MND

Đa tiện íchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Môi trường Nam Định

Giá đóng cửa gần nhất
10,0nghìn đ
+7,6% 1 năm2,2% YTD
Đóng cửa 01/07/2026
M

Công ty Cổ phần Môi trường Nam Định

Đa tiện ích

Công ty Cổ phần Môi trường Nam Định (MND) có tiền thân là Công ty Môi trường Nam Định, được thành lập vào năm 1997. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải. MND chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty là đơn vị…

Thu gom rác thải không độc hạiThu gom rác thải độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Giá hiện tại
10,0 k₫
Vốn hoá
20 tỷ
P/E
6,7
P/B
0,77
EPS
1.500 đ
BVPS
13.000 đ
Cổ tức TM
750 đ (~7,5%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
11,0 / 9,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,0 k₫
10,59,17,76,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k5%3%2%0%Năm 2016: Doanh thu 57 tỷ đNăm 2016: LNST 0 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 61 tỷ đNăm 2017: LNST 0 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 65 tỷ đNăm 2018: LNST 1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 71 tỷ đNăm 2019: LNST 1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 77 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 75 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 77 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 80 tỷ đNăm 2023: LNST 2 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 84 tỷ đNăm 2024: LNST 3 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 95 tỷ đNăm 2025: LNST 3 tỷ đ25Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Môi trường Nam Định (MND) có tiền thân là Công ty Môi trường Nam Định, được thành lập vào năm 1997. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải. MND chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty là đơn vị được UBND tỉnh Nam Định giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ vệ sinh công ích trên địa bàn thành phố tỉnh Nam Định và các khu vực lân cận. MND được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Đa tiện ích
Dữ liệu tài chính
20162025 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (4 ngành nghề)
Thu gom rác thải không độc hạiThu gom rác thải độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải không độc hạiVận chuyển rác thải, chất thải

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202595321,0%3,4%12,5%7,3%1.50013.0000,71+13,3%+10,1%
202484318,7%3,5%11,5%6,9%1.50012.5000,65+4,8%+24,0%750
202380219,7%3,0%9,3%5,3%1.00012.5000,78+3,0%0,0%750
202277219,2%3,0%9,2%5,4%1.00013.0000,70+3,2%+8,7%10.331
202175219,4%2,9%8,3%4,7%1.00013.0000,77-3,0%+52,5%560
202077120,0%1,8%5,3%3,3%50013.5000,59+8,7%+27,9%350
201971117,7%1,6%3,7%2,7%50015.0000,38+9,7%+75,4%300
201865116,8%1,0%1,7%1,3%50018.5000,26+7,1%+93,1%250
201761017,3%0,5%1,1%0,7%14.5000,69+5,5%+333,4%
201657014,5%0,1%0,2%0,1%19.5000,52

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nam Định
51,00%
Vũ Đình Ngọc
16,80%
Vũ Văn Pha
13,20%
Triệu Đức Kiểm
0,50%
Triệu Thị Mơ
0,40%
Trương Công Định
0,40%
Nguyễn Thị Minh Nguyệt
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
17,30%