NAB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á

Giá đóng cửa gần nhất
11,6nghìn đ
12,8% 1 năm2,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
N

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á (NAB) được thành lập vào năm 1992 theo Giấy phép hoạt động số 0026/NH-GP của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. NAB trở thành công ty đại chúng từ …

Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khácCấp tín dụng dưới các hình thức sau đây: cho vay, chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác, bảo lãnh ngân hàng, phát hành thẻ tín dụng, bao thanh toán trong nướcMở tài khoản thanh toán cho khách hàng
Giá hiện tại
11,6 k₫
Vốn hoá
23.781 tỷ
P/E
5,7
P/B
1,01
EPS
2.031 đ
BVPS
11.380 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
1,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
14,4 / 10,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 11,6 k₫
13,710,26,73,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
10k7k3k0k63%42%21%0%Năm 2015: Doanh thu 980 tỷ đNăm 2015: LNST 194 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.149 tỷ đNăm 2016: LNST 33 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.186 tỷ đNăm 2017: LNST 239 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.707 tỷ đNăm 2018: LNST 591 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.186 tỷ đNăm 2019: LNST 732 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.604 tỷ đNăm 2020: LNST 800 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4.283 tỷ đNăm 2021: LNST 1.434 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 5.119 tỷ đNăm 2022: LNST 1.808 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 6.647 tỷ đNăm 2023: LNST 2.622 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 7.938 tỷ đNăm 2024: LNST 3.607 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 8.617 tỷ đNăm 2025: LNST 4.182 tỷ đ25Biên ròng: 19,8%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 20,2%Biên ròng: 34,6%Biên ròng: 33,5%Biên ròng: 30,7%Biên ròng: 33,5%Biên ròng: 35,3%Biên ròng: 39,4%Biên ròng: 45,4%Biên ròng: 48,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á (NAB) được thành lập vào năm 1992 theo Giấy phép hoạt động số 0026/NH-GP của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. NAB trở thành công ty đại chúng từ năm 2007. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.58%, tăng 0.05%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.33%, tăng 0.22%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 52.83%, tăng 1.18%. Lợi nhuận sau thuế có giá trị bằng 3,6 nghìn tỷ đồng, tăng 37.59%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 20.89%, tăng 2.09%. NAB là ngân hàng đầu tiên đạt chuẩn ISO 10002:2018 về hệ thống quản lý chất lượng. Ngày 08/03/2024, NAB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (24 ngành nghề)
Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khácCấp tín dụng dưới các hình thức sau đây: cho vay, chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác, bảo lãnh ngân hàng, phát hành thẻ tín dụng, bao thanh toán trong nướcMở tài khoản thanh toán cho khách hàngCung ứng dịch vụ thanh toán trong nước: cung ứng phương tiện thanh toán, thực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chỉ, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ và chi hộMở tài khoản: mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước, mở tải khoản tại các tổ chức tín dụng, chi nganh ngân hàng nước ngoài khácTổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc giaDịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn ngân hàng, tài chính, các dịch vụ quản lý, bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toànTư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn mua, bán, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tưTham gia đấu thầu, mua, bán tín phiếu Kho bạc, công cụ chuyển nhượng, trái phiếu Chính phủ, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệMua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệpDịch vụ môi giới tiền tệPhát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng, Luật chứng khoán, quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nướcVay vốn của Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamVay, cho vay, gửi, nhận gửi vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nướcGóp vốn, mua cổ phần theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nướcỦy thác, nhận ủy thác, đại lý trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng, kinh doanh bảo hiểm, quản lý tài sản theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nướcKinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh về lãi suất theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nướcVí điện tửCung ứng sản phẩm phái sinh giá cả hàng hóaĐầu tư hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủMua nợKinh doanh mua, bán vàng miếngCho thuê một phần trụ sở kinh doanh chưa sử dụng hết thuộc sở hữu của Ngân hàng TMCP Nam ÁCác hoạt động khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20258.6174.18248,5%17,8%1,0%2.03111.38016,85+8,6%+15,9%
20247.9383.60745,4%18,7%1,5%1.7529.36811,71+19,4%+37,6%
20236.6472.62239,4%17,2%1,2%1.2737.40312,77+29,9%+45,0%
20225.1191.80835,3%14,3%1,0%8786.14413,04+19,5%+26,0%
20214.2831.43433,5%17,9%0,9%6963.89818,10+64,5%+79,4%
20202.60480030,7%12,1%0,6%3893.20519,35+19,1%+9,3%
20192.18673233,5%14,8%0,8%3562.40918,09+28,1%+23,8%
20181.70759134,6%14,0%0,8%2872.05416,74+43,9%+147,1%
20171.18623920,2%6,5%0,4%1161.78113,85+3,3%+628,0%
20161.149332,9%1,0%0,1%161.66711,48+17,2%-83,1%
201598019419,8%5,7%0,5%941.6599,39

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH Rồng Thái Bình Dương
9,10%
Công ty Cổ Phần Thương Mại Sản Xuất Độc Lập
4,10%
Công ty Cổ Phần Kim Phong Bảo
3,60%
Nguyễn Quốc Toàn
3,30%
Nguyễn Văn Hoàng
3,30%
Công ty CP Hoàn Vũ Sài Gòn
3,10%
Công ty Cổ phần Thành Công
2,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
70,60%