NAS

Hàng không chở kháchDịch vụ Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
33,0nghìn đ
10,8% 1 năm10,6% YTD
Đóng cửa 21/08/2026
N

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Việt Nam

Hàng không chở khách

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Việt Nam (NAS) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Dịch vụ Cụm cảng Hàng không sân bay miền Bắc, được thành lập vào năm 1993. NAS chính thức đi vào hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hoạt động chính t…

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng khôngVận chuyển hành khách, hàng hóa trong sân đỗ máy bayDịch vụ vận tải mặt đất. Dịch vụ vận chuyển hàng hóa
Giá hiện tại
33,0 k₫
Vốn hoá
264 tỷ
P/E
9,1
P/B
1,94
EPS
3.625 đ
BVPS
17.000 đ
Cổ tức TM
2.200 đ (~6,7%)
Room ngoại
0,8%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
50,2 / 26,6

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (NAS)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
NAS· Ngày: 15/08/2026

Định Giá Cổ Phiếu NAS

ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 33,0 k₫
45,936,827,718,62020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (15 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k-0k12%-16%-43%-71%Năm 2011: Doanh thu 580 tỷ đNăm 2011: LNST 47 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 591 tỷ đNăm 2012: LNST 53 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 573 tỷ đNăm 2013: LNST 37 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 622 tỷ đNăm 2014: LNST 33 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 570 tỷ đNăm 2015: LNST 28 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 416 tỷ đNăm 2016: LNST 34 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 526 tỷ đNăm 2017: LNST 20 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 574 tỷ đNăm 2018: LNST 26 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 596 tỷ đNăm 2019: LNST 38 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 339 tỷ đNăm 2020: LNST 0 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 251 tỷ đNăm 2021: LNST -137 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 406 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 482 tỷ đNăm 2023: LNST 13 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 525 tỷ đNăm 2024: LNST 37 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 636 tỷ đNăm 2025: LNST 29 tỷ đ25Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 9,0%Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: -0,1%Biên ròng: -54,5%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 4,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Việt Nam (NAS) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Dịch vụ Cụm cảng Hàng không sân bay miền Bắc, được thành lập vào năm 1993. NAS chính thức đi vào hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ phòng chờ thương gia, vận chuyển hành khách và kinh doanh các dịch vụ phi hàng không khác. NAS là doanh nghiệp có tổng diện tích kinh doanh chiếm 36% tổng diện tích mặt bằng kinh doanh phi hàng không tại nhà ga hành khách T1 và T2. Năm 2017, NAS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Dịch vụ Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Hàng không chở khách
Dữ liệu tài chính
20112025 (15 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (19 ngành nghề)
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng khôngVận chuyển hành khách, hàng hóa trong sân đỗ máy bayDịch vụ vận tải mặt đất. Dịch vụ vận chuyển hàng hóaKinh doanh các dịch vụ phục vụ khách đi máy bay của các hãng hàng không trong nước và quốc tếDịch vụ làm thủ tục hàng không tại thành phốKinh doanh hàng miễn thuế phục vụ khách xuất, nhập, quá cảnhDịch vụ lắp đặt trang thiết bị phục vụ mặt đất ngành hàng khôngKhai thác dịch vụ kỹ thuật thương mại hàng khôngHoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiDịch vụ tắm hơi, massage và dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tựHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngDịch vụ phục vụ đồ uốngBán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanhBốc xếp hàng hóaBưu chínhKho bãi và lưu giữ hàng hóaDịch vụ lưu trú ngắn ngày

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (15 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256362953,2%4,5%21,1%6,6%3.62517.0002,18+21,1%-23,0%
20245253753,7%7,1%34,7%12,5%4.62513.5001,77+9,0%+187,5%
20234821351,6%2,7%18,5%4,4%1.6258.7503,19+18,5%+486,5%
2022406243,4%0,5%3,9%0,7%2507.1254,17+61,6%+101,6%
2021251-13735,5%-54,5%-249,2%-51,4%-17.1256.8753,85-25,8%-42.854,3%
2020339044,1%-0,1%-0,2%-0,1%23.8751,34-43,1%-100,8%
20195963847,0%6,5%17,5%8,9%4.75027.5000,96+3,8%+45,5%2.200
20185742645,1%4,6%12,9%7,7%3.25025.6250,67+9,0%+29,2%2.500
20175262043,0%3,9%10,2%6,2%2.50025.1250,64+26,5%-39,9%2.300
20164163445,8%8,2%21,7%12,1%4.25019.6250,80-27,0%+23,9%3.100
20155702836,2%4,8%18,5%9,9%3.50018.6250,87-8,4%-16,4%2.900
20146223337,5%5,3%23,1%12,2%4.12517.8750,90+8,6%-10,4%3.200
20135733736,7%6,4%25,5%16,2%4.62518.0000,57-3,0%-31,2%2.650
20125915347,5%9,0%39,2%18,5%6.62517.0001,12+1,9%+12,7%
20115804746,7%8,2%33,6%16,8%5.87517.6251,00

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
51,00%
Công Ty TNHH Thời trang và Mỹ phẩm Âu Châu
10,80%
Công ty Cổ phần Tập đoàn Taseco
8,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
30,00%