MTS

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏDầu khí

Công ty Cổ phần Vật tư - TKV

Giá đóng cửa gần nhất
8,6nghìn đ
+6,2% 1 năm+2,7% YTD
Đóng cửa 14/08/2026
M

Công ty Cổ phần Vật tư - TKV

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ

Công ty Cổ phần Vật tư - TKV (MTS) có tiền thân là Xí nghiệp Vật tư, Vận tải và Xếp dỡ trực thuộc Công ty Than Cẩm Phả, được thành lập vào năm 1960. MTS hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực cung cấp vật tư thiết bị, xăng dầu và các dịch vụ liên quan phục vụ cho ngành khai thác khoáng…

Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tảiTrồng rừng và chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệpXây dựng nhà để ở
Giá hiện tại
8,6 k₫
Vốn hoá
129 tỷ
P/E
5,9
P/B
0,71
EPS
1.467 đ
BVPS
12.133 đ
Cổ tức TM
700 đ (~8,1%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
10,9 / 7,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,6 k₫
17,713,79,75,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
6k4k2k0k1%1%0%0%Năm 2014: Doanh thu 4.015 tỷ đNăm 2014: LNST 17 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 4.570 tỷ đNăm 2015: LNST 23 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.208 tỷ đNăm 2016: LNST 26 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.341 tỷ đNăm 2017: LNST 12 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.997 tỷ đNăm 2018: LNST 10 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.151 tỷ đNăm 2019: LNST 13 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 3.223 tỷ đNăm 2020: LNST 16 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 3.949 tỷ đNăm 2021: LNST 17 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 5.402 tỷ đNăm 2022: LNST 16 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 4.341 tỷ đNăm 2023: LNST 15 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 4.081 tỷ đNăm 2024: LNST 15 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 4.133 tỷ đNăm 2025: LNST 22 tỷ đ25Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Vật tư - TKV (MTS) có tiền thân là Xí nghiệp Vật tư, Vận tải và Xếp dỡ trực thuộc Công ty Than Cẩm Phả, được thành lập vào năm 1960. MTS hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực cung cấp vật tư thiết bị, xăng dầu và các dịch vụ liên quan phục vụ cho ngành khai thác khoáng sản. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 05/2014. MTS đang cung cấp tới 95% lượng nhiên liệu (xăng, dầu DO, dầu FO) phục vụ cho công nghiệp khai thác than, và nhiệt điện trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. MTS đang quản lý vận hành dây chuyền sản xuất dầu nhờn Cominlub với công suất 7,2 triệu lít/năm. Bên cạnh đó, MTS đã đầu tư phát triển đội tàu và sà lan với công suất vận tải đạt xấp xỉ 900.000 tấn/năm. Ngày 28/04/2017, MTS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Dầu khí
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tảiTrồng rừng và chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệpXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởĐại lý, môi giới, đấu giá hàng hóaSản xuất hàng dệt sẵnMay trang phụcBán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợpBán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợpKiểm tra và phân tích kỹ thuậtBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácBán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanhSản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâuĐóng tàu và cấu kiện nổiVận tải hàng hóa đường thủy nội địaVận tải hàng hóa bằng đường bộBốc xếp hàng hóaHoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tảiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủyNuôi trồng thủy sản biểnBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChuẩn bị mặt bằngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêDịch vụ lưu trú ngắn ngàyQuảng cáo

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254.133224,8%0,5%11,9%3,4%1.46712.1332,56+1,3%+45,0%
20244.081154,3%0,4%8,5%2,6%1.00011.7332,28-6,0%-1,9%700
20234.341153,9%0,4%8,6%2,4%1.00011.8672,51-19,6%-5,3%700
20225.402164,0%0,3%9,0%1,8%1.06711.9334,05+36,8%-5,6%700
20213.949174,8%0,4%9,7%1,9%1.13311.7334,15+22,5%+5,3%700
20203.223165,1%0,5%9,3%1,8%1.06711.6674,15-22,4%+26,1%700
20194.151134,2%0,3%7,5%1,8%86711.4673,28+3,9%+28,1%700
20183.997104,9%0,3%5,9%1,1%66711.2674,52+19,6%-18,0%600
20173.341126,2%0,4%7,2%1,3%80011.4004,50+4,1%-53,4%600
20163.208267,0%0,8%16,6%3,1%1.73310.6004,29-29,8%+13,0%700
20154.570235,4%0,5%15,1%3,2%1.53310.2673,65+13,8%+36,9%
20144.015173,6%0,4%11,2%1,8%1.13310.1335,21

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
51,00%
Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Vạn Phú
17,70%
NGUYỄN VĂN HUYỀN
7,40%
LƯU TUYẾT HƯƠNG
7,30%
Tạ Quang Tuấn
1,10%
Nguyễn Thế Hùng
0,10%
Nguyễn Văn Tuân
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
15,30%