MTA

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - Công ty Cổ phần

Giá đóng cửa gần nhất
10,2nghìn đ
34,2% 1 năm32,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
M

Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - Công ty Cổ phần

Khai khoáng chung

Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - Công ty Cổ phần (MTA), tiền thân là Công ty Khai thác, chế biến và xuất khẩu Titan Hà Tĩnh được thành lập năm 1996. Năm 2014, Công ty thực hiện cổ phần hóa và đổi tên thành Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh. MITRACO hoạt…

Khai thác, chế biến, kinh doanh và xuất nhập khẩu các loại khoáng sản, quặng có chất phóng xạSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétSản xuất sản phẩm gốm sứ khác
Giá hiện tại
10,2 k₫
Vốn hoá
1.122 tỷ
P/E
16,7
P/B
0,80
EPS
609 đ
BVPS
12.827 đ
Cổ tức TM
180 đ (~1,8%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
97,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
20,4 / 11,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,2 k₫
26,819,011,23,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k-0k16%7%-2%-10%Năm 2014: Doanh thu 1.152 tỷ đNăm 2014: LNST 69 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.308 tỷ đNăm 2015: LNST 130 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.340 tỷ đNăm 2016: LNST 23 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 957 tỷ đNăm 2017: LNST -77 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.060 tỷ đNăm 2018: LNST -6 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.041 tỷ đNăm 2019: LNST -27 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.243 tỷ đNăm 2020: LNST 155 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.578 tỷ đNăm 2021: LNST 1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.348 tỷ đNăm 2022: LNST -31 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.328 tỷ đNăm 2023: LNST -40 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.463 tỷ đNăm 2024: LNST 89 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.422 tỷ đNăm 2025: LNST 67 tỷ đ25Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 9,9%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: -8,0%Biên ròng: -0,6%Biên ròng: -2,6%Biên ròng: 12,5%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: -2,3%Biên ròng: -3,0%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 4,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - Công ty Cổ phần (MTA), tiền thân là Công ty Khai thác, chế biến và xuất khẩu Titan Hà Tĩnh được thành lập năm 1996. Năm 2014, Công ty thực hiện cổ phần hóa và đổi tên thành Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh. MITRACO hoạt động đa ngành, nhưng công nghiệp khai thác, chế biến sâu các sản phẩm khoáng sản, công nghiệp sản xuất chế biến vật liệu xây dựng, công nghiệp khai thác cảng vẫn là những lĩnh vực mũi nhọn chính của Tổng công ty. MITRACO cung cấp nguồn cán bộ chủ chốt có kinh nghiệm trong điều hành, quản lý cho tỉnh và các dự án, như: Sắt Thạch Khê, Khoáng sản Hòa Phát, Thủy điện Hương Sơn, Xăng dầu Vũng Áng, Vinatex Hồng Lĩnh, Dioxit Titan... Ðầu tư xây dựng một số nhà máy có trình độ kỹ thuật cao, công nghệ hiện đại tầm cỡ quốc tế như Nhà máy Zircon siêu mịn, một trong những nhà máy hiện đại nhất Ðông - Nam Á. Ngày 21/10/2015, MTA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác, chế biến, kinh doanh và xuất nhập khẩu các loại khoáng sản, quặng có chất phóng xạSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétSản xuất sản phẩm gốm sứ khácSản xuất xi măng, vôi và thạch caoNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngĐiều hành tua du lịchKinh doanh xếp dỡ, giao nhận hàng hóa đường biển và đường bộChăn nuôi hươuChăn nuôi gia cầmSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sảnSản xuất, chế biến thực phẩm chức năng từ nhung hươuChế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sảnChế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịtChế biến và bảo quản rau quảNuôi trồng thủy sản nội địaSản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch caoSản xuất vf kinh doanh phân bón hữu cơBán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máyKhách sạn và dịch vụ lưu trú tương tựĐại lý lữ hànhHoạt động liên quan đến du lịch khácĐào tạo trung cấpCưng ứng lao động tạm thờiCung ứng nguồn nhân lực khácChăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.4226715,7%4,7%4,8%3,7%60912.8270,28-2,8%-24,0%
20241.4638914,3%6,1%7,1%4,2%80911.2730,70+10,2%+323,3%
20231.328-404,1%-3,0%-3,4%-1,9%-36410.5910,78-1,4%-29,1%
20221.348-315,3%-2,3%-2,5%-1,5%-28211.1550,67-14,6%-4.244,9%180
20211.57819,2%0,0%0,1%0,0%911.6090,58+26,9%-99,5%
20201.24315522,6%12,5%11,8%7,8%1.40911.9550,52+19,4%+679,7%
20191.041-2710,7%-2,6%-2,3%-1,3%-24510.6640,73-1,8%-340,2%
20181.060-68,9%-0,6%-0,5%-0,3%-5511.5000,60+10,7%+92,1%
2017957-772,4%-8,0%-5,6%-3,6%-70012.3730,56-28,6%-439,0%
20161.340239,7%1,7%1,6%1,1%20913.2090,48+2,4%-82,6%
20151.30813015,0%9,9%8,5%5,8%1.18213.8360,48+13,5%+88,8%
20141.1526921,3%6,0%5,1%3,3%62712.2000,54

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Hà Tĩnh
97,40%
Dương Tất Thắng
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
2,50%