,0%7,6%2,0%1.88924.4442,74-35,7%-70,2%2.000
20192.5465610,7%2,2%22,0%6,1%6.22228.4442,64+3,6%+79,2%3.500
20182.457319,9%1,3%13,6%3,6%3.44425.7782,79+21,2%+19,2%3.500
20172.0262611,4%1,3%11,3%3,4%2.88925.8892,31-5,4%-48,5%3.500
20162.1425110,3%2,4%21,9%6,2%5.66726.0002,53+5,9%+14,0%
20152.023459,2%2,2%20,8%5,5%5.00023.8892,80+11,0%-7,6%
20141.823499,9%2,7%24,7%7,0%5.44421.8892,53

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Dệt May Việt Nam
35,20%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Phố Wall
14,70%
Hoàng Vệ Dũng
14,20%
Lê Đình Luân
9,80%
Nguyễn Thị Bích Ngọc
6,90%
Công ty TNHH Du Lịch Thương Mại Mỹ Việt
3,70%
Phạm Tiến Lâm
1,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
13,90%