MKP

Dược phẩmDược phẩm và Y tế

Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar

Giá đóng cửa gần nhất
25,0nghìn đ
8,3% 1 năm7,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
M

Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar

Dược phẩm

Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mokephar (MKP) tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 24 được thành lập năm 2001. Công ty là một trong những doanh nghiệp dược đầu tiên của Việt Nam đạt tiêu chuẩn GMP - WHO. Hiện nay công ty đang được phép sản xuất hơn 300 sản phẩm bao gồm 5 …

Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Giá hiện tại
25,0 k₫
Vốn hoá
625 tỷ
P/E
156,2
P/B
0,49
EPS
160 đ
BVPS
50.760 đ
Cổ tức TM
500 đ (~2,0%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
18,2%
Đỉnh / Đáy 1 năm
41,0 / 21,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 25,0 k₫
65,150,936,622,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k18%12%6%0%Năm 2010: Doanh thu 895 tỷ đNăm 2010: LNST 71 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.045 tỷ đNăm 2011: LNST 77 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.101 tỷ đNăm 2012: LNST 70 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.243 tỷ đNăm 2013: LNST 74 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.146 tỷ đNăm 2014: LNST 162 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.077 tỷ đNăm 2015: LNST 101 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.262 tỷ đNăm 2016: LNST 120 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.367 tỷ đNăm 2017: LNST 115 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.160 tỷ đNăm 2018: LNST 108 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.219 tỷ đNăm 2019: LNST 64 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.211 tỷ đNăm 2020: LNST 40 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.130 tỷ đNăm 2021: LNST 16 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.193 tỷ đNăm 2022: LNST 42 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 905 tỷ đNăm 2023: LNST 26 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 920 tỷ đNăm 2024: LNST 41 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 939 tỷ đNăm 2025: LNST 4 tỷ đ25Biên ròng: 7,9%Biên ròng: 7,4%Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 14,1%Biên ròng: 9,3%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 8,4%Biên ròng: 9,3%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 0,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mokephar (MKP) tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 24 được thành lập năm 2001. Công ty là một trong những doanh nghiệp dược đầu tiên của Việt Nam đạt tiêu chuẩn GMP - WHO. Hiện nay công ty đang được phép sản xuất hơn 300 sản phẩm bao gồm 5 nhóm thuốc chính là nhóm kháng sinh bột tiêm, nhóm dịch truyền, nhóm thuốc bêta - lactam, nhóm thuốc non - bêta - lactam, nhóm thuộc nước và thuốc mỡ. Sản phẩm của công ty chủ yếu được tiêu thụ qua hệ thống phân phối của các công ty dược phẩm trung ương, địa phương và các bệnh viện trên toàn quốc. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang một số nước Châu Âu, Châu Phi, Đông Nam Á như Moldova, Lào, Campuchia, Myanma, Malayxia, Nga, Congo, Nigeria... Năng lực sản xuất hiện tại của công ty là 5 triệu chai dịch truyền/năm, 20 triệu lọ kháng sinh bột tiêm/năm, 1.700 triệu viên - gói thuốc khánh sinh Betalactam/năm, 300 triệu viên - gói thuốc kháng sinh không Betalactam/năm, 5 triệu tube thuốc mỡ/năm, 100.000 lít thuốc nước/năm và 400 tấn nguyên liệu kháng sinh/năm. Ngày 29/01/2018, MKP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Dược phẩm và Y tế
Ngành (ICB cấp 4)
Dược phẩm
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (1 ngành nghề)
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025939426,4%0,5%0,3%0,3%16050.7600,31+2,1%-89,5%
20249204127,0%4,4%3,2%2,5%1.64051.4000,27+1,6%+55,8%500
20239052629,5%2,9%2,1%1,7%1.04050.4800,23-24,2%-37,2%500
20221.1934229,2%3,5%3,3%2,6%1.68050.7200,28+5,6%+162,9%1.000
20211.1301618,6%1,4%1,3%1,0%64049.9600,30-6,7%-60,0%800
20201.2114021,3%3,3%3,1%2,6%1.60050.4800,19-0,6%-38,1%1.000
20191.2196423,5%5,3%5,1%4,4%2.56050.5600,16+5,0%-40,4%1.500
20181.16010822,8%9,3%9,9%8,4%4.32043.6800,17-15,1%-6,1%1.500
20171.36711522,8%8,4%11,0%8,8%4.60041.6400,25+8,3%-4,3%2.000
20161.26212021,2%9,5%12,2%10,4%4.80039.1600,17+17,1%+18,8%1.000
20151.07710122,2%9,3%14,5%11,3%4.04027.8800,28-6,0%-37,9%3.500
20141.14616221,4%14,1%27,8%21,2%6.48023.3200,31-7,8%+119,8%2.000
20131.2437420,5%5,9%15,6%11,3%2.96018.8400,38+12,9%+4,8%3.000
20121.1017019,3%6,4%16,3%12,1%2.80017.2800,34+5,3%-8,6%4.000
20111.0457718,8%7,4%18,8%13,7%3.08016.3600,37+16,8%+8,4%1.000
20108957120,7%7,9%19,0%14,0%2.84014.9200,36+38,2%+16,1%3.000
20096486125,0%9,4%17,8%13,7%2.44013.7200,30+8,3%-0,8%1.000
20085986226,6%10,3%20,0%15,4%2.48012.3200,31+9,4%-1,8%
20075476330,9%11,5%21,6%16,3%2.52011.6400,33+16,4%+11,5%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Huỳnh Thị Lan
24,40%
Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP
18,20%
Phan Thị Lan Hương
7,10%
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB
4,90%
Đặng Thị Kim Lan
3,00%
Nguyễn Thùy Vân
2,20%
Lê Anh Phương
1,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
38,60%