NAU

Đa tiện íchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An

Giá đóng cửa gần nhất
5,0nghìn đ
42,5% 1 năm52,8% YTD
Đóng cửa 10/08/2026
N

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An

Đa tiện ích

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An (NAU) có tiền thân là Xí nghiệp Vệ sinh, được thành lập vào năm 1973. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường, thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt, rác thải công nghiệp, rác thải độc hại và quản lý duy t…

Tổ chức phu phí vệ sinh và thu gom rác trong khu dân cưỨng dụng, chế biến phân rác và tái chế chất thảiVận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng. Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác. Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải. Bốc và vận chuyển rác về khu xử lý chất thải
Giá hiện tại
5,0 k₫
Vốn hoá
20 tỷ
P/E
5,0
P/B
0,12
EPS
1.000 đ
BVPS
42.000 đ
Cổ tức TM
314 đ (~6,3%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
80,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
26,1 / 6,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 5,0 k₫
23,516,69,62,72020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k2%-4%-11%-17%Năm 2013: Doanh thu 40 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 54 tỷ đNăm 2014: LNST -7 tỷ đ14Năm 2016: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2016: LNST 0 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 61 tỷ đNăm 2017: LNST 0 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 65 tỷ đNăm 2018: LNST 1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 65 tỷ đNăm 2019: LNST 1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 95 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 121 tỷ đNăm 2021: LNST 1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 141 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 163 tỷ đNăm 2023: LNST 2 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 179 tỷ đNăm 2024: LNST 2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 230 tỷ đNăm 2025: LNST 4 tỷ đ25Biên ròng: 0,0%Biên ròng: -13,1%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An (NAU) có tiền thân là Xí nghiệp Vệ sinh, được thành lập vào năm 1973. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường, thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt, rác thải công nghiệp, rác thải độc hại và quản lý duy trì nghĩa trang, công viên, vườn hoa, cây xanh đô thị. NAU chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty là đơn vị được UBND tỉnh Nghệ An giao phụ trách cung cấp các dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Đây là điều thuận lợi cho Công ty khi tham gia các công trình công ích cũng như gia tăng uy tín của Công ty. NAU được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2018.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Đa tiện ích
Dữ liệu tài chính
20132025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Tổ chức phu phí vệ sinh và thu gom rác trong khu dân cưỨng dụng, chế biến phân rác và tái chế chất thảiVận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng. Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác. Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải. Bốc và vận chuyển rác về khu xử lý chất thảiThu gom rác thải không độc hạiThu gom rác thải độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải không độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải độc hạiTái chế phế liệuĐầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác, vận hành và duy tu bảo dưỡng Nghĩa trangCho thuê kho bãi và lữu giữ hàng hóaDịch vụ địa táng, hỏa táng, các dịch vụ có liên quan khác. Bảo quản thi hài, khâm liệm và các dịch vụ chuẩn bị cho địa táng, hỏa tàng. Dịch vụ nhà tang lễ. Bán đất xây mộ hoặc cho thuê đất đào mộ. Trông coi nghĩa trangTư vấn xử lý môi trườngXây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, đường dây và trạm biến ápQuét, thu gom rác đường, hè phố và các nơi công cộngThu gom rác thải: sinh hoạt, xây dựng, công nghiệp cho các cơ quan đơn vị và đến tận các hộ gia đình, hút, thông tắc hầm cầuVệ sinh tòa nhà, văn phòng, chung cư, bệnh viện, trung tâm thương mạiVệ sinh kính, khung nhôm, tường mặt trong, mặt ngoàiVệ sinh sau xây dựngVệ sinh chung nhà cửaHoạt động giết mổ bao gồm: Giết, mổ, đóng, gói, bảo quản thị. Sản xuất thịt ươi, ướp lạnh, đông lạnh, thịt tươi dạng nguyên con. Sản xuất thị tưới, mướp lạnh, đông lạnh, thịt tươi dạng pha miếng. Sản xuất thị tưới, ướp lạnh, đông lạnh, thịt tươi dạng từng phần riêng. Chế biến mỡ động vật. Chế biến lục phủ ngũ tạng, động vật. Sản xuất thịt sấy khô, hun khói, ướp muối. Sản xuất sản phẩm thịt gồm: Xúc xích, pate, thịt dăm bôngXây dựng nhà để ởXây dựng công trình đường sắtXây dựng công trình đường bộXây dựng nhà không để ởXây dựng công trình điện

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025230416,8%1,5%2,1%1,5%1.00042.0000,44+28,3%+52,0%
2024179217,6%1,3%1,4%1,0%50041.5000,40+10,3%+28,5%314
2023163222,8%1,1%1,2%0,8%50036.2500,46+14,9%+19,2%245
2022141220,5%1,1%1,3%0,8%50028.5000,59+16,5%+133,9%2.056
2021121117,1%0,5%0,6%0,4%25029.2500,48+28,5%+7,4%87
202095117,1%0,6%0,5%0,4%25030.0000,41+44,5%+14,5%81
201965121,9%0,8%0,4%0,3%25034.0000,30+0,3%+4,8%71
201865120,8%0,8%0,3%0,3%25035.7500,26+7,7%+5,9%75
201761019,0%0,8%1,0%0,6%11.7500,5772
201614.0000,11
201454-78,4%-13,1%-16,2%-13,6%-1.75011.0000,19+33,2%-121.113,1%
201340019,9%0,0%0,0%0,0%12.2500,08

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An
80,80%
Hoàng Văn Khanh
0,40%
Phạm Quang Dụ
0,30%
Phạm Văn Dương
0,20%
Phú Văn Phượng
0,20%
ĐẶNG VĂN BÍNH
0,10%
Nguyễn Thị Ngọc Thủy
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
17,90%