NCS

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài

Giá đóng cửa gần nhất
35,0nghìn đ
2,9% 1 năm1,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
N

Công ty Cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần suất ăn hàng không Nội Bài (NCS) có tiền thân là Xí nghiệp sản xuất chế biến suất ăn Nội Bài được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến và cung cấp thức ăn phục vụ hành khách các hãng hàng không và các chuyến bay chuyên cơ. Năm 20…

Cung cấp suất ăn và dịch vụ cho khách hàng trong và ngoài ngành hàng khôngCung cấp các dịch vụ liên quan đến quá trình sản xuất, cung ứng suất ănChế biến suất ăn phục vụ: hành khách của các hãng hàng không, các chuyên bay chuyên cơ
Giá hiện tại
35,0 k₫
Vốn hoá
630 tỷ
P/E
9,3
P/B
2,55
EPS
3.778 đ
BVPS
13.722 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~4,3%)
Room ngoại
5,7%
Sở hữu NN
60,2%
Đỉnh / Đáy 1 năm
43,8 / 25,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 35,0 k₫
41,732,423,213,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k24%-7%-39%-71%Năm 2010: Doanh thu 260 tỷ đNăm 2010: LNST 49 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 343 tỷ đNăm 2011: LNST 52 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 353 tỷ đNăm 2012: LNST 41 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 386 tỷ đNăm 2013: LNST 32 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 404 tỷ đNăm 2014: LNST 36 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 476 tỷ đNăm 2015: LNST 61 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 546 tỷ đNăm 2016: LNST 68 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 630 tỷ đNăm 2017: LNST 83 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 653 tỷ đNăm 2018: LNST 46 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 669 tỷ đNăm 2019: LNST 34 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 269 tỷ đNăm 2020: LNST -38 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 141 tỷ đNăm 2021: LNST -77 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 413 tỷ đNăm 2022: LNST 5 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 634 tỷ đNăm 2023: LNST 46 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 759 tỷ đNăm 2024: LNST 55 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 901 tỷ đNăm 2025: LNST 68 tỷ đ25Biên ròng: 18,7%Biên ròng: 15,0%Biên ròng: 11,8%Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 9,0%Biên ròng: 12,7%Biên ròng: 12,4%Biên ròng: 13,2%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: -14,2%Biên ròng: -54,4%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 7,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần suất ăn hàng không Nội Bài (NCS) có tiền thân là Xí nghiệp sản xuất chế biến suất ăn Nội Bài được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến và cung cấp thức ăn phục vụ hành khách các hãng hàng không và các chuyến bay chuyên cơ. Năm 2004, công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, trong đó cổ đông lớn nhất là Vietnam Airlines. Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là thị trường hoạt động chính của công ty. Khách hàng chính của công ty gồm có Việt Nam Airlines, Singapore Airlines, Finnairm Hongkong Airlines, Quatar Airways, AirFrance. NCS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2015.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Cung cấp suất ăn và dịch vụ cho khách hàng trong và ngoài ngành hàng khôngCung cấp các dịch vụ liên quan đến quá trình sản xuất, cung ứng suất ănChế biến suất ăn phục vụ: hành khách của các hãng hàng không, các chuyên bay chuyên cơBán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợpBán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ đồ uống có cồn và không có cồn trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: Máy vi tính. Thiết bị ngoại vi máy vi tính. Bộ điều khiển trò chơi video. Phần mềm được thiết kế để sử dụng cho mọi khách hàng, kể cả trò chơi video. Thiết bị viễn thôngBán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ máy ảnh, phim ảnh, thiết bị quang học và thiết bị chính xác. Bán lẻ kính đeo mắt. Bán lẻ đồng hồ và đồ trang sức. Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh. Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín nhưỡng khác. Bán lẻ tranh, tượng và các tác phẩm nghệ thuật khác mang tính thương mại. Bán lẻ hàng hóa phi lương thực thực phẩm chưa được phân vào nhóm nàoBán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanhGửi hàng. Giao nhận hàng hóa. Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quanBán buôn đồ uống có cồn. Bán buôn đồ uống không có cồnBán buôn chuyên doanh khách chưa được phân vào đâuBốc xếp hàng hóaChế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịtChế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sảnChế biến sữa và các sản phẩm từ sữaBán buôn thực phẩm

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20259016815,1%7,5%27,4%14,0%3.77813.7220,96+18,7%+23,6%
20247595515,4%7,2%30,0%11,6%3.05610.1111,59+19,7%+17,9%
20236344616,2%7,3%36,3%10,0%2.5567.1112,62+53,3%+775,5%
2022413513,6%1,3%6,5%1,0%2784.5565,30+192,5%+106,9%
2021141-77-30,0%-54,4%-100,8%-15,1%-4.2784.2225,67-47,5%-101,4%
2020269-381,0%-14,2%-24,9%-6,7%-2.1118.5002,74-59,8%-213,6%
20196693414,2%5,0%15,2%5,5%1.88912.2781,76+2,5%-27,6%1.500
20186534614,6%7,1%20,1%6,8%2.55612.7781,95+3,6%-44,2%2.200
20176308321,4%13,2%34,8%18,2%4.61113.2780,91+15,4%+22,9%4.600
20165466819,6%12,4%41,1%29,1%3.7789.1110,41+14,6%+11,4%6.000
20154766119,6%12,7%47,8%31,5%3.3897.0560,52+18,0%+66,5%6.400
20144043615,5%9,0%35,1%24,3%2.0005.7780,44+4,6%+15,3%5.025
20133863215,1%8,2%28,1%20,7%1.7786.2220,36+9,5%-23,7%5.200
20123534114,9%11,8%34,7%26,8%2.2786.6110,30+2,7%-19,5%7.000
20113435218,4%15,0%41,8%30,6%2.8896.8330,37+31,9%+5,8%
20102604922,2%18,7%44,1%33,7%2.7226.1110,31+45,1%+87,9%
20091792621,8%14,4%30,6%23,8%1.4444.7220,29+8,0%+23,1%
20081662117,0%12,7%27,7%22,3%1.1674.2220,24
20073.9440,28

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
60,20%
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất
10,00%
Công ty TNHH MTV Suất Ăn Hàng Không Việt Nam
1,70%
Phạm Ngọc Long
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
28,00%