NAG

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nagakawa

Giá đóng cửa gần nhất
6,9nghìn đ
45,9% 1 năm9,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
N

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nagakawa

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty cổ phần Nagakawa Việt Nam (NAG) – Tiền thân là Công ty liên doanh Nagakawa Việt Nam, thành lập năm 2002 tại Tỉnh Vĩnh Phúc. Năm 2007, Công ty chuyển đổi thành Công ty cổ phần Nagakawa Việt Nam. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất, kinh doanh các sản phẩm điệ…

Sản xuất đồ điện dân dụngSản xuất điều hòa không khíKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Giá hiện tại
6,9 k₫
Vốn hoá
400 tỷ
P/E
12,1
P/B
0,84
EPS
569 đ
BVPS
8.224 đ
Cổ tức TM
500 đ (~7,2%)
Room ngoại
0,6%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
16,9 / 7,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,9 k₫
16,112,08,03,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
4k3k1k-0k7%2%-2%-7%Năm 2010: Doanh thu 336 tỷ đNăm 2010: LNST 11 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 300 tỷ đNăm 2011: LNST -16 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 259 tỷ đNăm 2012: LNST -10 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 216 tỷ đNăm 2013: LNST 1 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 280 tỷ đNăm 2014: LNST 15 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 327 tỷ đNăm 2015: LNST 11 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 391 tỷ đNăm 2016: LNST 12 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 509 tỷ đNăm 2017: LNST 16 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 768 tỷ đNăm 2018: LNST 10 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.041 tỷ đNăm 2019: LNST 12 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.088 tỷ đNăm 2020: LNST 8 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.475 tỷ đNăm 2021: LNST 15 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.910 tỷ đNăm 2022: LNST 24 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.111 tỷ đNăm 2023: LNST 25 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.744 tỷ đNăm 2024: LNST 27 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 3.329 tỷ đNăm 2025: LNST 33 tỷ đ25Biên ròng: 3,3%Biên ròng: -5,5%Biên ròng: -3,7%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty cổ phần Nagakawa Việt Nam (NAG) – Tiền thân là Công ty liên doanh Nagakawa Việt Nam, thành lập năm 2002 tại Tỉnh Vĩnh Phúc. Năm 2007, Công ty chuyển đổi thành Công ty cổ phần Nagakawa Việt Nam. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất, kinh doanh các sản phẩm điện tử, điện lạnh và thiết bị nhà bếp. Qua gần 20 năm hình thành và phát triển, Nagakawa Việt Nam hiện đang sở hữu hàng chục chi nhánh ở các vùng trọng điểm trong cả nước, cùng hệ thống gần 10.000 đại lý phân phối trên toàn quốc. Nhà máy sản xuất điện gia dụng Nagakawa Việt Nam được đóng tại tỉnh Vĩnh Phúc, với quy mô lên tới 10 ha, tổng vốn đầu tư khoảng 200 tỷ đồng, công suất sản xuất 250.000 sản phẩm/năm, nhằm đáp ứng nhu cầu trong nước đang ngày càng gia tăng và việc xuất khẩu hàng sang một số nước như: Thổ Nhĩ Kỳ, Hà Lan, Argentina và các nước khu vực Bắc Mỹ. Ngày 22/09/2009, NAG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (20 ngành nghề)
Sản xuất đồ điện dân dụngSản xuất điều hòa không khíKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất, chủ sử dụng hoặc đi thuêTư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đấtXây nhà các loạiGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiSản xuất sắt, thép, gangThiết kế hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí công trình xây dựngLắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíLắp đặt hệ thống xây dựng khácMua bán máy móc thiết bị y tếMua bán máy móc, sản xuất vật liệu xây dựngSản xuất và mua bán các loại vật tư ngành lạnhSản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa (trừ răng giả, kính thuốc)Mua bán dụng cụ y tếKhai thác quặng sắtKhai thác quặng kim loại khác không chứa sắtKhai thác và mua bán đá, cát sỏi, đất, sétMua bán kim loại và quặng kim loạiXuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253.329338,8%1,0%6,9%1,5%5698.2243,65+21,3%+22,0%
20242.7442710,8%1,0%6,3%1,5%4667.3973,21+30,0%+8,3%
20232.1112512,1%1,2%6,2%1,6%4316.9142,93+10,5%+5,5%
20221.9102413,4%1,2%6,0%1,6%4146.7932,75+29,5%+52,7%500
20211.4751512,3%1,0%6,7%1,3%2593.9484,25+35,6%+86,7%
20201.088813,5%0,8%3,9%1,1%1383.6722,63+4,5%-31,3%
20191.0411213,1%1,2%5,7%1,9%2073.6722,00+35,6%+19,0%500
20187681017,5%1,3%5,0%1,6%1723.4662,06+50,8%-36,9%
20175091619,7%3,1%8,5%4,4%2763.2590,91+30,4%+38,7%1.000
20163911217,1%3,0%6,4%3,4%2073.1210,89+19,3%+9,4%
20153271112,3%3,2%6,4%3,7%1902.8620,71+16,8%-30,6%300
20142801513,3%5,4%9,8%5,5%2592.6720,77+29,8%+1.063,1%
2013216112,2%0,6%0,9%0,5%172.4140,93-16,8%+113,8%
2012259-1019,2%-3,7%-6,9%-2,7%-1722.3971,53-13,4%+41,8%
2011300-1616,7%-5,5%-11,0%-3,6%-2762.5522,09-10,8%-246,9%
20103361116,8%3,3%8,0%4,0%1902.3970,99+35,2%-10,2%
20092481217,5%5,0%9,9%5,9%2072.1720,69-0,8%+1.100,5%
2008250113,5%0,4%0,9%0,6%171.9480,65+80,3%-89,3%
20071391019,9%7,0%8,0%5,7%1722.1030,39

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Đức Khả
25,50%
Nguyễn Thị Huyền Thương
13,40%
La Mỹ Phượng
4,80%
Huy Thị Dung
0,10%
Nguyễn Thị Bích Thủy
0,10%
Nguyễn Ngọc Quý
0,10%
Nguyễn Hồng Điệp
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
55,90%