NAV

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Nam Việt

Giá đóng cửa gần nhất
15,8nghìn đ
3,5% 1 năm+1,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
N

Công ty Cổ phần Nam Việt

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Nam Việt (NAV) có tiền thân là Xí nghiệp Nam Việt Fibrociment, được thành lập năm 1963. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh và chế biến gỗ, cho thuê kho bãi. Năm 2001 công ty được cổ phần hóa. Khách hàng chủ yếu của công ty là tập đoàn Interwoods (An…

Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sảnMua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở: Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở. Kinh doanh bất động sản khácHoạt động kiến trúc
Giá hiện tại
15,8 k₫
Vốn hoá
126 tỷ
P/E
8,4
P/B
1,23
EPS
1.875 đ
BVPS
12.875 đ
Cổ tức TM
800 đ (~5,1%)
Room ngoại
0,7%
Sở hữu NN
20,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
18,4 / 14,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 15,8 k₫
19,215,612,08,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k45%25%5%-15%Năm 2010: Doanh thu 165 tỷ đNăm 2010: LNST 12 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 183 tỷ đNăm 2011: LNST 12 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 172 tỷ đNăm 2012: LNST 4 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 187 tỷ đNăm 2013: LNST 4 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 209 tỷ đNăm 2014: LNST 8 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 178 tỷ đNăm 2015: LNST 6 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 106 tỷ đNăm 2016: LNST -12 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 102 tỷ đNăm 2017: LNST 3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 90 tỷ đNăm 2018: LNST 15 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 105 tỷ đNăm 2019: LNST 14 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 71 tỷ đNăm 2020: LNST 25 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 61 tỷ đNăm 2021: LNST 18 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 101 tỷ đNăm 2022: LNST 23 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 129 tỷ đNăm 2023: LNST 21 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 106 tỷ đNăm 2024: LNST 19 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 120 tỷ đNăm 2025: LNST 15 tỷ đ25Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: -11,4%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 16,7%Biên ròng: 13,7%Biên ròng: 34,9%Biên ròng: 30,1%Biên ròng: 23,1%Biên ròng: 16,3%Biên ròng: 18,0%Biên ròng: 12,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Nam Việt (NAV) có tiền thân là Xí nghiệp Nam Việt Fibrociment, được thành lập năm 1963. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh và chế biến gỗ, cho thuê kho bãi. Năm 2001 công ty được cổ phần hóa. Khách hàng chủ yếu của công ty là tập đoàn Interwoods (Anh), sản phẩm của công ty đã có mặt ở Mỹ, Nhật, Úc, Canada, Đan Mạch, Đức. Hệ thống đại lý phân phối sản phẩm trong nước gồm 14 nhà phân phối khu vực và mạng lưới trên 200 đại lý và cửa hàng trên cả nước, ngoài ra công ty còn có 2 đại lý phân phối sản phẩm tại bờ Đông và Tây Hoa Kỳ. Ngày 22/12/2006, Cổ phiếu NAV của công ty chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (18 ngành nghề)
Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sảnMua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở: Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở. Kinh doanh bất động sản khácHoạt động kiến trúcSản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch caoNhà hàng, quán ăn, hàng ăn uốngSản xuất các cấu kiện kim loạiKhách sạnSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétĐiều hành tua du lịchBán buôn ô tô và xe có động cơ khácBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácBán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâuBán buôn sắt, thépBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBán buôn chuyên doanh khách chưa được phân vào đâuBán buôn tổng hợpCho thuê xe có động cơXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251201512,6%12,3%14,3%13,7%1.87512.8750,05+13,1%-22,9%800
20241061916,9%18,0%17,2%16,2%2.37514.0000,06-17,9%-9,4%2.000
20231292112,0%16,3%18,3%17,5%2.62514.3750,05+28,6%-9,0%3.500
20221012315,7%23,1%21,4%20,4%2.87513.5000,05+64,1%+25,6%1.500
2021611817,6%30,1%18,1%10,2%2.25012.7500,77-13,4%-25,3%2.700
2020712516,4%34,9%22,2%13,7%3.12513.8750,62-32,7%+71,4%2.500
2019105145,2%13,7%13,6%7,7%1.75013.2500,77+17,0%-3,9%1.500
2018901512,4%16,7%15,4%8,8%1.87512.1250,75-11,9%+461,4%600
2017102314,9%2,6%3,2%2,0%37510.3750,63-3,7%+122,1%
2016106-124,7%-11,4%-15,0%-9,4%-1.50010.0000,60-40,6%-289,5%
2015178614,9%3,6%6,4%3,9%75012.5000,65-14,5%-17,1%900
2014209817,9%3,7%7,8%4,7%1.00012.3750,67+11,6%+102,5%600
2013187414,2%2,0%3,9%2,1%50012.0000,86+8,9%-15,2%600
2012172415,4%2,6%4,8%2,4%50011.6250,96-6,1%-62,6%900
20111831221,3%6,5%12,3%7,1%1.50012.1250,75+10,6%+2,7%1.200
20101651218,2%7,0%12,2%7,7%1.50012.0000,58+15,5%-0,8%1.200
20091431217,6%8,2%12,5%7,3%1.50011.7500,72-19,1%-27,9%1.200
20081771618,3%9,2%17,6%11,3%2.00011.6250,56-16,7%-36,2%1.200
20072122619,8%12,0%29,3%17,8%3.25010.8750,65+20,9%+37,6%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Thị Hương Ngân
31,60%
Trần Bình Khơi
20,10%
Tổng Công ty Xây dựng Sài Gòn - TNHH MTV
20,00%
Hoàng Kiều Phong
9,60%
Đỗ Thị Hiền Lương
8,30%
Bùi Hải Quân
3,90%
Nguyễn Văn Nam
1,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
4,70%