CỔ PHIẾU TẠM NGỪNG GIAO DỊCH. Không còn giao dịch (giá cuối 2024-07-25)

MTB

Dịch vụ xử lý nước thải, rác thảiCông nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị tỉnh Thái Bình

Giá đóng cửa gần nhất
9,8nghìn đ
+0,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 25/07/2024
M

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị tỉnh Thái Bình

Dịch vụ xử lý nước thải, rác thải

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị tỉnh Thái Bình (MTB) có tiền thân là Công ty Môi trường Đô thị Thái Bình được thành lập vào năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Bình. MTB chính thức hoạt động theo mô h…

Sản xuất thiết bị chiếu sángKho bãi và lưu giữ hàng hóa ( không bao gồm hoạt động kinh doanh bất động sản)Dịch vụ bãi đỗ xe
Giá hiện tại
9,8 k₫
Vốn hoá
59 tỷ
P/E
58,7
P/B
1,23
EPS
167 đ
BVPS
8.000 đ
Cổ tức TM
100 đ (~1,0%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
73,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,8 / 9,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 9,8 k₫
10,17,85,63,320202021202220232024
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (9 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k6%-4%-14%-24%Năm 2017: Doanh thu 81 tỷ đNăm 2017: LNST 4 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 98 tỷ đNăm 2018: LNST 4 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 108 tỷ đNăm 2019: LNST 3 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 88 tỷ đNăm 2020: LNST 2 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 93 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 83 tỷ đNăm 2022: LNST 1 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 83 tỷ đNăm 2023: LNST 1 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 83 tỷ đNăm 2024: LNST -15 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 99 tỷ đNăm 2025: LNST 1 tỷ đ25Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: -18,1%Biên ròng: 0,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị tỉnh Thái Bình (MTB) có tiền thân là Công ty Môi trường Đô thị Thái Bình được thành lập vào năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Bình. MTB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Với cổ đông lớn là UBND tỉnh Thái Bình, MTB được tạo các điều kiện thuận lợi để thực hiện cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Thái Bình và các khu vùng lân cận. MTB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2020.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ xử lý nước thải, rác thải
Dữ liệu tài chính
20172025 (9 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất thiết bị chiếu sángKho bãi và lưu giữ hàng hóa ( không bao gồm hoạt động kinh doanh bất động sản)Dịch vụ bãi đỗ xeBán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quanSản xuất xe gom rác, xe cải tiến và các loại xe chuyên dùng phục vụ thu gom rácKhai thác, xử lý và cung cấp nướcThoát nước và xử lý nước thảiThu gom rác thải không độc hạiThu gom rác thải độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thác thải không độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải độc hạiTái chế phế liệuXử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khácXây dựng, duy tu, bảo dưỡng công trình đường giao thôngXây dựng các công trình thủy lợiXây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thịLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống cấp thoát nướcBán buôn hoa, cây cảnh, cây trồng ( trừ loại Nhà nước cấm)Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnhQuản lý nghĩa trang, dịch vụ tang lễdịch vụ địa táng, hỏa táng, điện tángCho thuê kho bãiDịch vụ công viêntrồng, chăm sóc, bảo quản phát triển cây xanh đô thị

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (9 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202599111,4%0,5%1,1%0,9%1678.0000,26+18,9%+103,5%
202483-15-6,6%-18,1%-31,5%-24,0%-2.5008.0000,310,0%-2.444,3%
202383111,6%0,8%1,0%0,8%16710.5000,34+0,4%-2,1%100
20228319,4%0,8%1,0%0,9%16710.5000,15-11,5%-71,0%100
20219328,3%2,4%3,5%3,0%33310.8330,15+6,0%+31,3%150
20208828,8%2,0%2,7%2,2%33310.8330,23-18,6%-46,4%150
2019108310,1%3,0%5,1%3,7%50010.5000,37+10,9%-9,8%
201898411,0%3,6%5,7%4,3%66710.5000,32+19,9%+1,5%
201781412,6%4,3%5,6%4,3%66710.5000,31

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Thái Bình
73,10%
Vũ Đình Hành
6,30%
Trần Xuân Huyên
0,40%
Phạm Minh Tuấn
0,30%
Hoàng Anh Dương
0,30%
Nguyễn Thị Lan
0,20%
Trịnh Duy Hiển
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
19,20%