MTH

Đa tiện íchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Hà Đông

Giá đóng cửa gần nhất
25,0nghìn đ
+21,8% 1 năm2,7% YTD
Đóng cửa 06/07/2026
M

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Hà Đông

Đa tiện ích

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Hà Đông (MTH) tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích được thành lập năm 1986. Năm 2007 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải; quản lý cây xa…

Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải không độc hại: đô thị, công nghiệpThu gom, vận chuyển, xử lý rác thải độc hại: đô thị, công nghiệpXử lý môi trường làng nghề
Giá hiện tại
25,0 k₫
Vốn hoá
125 tỷ
P/E
8,9
P/B
0,91
EPS
2.800 đ
BVPS
27.400 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~8,0%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
25,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
34,1 / 17,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 25,0 k₫
35,126,117,18,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k12%8%4%0%Năm 2010: Doanh thu 85 tỷ đNăm 2010: LNST 6 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 125 tỷ đNăm 2011: LNST 10 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 170 tỷ đNăm 2012: LNST 14 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 195 tỷ đNăm 2013: LNST 16 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 172 tỷ đNăm 2014: LNST 13 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 224 tỷ đNăm 2015: LNST 16 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 208 tỷ đNăm 2016: LNST 15 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 121 tỷ đNăm 2017: LNST 5 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 105 tỷ đNăm 2018: LNST 2 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 117 tỷ đNăm 2019: LNST 4 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 108 tỷ đNăm 2020: LNST 7 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 104 tỷ đNăm 2021: LNST 9 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 129 tỷ đNăm 2022: LNST 7 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 156 tỷ đNăm 2023: LNST 11 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 170 tỷ đNăm 2024: LNST 15 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 171 tỷ đNăm 2025: LNST 14 tỷ đ25Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 7,8%Biên ròng: 8,5%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 7,9%Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 7,4%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 8,9%Biên ròng: 8,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Hà Đông (MTH) tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích được thành lập năm 1986. Năm 2007 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải; quản lý cây xanh đô thị; quản lý điện chiếu sáng công cộng; quản lý nghĩa trang và công tác tang lễ. Công ty có lợi thế độc quyền cung cấp các dịch vụ trên tại khu vực quận Hà Đông. Địa bàn hoạt động của công ty gồm toàn bộ khu vực nội thị khoảng 2-3 km2, lượng rác hàng ngày thu gom được 10 - 15 tấn. Ngày 10/02/2011, MTH chính thức được giao dịch cổ phiếu tại thị trường UPCoM.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Đa tiện ích
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (19 ngành nghề)
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải không độc hại: đô thị, công nghiệpThu gom, vận chuyển, xử lý rác thải độc hại: đô thị, công nghiệpXử lý môi trường làng nghềQuản lý nghĩa trang liệt sỹ, nghĩa trang nhân dân, dịch vụ tang lễQuản lý, duy tu, xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thịKinh doanh vận tải hành kháchVận tải hàng hóa đường bộKinh doanh bất động sảnLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíPhá dỡChuẩn bị mặt bằngQuản lý, vận hành hệ thống: thoát nước, công viên cây xanh, chiếu sáng công cộng, trang trí đô thị, tín hiệu giao thôngDịch vụ vui chơi, giải trí công viênHoạt động làm thuê Công việc gia đình trong các hộ gia đình (không bao gồm cho thuê lại lao độngXây dựng công trình vườn hoa, công viên cấy xanhHoàn thiện công trình xây dựngVệ sinh chung nhà cửaVệ sinh chung nhà cửa và các công trình khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251711420,8%8,1%10,1%7,8%2.80027.4000,30+0,4%-9,1%
20241701519,3%8,9%10,8%8,9%3.00028.2000,21+9,1%+41,8%2.000
20231561114,5%6,9%8,2%6,5%2.20026.2000,25+21,6%+51,9%1.000
2022129712,4%5,5%5,7%5,0%1.40024.8000,13+23,4%-17,2%1.000
2021104919,3%8,2%7,0%6,2%1.80024.4000,13-3,3%+16,5%1.000
2020108720,1%6,8%6,2%5,5%1.40023.8000,13-8,1%+73,5%1.000
2019117411,3%3,6%3,7%3,2%80023.0000,15+11,8%+111,5%700
2018105210,6%1,9%1,8%1,6%40022.6000,11-13,2%-61,0%600
201712156,0%4,2%4,2%3,4%1.00024.2000,25-42,0%-67,0%600
20162081516,5%7,4%14,6%12,2%3.00021.2000,19-7,2%-0,9%800
20152241613,8%7,0%22,6%11,9%3.20013.8000,90+30,6%+15,7%800
20141721315,8%7,9%22,6%11,0%2.60012.0001,06-11,7%-14,3%1.000
20131951617,9%8,1%39,2%13,1%3.2008.0002,00+14,4%+8,7%2.000
20121701420,5%8,5%46,7%14,7%2.8006.2002,17+36,3%+48,7%2.000
20111251017,2%7,8%42,6%13,4%2.0004.6002,19+46,4%+65,2%1.500
201085617,0%6,9%31,8%13,8%1.2003.8001,30+36,8%+0,5%2.000
200962616,1%9,4%34,7%19,0%1.2003.4000,83+43,8%+147,5%
200843212,6%5,5%16,4%9,7%4002.8000,69
20072.8000,80

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hà Nội
25,50%
Tô Anh Minh
23,40%
Lại Duy Nam
21,30%
Nguyễn Đức Anh
13,40%
Đinh Văn Tiến
1,40%
Phạm Trung Thành
1,20%
Vũ Thị Mai
0,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
13,00%