MNB

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty Cổ phần

Giá đóng cửa gần nhất
23,0nghìn đ
0,8% 1 năm0,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
M

Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty Cổ phần

Báo cáo thường niên 2023 · Dệt may

Thị trường chính: Mỹ, Nhật, EU, Trung Quốc, Hàn Quốc
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Veston, sơ mi cao cấp
Dòng giá trị gia tăng cao tạo lợi thế cạnh tranh (tr.2)
Mảng chủ lựcHàng dệt, may × Xuất khẩu
Gia công may mặc hệ thành viên
Mạng công ty thành viên sản xuất, gia công hàng may mặc (tr.3, tr.4)
Chuỗi sản xuấtHàng dệt, may × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Trọng điểm: Mỹ, Nhật, EU, Trung Quốc, Hàn Quốc (tr.2) — doanh thu chủ yếu từ xuất khẩu, đặc biệt Mỹ và châu Âu (tr.9)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Sức cầu Mỹ + châu Âu · nguồn doanh thu chính (tr.9)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2023 Tổng Công ty May Nhà Bè (công bố 04/2024) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
23,0 k₫
Vốn hoá
460 tỷ
P/E
2,1
P/B
0,70
EPS
11.100 đ
BVPS
32.700 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~8,7%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
25,2%
Đỉnh / Đáy 1 năm
33,3 / 23,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 23,0 k₫
32,425,919,312,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
6k4k2k0k5%4%2%0%Năm 2013: Doanh thu 2.819 tỷ đNăm 2013: LNST 88 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 3.079 tỷ đNăm 2014: LNST 92 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 4.433 tỷ đNăm 2015: LNST 115 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 4.233 tỷ đNăm 2016: LNST 53 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 4.230 tỷ đNăm 2017: LNST 58 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 4.920 tỷ đNăm 2018: LNST 68 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.854 tỷ đNăm 2019: LNST 61 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 4.030 tỷ đNăm 2020: LNST 35 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 3.088 tỷ đNăm 2021: LNST 10 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 4.578 tỷ đNăm 2022: LNST 145 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3.803 tỷ đNăm 2023: LNST 38 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 4.637 tỷ đNăm 2024: LNST 134 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5.250 tỷ đNăm 2025: LNST 222 tỷ đ25Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 4,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty Cổ phần (MNB) có tiền thân là Xí nghiệp May Nhà Bè được thành lập vào năm 1980. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm dệt may. Qua nhiều năm hoạt động kinh doanh, Tổng Công ty đã khẳng định vị thế của mình trên cả hai thị trường: trong nước và quốc tế. Tại thị trường trong nước, MNB đã phát triển hệ thống phân phối với hơn 200 cửa hàng bán lẻ và đại lý trên toàn quốc. MNB là nhà phân phối 3 thương hiệu lớn, bao gồm Decelso, Mattana và Novelty. Hiện nay, MNB là nhà sản xuất may mặc cho nhiều thương hiệu quốc tế nổi tiếng như Alfani, Calvin Klein (Mỹ), Betty Barclay (Châu Âu), Full Mark (Nhật Bản). MNB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 04/2018.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (19 ngành nghề)
May trang phụcHoàn thiện sản phẩm dệtSản xuất hàng may sẵnSản xuất sản phẩm từ da lông thúXây dựng nhà các loạiXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácBán buôn vải, hàng may sẵn, giày dépBuôn bán đồ dùng cho gia đìnhBuôn bán thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thôngBuôn bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy mócBán buôn các sản phẩm chưa được phân vào đâuNhà trọ cho công nhân, người lao độngĐại lý du lịchBán lẻ hàng dẹt, may mặc lưu độngBán lẻ hàng dệt, hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên kinh doanhVận tải hàng hóa bằng đường bộVận tải hàng hóa đường thủy nội địaKho bãi và lưu giữ hàng hóaCho thuê máy móc, thiết bị ngành dệt may

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255.25022218,6%4,2%34,0%6,4%11.10032.7004,28+13,2%+65,7%
20244.63713418,7%2,9%25,9%4,3%6.70025.9504,97+21,9%+253,9%2.000
20233.8033817,0%1,0%8,4%1,4%1.90022.7005,15-16,9%-73,8%2.000
20224.57814518,7%3,2%31,3%4,9%7.25023.1005,43+48,3%+1.424,3%2.000
20213.0881016,8%0,3%2,6%0,3%50018.1506,67-23,4%-72,7%1.000
20204.0303518,0%0,9%9,0%1,3%1.75019.3506,07-17,0%-42,4%1.200
20194.8546119,5%1,2%15,0%1,9%3.05020.1507,11-1,3%-10,9%2.500
20184.9206819,8%1,4%15,8%2,0%3.40021.5006,84+16,3%+16,4%2.500
20174.2305820,6%1,4%14,7%1,9%2.90019.8506,86-0,1%+11,1%2.500
20164.2335319,0%1,2%13,3%1,9%2.65019.7005,87-4,5%-54,4%2.500
20154.43311519,8%2,6%26,5%4,2%5.75021.7505,29+44,0%+24,8%2.500
20143.0799220,1%3,0%24,2%4,3%4.60019.0504,58+9,2%+4,8%
20132.8198818,1%3,1%26,8%4,7%4.40016.4504,70

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Dệt May Việt Nam
25,20%
Công ty Cổ Phần 4M
24,40%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư An Phát
8,60%
Nguyễn Văn Tốn
7,80%
Trần Linh Trang
7,10%
Nguyễn Lý Đức Quân
4,20%
Công ty Cổ Phần Len Hà Đông
2,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
20,70%