MPC

Nông sản, thủy sản, đồn điềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thủy sản Minh Phú

Giá đóng cửa gần nhất
14,8nghìn đ
7,8% 1 năm12,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
M

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thủy sản Minh Phú

Báo cáo thường niên 2025 · Thủy sản

Thị trường chính: Mỹ, Nhật Bản, Úc, châu Âu, Canada, Hàn Quốc, Trung Quốc
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Tôm chế biến xuất khẩu
Doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu tôm hàng đầu Việt Nam; mục tiêu nhà cung cấp tôm hàng đầu thế giới (tr.5, tr.8)
Mảng chủ lựcHàng thủy sản × Xuất khẩu
Chuỗi giá trị tôm khép kín
Trại giống → nuôi → thức ăn tôm → chế biến, truy xuất nguồn gốc từ trại giống (tr.2, tr.9)
Tự chủ đầu vàonội bộ · không qua chuỗi XNK

🎯 Thị trường đầu ra

  • Chủ lực: Mỹ, Nhật Bản, Úc, New Zealand, châu Âu, Canada, Hàn Quốc, Trung Quốc (tr.8)
  • Trung Quốc: tăng 36,69% năm 2025 nhưng tỷ trọng mới 0,77% (tr.31)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Thuế đối ứng Mỹ ~20% áp lên Việt Nam, cao hơn đối thủ → tăng cạnh tranh (tr.15)
  • Tỷ giá · VND tăng ~3,2% đội chi phí quản lý + logistics; JPY biến động tại Nhật (tr.14)
  • Đà tăng thị trường Trung Quốc công ty đang tận dụng (tr.2)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Tập đoàn Thủy sản Minh Phú (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
14,8 k₫
Vốn hoá
5.935 tỷ
P/E
11,2
P/B
1,11
EPS
1.327 đ
BVPS
13.369 đ
Cổ tức TM
250 đ (~1,7%)
Room ngoại
39,7%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
19,5 / 10,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 14,8 k₫
22,318,113,99,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
20k13k6k-0k8%5%2%-2%Năm 2010: Doanh thu 5.151 tỷ đNăm 2010: LNST 315 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 7.084 tỷ đNăm 2011: LNST 284 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 7.966 tỷ đNăm 2012: LNST 16 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 11.206 tỷ đNăm 2013: LNST 294 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 15.225 tỷ đNăm 2014: LNST 921 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 12.472 tỷ đNăm 2015: LNST -7 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 12.064 tỷ đNăm 2016: LNST 82 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 15.767 tỷ đNăm 2017: LNST 714 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 17.023 tỷ đNăm 2018: LNST 810 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 17.074 tỷ đNăm 2019: LNST 445 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 14.377 tỷ đNăm 2020: LNST 674 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 13.608 tỷ đNăm 2021: LNST 657 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 16.483 tỷ đNăm 2022: LNST 832 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 10.912 tỷ đNăm 2023: LNST -105 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 14.764 tỷ đNăm 2024: LNST -191 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 14.633 tỷ đNăm 2025: LNST 532 tỷ đ25Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: -0,1%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: -1,0%Biên ròng: -1,3%Biên ròng: 3,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thủy sản Minh Phú (MPC) có tiền thân là Xí nghiệp cung ứng hàng xuất khẩu Minh Phú, được thành lập năm 1992. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến kinh doanh xuất khẩu thủy sản với mặt hàng chính là tôm đông lạnh. MPC chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần từ năm 2006. Công ty là doanh nghiệp thủy sản đầu tiên trong nước được công nhận tiêu chuẩn Global Gap. MPC là doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản có kim ngạch xuất khẩu lớn nhất trong tất cả các doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản của Việt Nam. Từ năm những năm 2000, Công ty đã vươn lên đứng và giữ vững vị trí này trong nhiều năm. MPC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nông sản, thủy sản, đồn điền
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (5 ngành nghề)
Chế biến, xuất khẩu hàng thủy sản. Nhập khẩu nguyên vật liệu, phụ liệu về chế biến hàng xuất khẩuBán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sảnKinh doanh nguyên vật liệu, phụ liệu chế biến hàng xuất khẩuNuôi trồng thủy sản nội địa, sản xuất giống thủy sảnNhập khẩu máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202514.63353212,3%3,6%9,9%4,7%1.32713.3691,09-0,9%+379,1%
202414.764-1917,8%-1,3%-3,9%-2,0%-47612.2520,94+35,3%-81,4%250
202310.912-10510,0%-1,0%-1,9%-1,0%-26213.6080,87-33,8%-112,6%750
202216.48383216,7%5,0%14,4%7,8%2.07514.4260,84+21,1%+26,7%411
202113.60865714,3%4,8%12,0%6,9%1.63813.6960,74-5,3%-2,6%2.300
202014.37767410,6%4,7%12,7%7,5%1.68113.2720,68-15,8%+51,6%2.000
201917.0744459,9%2,6%8,9%5,5%1.11012.5240,61+0,3%-45,1%1.500
201817.02381012,9%4,8%21,8%8,9%2.0209.2891,44+8,0%+13,5%7.000
201715.76771411,8%4,5%23,9%7,5%1.7817.4612,18+30,7%+772,1%
201612.064828,1%0,7%3,6%1,0%2045.7182,57-3,3%+1.279,0%
201512.472-78,6%-0,1%-0,3%-0,1%-175.5963,11-18,1%-100,8%
201415.22592113,2%6,0%40,5%9,9%2.2975.6733,08+35,9%+213,5%5.000
201311.20629410,3%2,6%14,5%3,8%7335.0402,78+40,7%+1.750,6%1.500
20127.9661611,1%0,2%1,1%0,3%403.4443,54+12,5%-94,4%2.500
20117.08428414,8%4,0%17,5%4,5%7084.0352,91+37,5%-9,8%
20105.15131514,7%6,1%22,4%8,1%7863.5041,77+64,6%+29,6%
20093.13024314,4%7,8%21,6%10,9%6062.7980,98+7,8%+737,5%1.400
20082.903-3815,7%-1,3%-3,9%-1,7%-952.4091,35+23,0%-119,7%
20072.36119313,4%8,2%17,7%9,1%4812.7260,94+73,5%+147,3%1.500

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Mpm Investments Pte., Ltd.
35,00%
Chu Thị Bình
17,50%
Lê Văn Quang
16,10%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Long Phụng
4,10%
Lê Thị Dịu Minh
3,30%
Lê Thị Minh Phú
2,80%
Lê Thị Minh Quí
2,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
18,40%