MPY

Dịch vụ xử lý nước thải, rác thảiCông nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Phú Yên

Giá đóng cửa gần nhất
14,6nghìn đ
+147,5% 1 năm+49,0% YTD
Đóng cửa 12/08/2026
M

Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Phú Yên

Dịch vụ xử lý nước thải, rác thải

Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Phú Yên (MPY) có tiền thân là Công ty Quản lý Nhà và Công trình Đô thị trực thuộc Sở Xây dựng Phú Yên, được thành lập vào năm 1989. MPY hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích, vệ sinh môi trường. MPY chính thức hoạt động theo mô…

Trồng rau, đậu các loại và trồng hoaKhai thác luổng, vẩu, tre, nứa, cây đặc sản, song, mây,...Khai thác sản phẩm khác như cánh kiến, nhựa cây từ cây lâm nghiệp, cây lâm nghiệp đặc sản...Khai thác gỗ cành, củiThu nhặt lâm sản từ rừng tự nhiên
Giá hiện tại
14,6 k₫
Vốn hoá
88 tỷ
P/E
8,8
P/B
1,15
EPS
1.667 đ
BVPS
12.667 đ
Cổ tức TM
600 đ (~4,1%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
91,3%
Đỉnh / Đáy 1 năm
14,2 / 5,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 14,6 k₫
15,011,68,14,72020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k16%10%5%0%Năm 2015: Doanh thu 54 tỷ đNăm 2015: LNST 6 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 50 tỷ đNăm 2016: LNST 6 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 62 tỷ đNăm 2017: LNST 6 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 63 tỷ đNăm 2018: LNST 5 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 84 tỷ đNăm 2019: LNST 6 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 133 tỷ đNăm 2020: LNST 7 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 138 tỷ đNăm 2021: LNST 7 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 157 tỷ đNăm 2022: LNST 7 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 185 tỷ đNăm 2023: LNST 8 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 196 tỷ đNăm 2024: LNST 9 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 215 tỷ đNăm 2025: LNST 10 tỷ đ25Biên ròng: 12,0%Biên ròng: 11,6%Biên ròng: 10,0%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 4,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Phú Yên (MPY) có tiền thân là Công ty Quản lý Nhà và Công trình Đô thị trực thuộc Sở Xây dựng Phú Yên, được thành lập vào năm 1989. MPY hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích, vệ sinh môi trường. MPY chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2014. Công ty là đơn vị phụ trách cung cấp các dịch vụ công ích, chăm sóc toàn bộ hệ thống cây xanh công cộng, quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn thành phố Tuy Hòa cũng như các khu vực lân cận. MPY được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ xử lý nước thải, rác thải
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoaKhai thác luổng, vẩu, tre, nứa, cây đặc sản, song, mây,...Khai thác sản phẩm khác như cánh kiến, nhựa cây từ cây lâm nghiệp, cây lâm nghiệp đặc sản...Khai thác gỗ cành, củiThu nhặt lâm sản từ rừng tự nhiênTrồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệpSản xuất xe cơ giới, các loại xe thô sơ chuyên dùngXây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và công trình đô thịXây dựng công trình đường bộXây dựng công trình điệnXây dựng công trình cấp, thoát nướcLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sởi và điều hòa không khíHoạt động dịch vụ sau thu hoạchTrồng cây hàng năm kháTrồng cây ăn quảTrồng cây lâu năm khácNhân và chăm sóc cây giống hàng nămNhân và chăm sóc cây giống lâu nămThoát nước và xử lý nước thảiThu gom rác thải độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải độc hạiXử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khácBán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhBán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ các loại hàng hóa phục vụ cá nhân và gia đình bằng thư đặt hàng qua internet, điện thoạiHoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252151014,3%4,4%12,6%7,7%1.66712.6670,64+9,8%+11,4%
2024196914,2%4,4%11,6%8,4%1.50012.3330,39+6,1%+5,0%600
2023185813,5%4,4%11,3%7,2%1.33312.0000,57+18,1%+15,8%600
2022157715,2%4,5%10,1%6,8%1.16711.6670,48+13,3%+6,6%600
2021138716,2%4,8%9,6%7,0%1.16711.5000,37+4,1%-6,0%600
2020133715,6%5,3%10,1%7,3%1.16711.5000,39+57,8%+27,3%600
201984618,8%6,5%8,1%6,3%1.00011.3330,28+33,2%+13,6%600
201863519,8%7,7%7,4%6,8%83311.0000,08+1,6%-22,3%600
201762624,0%10,0%9,1%8,5%1.00011.3330,07+23,1%+6,6%700
201650625,3%11,6%8,6%8,3%1.00011.3330,04-6,3%-9,5%642
201554625,6%12,0%8,7%8,3%1.00012.3330,05

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Phú Yên
91,30%
Đỗ Thị Ngọc Huyền
0,40%
Trần Minh Hoàng
0,40%
Huỳnh Kim Toàn
0,30%
Nguyễn Mạnh Hùng
0,20%
Nguyễn Thị Tiến
0,20%
Ngô Thị Bích Trâm
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
7,00%