MST

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư MST

Giá đóng cửa gần nhất
10,2nghìn đ
+70,0% 1 năm+61,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
M

Công ty Cổ phần Đầu tư MST

Xây dựng, xây lắp

Công ty cổ phần Đầu tư MST (MST) được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng, đầu tư và kinh doanh bất động sản. MST trở thành công ty đại chúng từ năm 2015. Một số công trình tiêu biểu Công ty đã tham gia thi công xây lắp: khu phức hợp công viên …

Sản xuất giấy vệ sinh, giấy ăn, khăn lau, tã giấy cho trẻ sơ sinhSản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ănTái chế phế liệu
Giá hiện tại
10,2 k₫
Vốn hoá
1.163 tỷ
P/E
50,5
P/B
0,99
EPS
202 đ
BVPS
10.272 đ
Cổ tức TM
200 đ (~2,0%)
Room ngoại
1,6%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,1 / 5,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,2 k₫
16,612,17,63,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k25%17%8%0%Năm 2014: Doanh thu 51 tỷ đNăm 2014: LNST 3 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 173 tỷ đNăm 2015: LNST 7 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 150 tỷ đNăm 2016: LNST 8 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 93 tỷ đNăm 2017: LNST 8 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 123 tỷ đNăm 2018: LNST 7 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 61 tỷ đNăm 2019: LNST 9 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 344 tỷ đNăm 2020: LNST 28 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 465 tỷ đNăm 2021: LNST 77 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 375 tỷ đNăm 2022: LNST 72 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.218 tỷ đNăm 2023: LNST 81 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.274 tỷ đNăm 2024: LNST 17 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.509 tỷ đNăm 2025: LNST 23 tỷ đ25Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 15,3%Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 16,5%Biên ròng: 19,3%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty cổ phần Đầu tư MST (MST) được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng, đầu tư và kinh doanh bất động sản. MST trở thành công ty đại chúng từ năm 2015. Một số công trình tiêu biểu Công ty đã tham gia thi công xây lắp: khu phức hợp công viên hải dương học và vui chơi giải trí Sầm Sơn, Tower Quy Nhơn, trung tâm thương mại- dịch vụ- logistics Nội Bài. MST được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2016.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất giấy vệ sinh, giấy ăn, khăn lau, tã giấy cho trẻ sơ sinhSản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ănTái chế phế liệuPhá dỡChuẩn bị mặt bằngLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống xây dựng khácHoàn thiện công trình xây dựngSản xuất dây cáp, sợi cáp quang họcSản xuất dây, cáp điện và điện tử khácSản xuất thiết bị dây dẫn điện các loạiSản xuất đồ điện dân dụngSản xuất giường, tủ, bàn, ghếSản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năngLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngSản xuất hóa chất cơ bảnSản xuất phân bón và hợp chất ni tơSản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinhSản xuất sơn, vec ni và các chất sơn, quét tương tự, Sản xuất mực in và ma títSản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinhSản xuất săm, lốp cao su, đắp và tái chế lốp cao suSản xuất sản phẩm từ plasticBán buôn hóa chất. Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa. Bán buôn cao su. Bán buôn muối công nghiệp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.509231,2%1,5%1,9%0,7%20210.2721,73+18,5%+33,0%
20241.274172,1%1,3%2,0%1,0%1497.4471,06+4,6%-78,9%
20231.218810,5%6,7%9,7%6,7%7117.3600,46+224,9%+12,3%
2022375728,7%19,3%8,7%5,6%6327.3160,56-19,4%-5,9%
20214657713,4%16,5%9,2%4,3%6757.3511,12+35,2%+179,6%
2020344288,4%8,0%5,4%1,7%2464.4912,09+467,0%+195,5%200
201961912,5%15,3%1,9%1,2%794.2460,67-50,6%+24,2%
201812376,3%6,1%3,5%2,7%611.8680,32+31,5%-9,2%
20179384,0%8,8%4,0%3,3%701.8070,21-37,5%+2,2%
201615087,1%5,4%4,1%3,9%701.7370,04-13,6%+19,0%
201517377,1%3,9%3,6%2,9%611.6670,24+242,6%+152,7%
201451312,0%5,3%21,0%7,5%261141,79

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Thanh Tuyên
8,30%
Trần Thị Linh
4,30%
Đoàn Thị Quỳnh Trang
3,50%
PHẠM HIẾN HOÀNG KHOA
3,30%
Vũ Thị Minh Trang
3,20%
NGUYỄN THANH MAI
3,10%
Tạ Thị Dinh
3,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
71,20%