MVB

Khai thác thanNguyên vật liệu

Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần

Giá đóng cửa gần nhất
15,5nghìn đ
11,9% 1 năm13,9% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
M

Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần

Khai thác than

Tổng công ty Công nghiệp Mỏ Việt Bắc TKV - CTCP (MVB) có tiền thân là Công ty Than III, được thành lập vào ngày 01/07/1980. MVB hoạt động trong lĩnh vực khai thác chế biến than, sản xuất xi măng, vật liệu xây dựng, sản xuất cơ khí và kinh doanh tổng hợp. Tổng Công ty chính thức h…

Công nghiệp than: Khảo sát, thăm dò, đầu tư, xây dựng, khai thác, sang tuyển, chế biến, kinh doanh các sản phẩm thanCông nghiệp khoáng sản: Khảo sát, thăm dò, đầu tư, xây dựng, khai thác, làm giầu quặng, sản xuất và kinh doanh khoáng sảnCông nghiệp vật liệu xây dựng: Đầu tư, xây dựng, sản xuất và kinh doanh xi măng, vật liệu xây dựng, vỏ bao xi măng và các sản phẩm bao bì khác
Giá hiện tại
15,5 k₫
Vốn hoá
1.628 tỷ
P/E
5,9
P/B
0,76
EPS
2.638 đ
BVPS
20.495 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~6,5%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
98,2%
Đỉnh / Đáy 1 năm
22,5 / 14,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 15,5 k₫
28,122,216,310,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
6k4k2k0k9%6%3%0%Năm 2014: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2014: LNST 0 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 4.411 tỷ đNăm 2015: LNST 97 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 4.316 tỷ đNăm 2016: LNST 93 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 4.139 tỷ đNăm 2017: LNST 122 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 4.653 tỷ đNăm 2018: LNST 224 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.960 tỷ đNăm 2019: LNST 321 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 4.861 tỷ đNăm 2020: LNST 323 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4.927 tỷ đNăm 2021: LNST 339 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 4.927 tỷ đNăm 2022: LNST 339 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 4.888 tỷ đNăm 2023: LNST 308 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 5.273 tỷ đNăm 2024: LNST 267 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5.510 tỷ đNăm 2025: LNST 277 tỷ đ25Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 6,6%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 5,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng công ty Công nghiệp Mỏ Việt Bắc TKV - CTCP (MVB) có tiền thân là Công ty Than III, được thành lập vào ngày 01/07/1980. MVB hoạt động trong lĩnh vực khai thác chế biến than, sản xuất xi măng, vật liệu xây dựng, sản xuất cơ khí và kinh doanh tổng hợp. Tổng Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2015. MVB hiện đang quản lý và khai thác Mỏ than Núi Hồng, Khánh Hòa và Na Dương, chiếm 2/3 tổng trữ lượng của thềm than nội địa Việt Nam. Sản lượng tiêu thụ: Mỏ than Núi Hồng: 400.000 tấn/năm; Mỏ than Na Dương: 600.000 tấn/năm. MVB được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2020.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai thác than
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (8 ngành nghề)
Công nghiệp than: Khảo sát, thăm dò, đầu tư, xây dựng, khai thác, sang tuyển, chế biến, kinh doanh các sản phẩm thanCông nghiệp khoáng sản: Khảo sát, thăm dò, đầu tư, xây dựng, khai thác, làm giầu quặng, sản xuất và kinh doanh khoáng sảnCông nghiệp vật liệu xây dựng: Đầu tư, xây dựng, sản xuất và kinh doanh xi măng, vật liệu xây dựng, vỏ bao xi măng và các sản phẩm bao bì khácCơ khí: Sửa chữa, lắp ráp các sản phẩm cơ khí, xe vận tải, xe chuyên dụng, phương tiện vận tải đường sông, thiết bị mỏ thủy lực, thiết bị khai thác mỏ, thiết bị điệnChế tạo, lắp đặt băng tải, nhà thép tiền chế và hàng kết cấu phi tiêu chuẩnSản xuất và kinh doanh lưới thép, ray, thép chống lò, máng cào và các phụ kiện hầm lòChế tạo và lắp đặt thiết bị áp lực. Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp, cầu trục, cổng trục, tời các loạiLắp đặt máy móc và tải, thiết bị công nghiệp khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255.51027715,3%5,0%12,9%8,5%2.63820.4950,51+4,5%+3,7%
20245.27326714,4%5,1%12,9%8,4%2.54319.7430,53+7,9%-13,4%1.000
20234.88830817,1%6,3%14,9%9,9%2.93319.6570,51-0,8%-8,9%1.300
20224.92733918,0%6,9%17,0%9,2%3.22918.9900,840,0%0,0%1.000
20214.92733918,0%6,9%17,0%9,2%3.22918.9900,84+1,4%+4,9%1.600
20204.86132318,9%6,6%17,5%8,7%3.07617.5621,02-2,0%+0,6%1.200
20194.96032119,1%6,5%19,3%8,4%3.05715.8671,30+6,6%+43,3%1.000
20184.65322417,7%4,8%14,7%5,7%2.13314.5621,59+12,4%+84,3%1.200
20174.13912216,7%2,9%9,0%2,9%1.16212.8952,07-4,1%+30,2%200
20164.3169316,7%2,2%7,5%2,2%88611.9332,39-2,1%-3,8%100
20154.4119717,1%2,2%8,3%2,0%92411.2003,05
20148.7524,49

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
98,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
1,80%