MSH

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần May Sông Hồng

Giá đóng cửa gần nhất
30,6nghìn đ
3,8% 1 năm2,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
M

Công ty Cổ phần May Sông Hồng

Báo cáo thường niên 2025 · Dệt may

Thị trường chính: Mỹ chủ lực + EU, Nhật, Hàn, Đài Loan, Hong Kong
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
May mặc xuất khẩu
Quần, áo, váy, jacket... xuất sang Mỹ và châu Âu, Nhật, Hàn, Đài Loan, Hong Kong (tr.11, tr.14)
Mảng chủ lựcHàng dệt, may × Xuất khẩu
Chăn ga gối đệm bông
Dòng đệm bông + chăn ga gối tiêu thụ nội địa (tr.11, tr.14, tr.22)
Mảng nội địanội địa · ngoài chuỗi

🎯 Thị trường đầu ra

  • Mỹ: chủ lực — phụ thuộc lớn vào Mỹ và EU (tr.14, tr.24)
  • Khác: châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Hong Kong (tr.14)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Rủi ro sụt giảm doanh thu tại Hoa Kỳ · thị trường chủ lực (tr.5)
  • Yêu cầu khắt khe của khách quốc tế về chất lượng, tuân thủ (tr.5)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP May Sông Hồng (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
30,6 k₫
Vốn hoá
3.452 tỷ
P/E
5,1
P/B
1,56
EPS
5.982 đ
BVPS
19.584 đ
Cổ tức TM
4.000 đ (~13,1%)
Room ngoại
7,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
40,2 / 28,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 30,6 k₫
39,330,922,614,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
6k4k2k0k16%11%5%0%Năm 2015: Doanh thu 2.549 tỷ đNăm 2015: LNST 160 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.993 tỷ đNăm 2016: LNST 185 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.282 tỷ đNăm 2017: LNST 200 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.951 tỷ đNăm 2018: LNST 370 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.412 tỷ đNăm 2019: LNST 450 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 3.818 tỷ đNăm 2020: LNST 232 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4.749 tỷ đNăm 2021: LNST 442 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 5.523 tỷ đNăm 2022: LNST 338 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 4.542 tỷ đNăm 2023: LNST 245 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 5.280 tỷ đNăm 2024: LNST 442 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5.538 tỷ đNăm 2025: LNST 676 tỷ đ25Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 9,4%Biên ròng: 10,2%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 9,3%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 8,4%Biên ròng: 12,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Được thành lập vào năm 1988, Công ty May Sông Hồng Cổ phần (MSH) là một doanh nghiệp lớn trong ngành công nghiệp dệt may Việt Nam. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của MSH gồm: (i) sản xuất, xuất khẩu các sản phẩm may mặc và các sản phẩm chăn, ga, gối đệm với thương hiệu Sông Hồng và (ii) gia công sản phẩm cho các thương hiệu nổi tiếng. Công ty là nhà sản xuất theo hợp đồng của các thương hiệu hàng đầu quốc tế như GAP, NYCO, Brinkman, Fleet Street và Columbia. Sản phẩm dệt may với tên thương hiệu Sông Hồng đã được công nhận ở cả hai thị trường trong nước và quốc tế. Ngày 28/11/2018, MSH chính thức giao dịch trên sàn HOSE.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (13 ngành nghề)
Sản xuất hàng may sẵn phục vụ dân sinhIn lụa trang phục và sản phẩm dệtSản xuất thảm, chăn đệmMay trang phụcSản xuất trang phục dệt kim, đan mócIn ấnKho bãi và lưu giữ hàng hóaBán buôn vải, hàng may sẵn, giày dépKinh doanh các sản phẩm công nghiệp phục vụ dân sinhKinh doanh các laoij vật tư, thiết bị, phụ tùng máy khác phục vụ cho ngành công nghiệp dệt mayVận tải hàng hóa bằng đường bộHoạt động của trạm y tế công tyKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu và chủ sử dụng hoặc đi thuê

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255.53867621,2%12,2%30,5%14,4%5.98219.5841,11+4,9%+52,7%4.000
20245.28044215,7%8,4%21,5%9,8%3.91218.1951,20+16,3%+80,4%3.500
20234.54224512,4%5,4%13,6%7,1%2.16816.0180,91-17,8%-27,4%2.500
20225.52333815,0%6,1%19,6%10,3%2.99115.2120,92+16,3%-23,7%2.500
20214.74944219,6%9,3%29,6%13,8%3.91213.2301,14+24,4%+90,8%4.500
20203.81823219,7%6,1%16,1%8,8%2.05312.7610,82-13,5%-48,5%3.000
20194.41245021,0%10,2%36,4%17,5%3.98210.9381,08+11,7%+21,6%4.500
20183.95137020,1%9,4%39,6%14,7%3.2748.2651,70+20,4%+84,6%4.000
20173.28220017,2%6,1%26,5%8,4%1.7706.6812,15+9,7%+8,4%
20162.99318516,6%6,2%28,3%8,4%1.6375.7792,36+17,4%+15,8%
20152.54916018,1%6,3%26,1%8,3%1.4165.4252,14

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Bùi Đức Thịnh
23,90%
Bùi Việt Quang
11,30%
Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT
10,70%
Bùi Thu Hà
7,70%
Phạm Thị Sông Ngân
4,90%
Vũ Mạnh Tường
2,00%
Nguyễn Mạnh Tường
1,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
37,60%