MIC

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam

Giá đóng cửa gần nhất
8,6nghìn đ
49,7% 1 năm35,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
M

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam

Khai khoáng chung

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam (MIC) được thành lập trên Cơ sở chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước là Công ty Công nghiệp Miền Trung. Năm 2005, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần theo Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 3303070128 d…

Khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sảnBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Giá hiện tại
8,6 k₫
Vốn hoá
77 tỷ
P/E
77,5
P/B
0,83
EPS
111 đ
BVPS
10.333 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~23,3%)
Room ngoại
0,8%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
21,4 / 10,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,6 k₫
24,317,410,63,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k11%-3%-16%-30%Năm 2010: Doanh thu 95 tỷ đNăm 2010: LNST 8 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 100 tỷ đNăm 2011: LNST -15 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 95 tỷ đNăm 2012: LNST -10 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 58 tỷ đNăm 2013: LNST -10 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 50 tỷ đNăm 2014: LNST -12 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 119 tỷ đNăm 2015: LNST 2 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 120 tỷ đNăm 2016: LNST 2 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 81 tỷ đNăm 2017: LNST 5 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 86 tỷ đNăm 2018: LNST 3 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 123 tỷ đNăm 2019: LNST 4 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 79 tỷ đNăm 2020: LNST 0 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 138 tỷ đNăm 2021: LNST 4 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 150 tỷ đNăm 2022: LNST 13 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 180 tỷ đNăm 2023: LNST 11 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 230 tỷ đNăm 2024: LNST 10 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 189 tỷ đNăm 2025: LNST 1 tỷ đ25Biên ròng: 8,5%Biên ròng: -15,2%Biên ròng: -10,2%Biên ròng: -18,1%Biên ròng: -23,2%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 8,7%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 0,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam (MIC) được thành lập trên Cơ sở chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước là Công ty Công nghiệp Miền Trung. Năm 2005, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần theo Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 3303070128 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Quảng Nam cấp ngày 25/05/2005 với vốn điều lệ ban đầu là 4,5 tỷ đồng. Hoạt động chính là thăm dò, khai thác, chế biến và kinh doanh khoảng sản, sản xuất vật liệu xây dựng. Các sản phẩm chủ đạo của công ty bao gồm: Bột Silica, cát trắng Thăng Bình, Bột Fenspat, Tràng thạch Đại Lộc. Thương hiệu và sản phẩm MINCO đã được biết đến khá nhiều tại một số thị trường lớn trong khu vực như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan, Singapore và trong nước, đây có thể xem như lợi thế so sánh của công ty so với các công ty khác cùng ngành. Công suất chế biến cát trắng hiện tại là 180.000 tấn/năm... Ngày 19/03/2025, MIC chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (12 ngành nghề)
Khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sảnBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétVận tải hàng hóa bằng đường bộTư vấn đầu tư về các hoạt động khoáng sản và thiết kế mỏTrồng rừng nguyên liệuVận tải hành khách đường bộ khácThăm dò địa chấtCho thuê kho bãi, nhà xưởng sản xuất, văn phòng làm việcHoàn thiện sản phẩm dệtSản xuất sợiSản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025189113,2%0,8%1,6%1,0%11110.3330,62-17,8%-85,9%
20242301020,3%4,5%11,4%6,0%1.11110.2220,90+27,7%-3,1%
20231801123,8%6,0%13,2%6,4%1.2229.0001,05+20,2%-17,9%
20221501331,3%8,7%18,5%9,6%1.4447.8890,94+8,7%+209,6%
2021138422,7%3,1%7,4%3,9%4446.4440,89+74,4%+1.950,0%
202079029,8%0,3%0,4%0,2%6.0000,76-35,8%-94,8%
2019123426,5%3,2%7,5%3,8%4446.0000,95+44,0%+42,4%
201886317,9%3,3%5,4%2,8%3335.7780,93+5,7%-41,9%
201781540,5%6,0%9,9%5,1%5565.4440,95-32,8%+125,6%
2016120244,5%1,8%6,5%3,1%2223.6671,08+0,9%-10,8%
2015119244,2%2,0%5,4%3,2%2224.8890,70+137,1%+120,6%
201450-1218,2%-23,2%-27,7%-13,9%-1.3334.6670,99-12,9%-12,2%
201358-1020,4%-18,1%-19,3%-11,3%-1.1116.0000,71-39,1%-7,2%
201295-1029,4%-10,2%-15,1%-7,9%-1.1117.1110,92-4,8%+35,8%
2011100-1516,5%-15,2%-20,8%-12,9%-1.6678.1110,61+5,4%-288,9%
201095842,4%8,5%14,0%8,0%8896.3330,75+8,8%-19,6%2.000
2009871043,3%11,5%19,9%11,1%1.1115.5560,80+5,2%+159,7%
200883442,1%4,6%12,5%6,3%4443.4440,98+92,1%+25,1%2.700
200743352,7%7,1%11,2%5,4%3333.0001,09+54,0%+246,7%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Việt Phương
25,60%
Công ty Cổ Phần Vp Silica
24,70%
Nguyễn Bá Phong
10,60%
Lê Tuấn Điệp
6,20%
Lê Thị Thuận
4,70%
Joji Tsukamoto
4,30%
Công ty Cổ phần Kinh doanh Bất động sản VHC
4,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
19,60%