MIE

Máy công nghiệpCông nghiệp

Tổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp - CTCP

Giá đóng cửa gần nhất
6,3nghìn đ
+50,0% 1 năm+28,6% YTD
Đóng cửa 20/08/2026
M

Tổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp - CTCP

Máy công nghiệp

Tổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp (MIE) được thành lập từ năm 1990. Tổng Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và cung cấp các mặt hàng cơ khí phục vụ công trình công nghiệp. MIE chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2017. Tổ…

Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụngSản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâuSản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
Giá hiện tại
6,3 k₫
Vốn hoá
895 tỷ
P/E
49,6
P/B
0,61
EPS
127 đ
BVPS
10.246 đ
Cổ tức TM
396 đ (~6,3%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
99,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,4 / 4,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,3 k₫
15,511,67,73,820192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k-0k9%6%3%-0%Năm 2014: Doanh thu 317 tỷ đNăm 2014: LNST 21 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.097 tỷ đNăm 2015: LNST 0 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.163 tỷ đNăm 2016: LNST 10 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.223 tỷ đNăm 2017: LNST 0 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.388 tỷ đNăm 2018: LNST 5 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.360 tỷ đNăm 2019: LNST 7 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.386 tỷ đNăm 2020: LNST 6 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.221 tỷ đNăm 2021: LNST 0 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.331 tỷ đNăm 2022: LNST -1 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.353 tỷ đNăm 2023: LNST 5 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.618 tỷ đNăm 2024: LNST 8 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.625 tỷ đNăm 2025: LNST 18 tỷ đ25Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: -0,1%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 1,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp (MIE) được thành lập từ năm 1990. Tổng Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và cung cấp các mặt hàng cơ khí phục vụ công trình công nghiệp. MIE chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2017. Tổng Công ty đã sản xuất và cung cấp nhiều mặt hàng cơ khí có thương hiệu lâu năm trên thị trường như HAMECO, COHAF, A47, Caric…Bên cạnh đó, MIE không chỉ tham gia với vai trò là tổng thầu EPC cung cấp hàng cơ khí cho nhiều công trình công nghiệp trong nước mà còn đóng vai trò làm thầu phụ chế tạo cho các dự án ở Italy, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Campuchia… MIE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Máy công nghiệp
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụngSản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâuSản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiểnSản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điệnSản xuất động cơ, tua bin( trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô, và xe máy)Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển độngSản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếpSản xuất máy thông dụng khácSản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loạiSản xuất máy luyện kimSản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc láSản xuất máy cho ngành dệt, may và daSản xuất sản phẩm từ khất khoáng phi kim loại khác chưa đượcphân vào đâuSản xuất sắt,thép gangSản xuất kim loại màuĐúc sắt thépĐúc kim loại màuSản xuất các cấu kiện kim loạiSản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loạiSản xuất nồi hơiRèn, dập, ép và cán kim loạiluyện bột kim loạiGia công cơ khíxử lý và tráng phủ kim loạiKhai thác quặng sắt

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.6251811,6%1,1%1,3%0,7%12710.2460,79+0,5%+142,9%
20241.618810,4%0,5%0,5%0,3%5610.1830,77+19,6%+38,9%
20231.353512,6%0,4%0,4%0,2%3510.2040,72+1,7%+520,4%
20221.331-19,4%-0,1%-0,1%-0,1%-710.2110,67+9,0%-1.627,2%
20211.221011,0%0,0%0,0%0,0%10.3590,69-11,9%-98,6%
20201.38669,0%0,4%0,4%0,2%429.9440,88+1,9%-17,4%396
20191.36077,6%0,5%0,5%0,3%499.9440,66-2,0%+32,7%
20181.38856,9%0,4%0,4%0,2%359.9510,74+13,5%+1.970,8%
20171.22305,8%0,0%0,0%0,0%9.9440,64+5,2%-97,5%
20161.163108,4%0,9%0,7%0,4%709.9230,71+6,0%+4.537,1%
20151.09707,6%0,0%0,0%0,0%8.8030,71
2014317216,7%4,1%2,9%1483.5990,43

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH
99,60%