NCT

Dịch vụ vận tảiCông nghiệp

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài

Giá đóng cửa gần nhất
83,6nghìn đ
7,5% 1 năm+1,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
N

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài

Ga hàng hóa hàng không tại Cảng HKQT Nội Bài — không có công ty con, công ty liên kết (tr.2)

Thị trường chính: Cảng Hàng không Quốc tế Nội Bài, xã Nội Bài, TP. Hà Nội — địa bàn kinh doanh duy nhất (tr.1)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Đội Phục vụ hàng xuất
1 trong 4 đội khai thác trực tiếp trực thuộc Trung tâm điều hành trong sơ đồ tổ chức Công ty (tr.2)
Khai thác hàng hóa xuất khẩu qua đường hàng không tại Nội BàiXuất khẩu
Đội Phục vụ hàng nhập
Có kho hàng Nhập quốc tế riêng (NCT3) — HĐQT đã duyệt bổ sung hệ thống PCCC và mở rộng mái che sân khai thác kho hàng Nhập quốc tế NCT3 trong năm 2025 (tr.18, tr.21)
Khai thác hàng hóa nhập khẩu qua đường hàng không tại Nội BàiNhập khẩu
Đội Phục vụ hàng hóa sân đỗ
1 trong 4 đội khai thác trực tiếp trực thuộc Trung tâm điều hành (tr.2)
Phục vụ hàng hóa tại khu vực sân đỗ tàu baySân đỗ
Đội xếp dỡ Hàng hóa
1 trong 4 đội khai thác trực tiếp trực thuộc Trung tâm điều hành (tr.2)
Xếp dỡ hàng hóa tại khu vực khai thác của Công tyXếp dỡ

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa: nền kinh tế phục hồi tích cực, thị trường logistics nội địa dần ổn định, chuỗi cung ứng được cải thiện; nhu cầu vận chuyển hàng hóa tăng, đặc biệt các mặt hàng giá trị cao và hàng nhanh tăng trở lại, giúp sản lượng phục vụ nội địa duy trì ổn định và tăng trưởng (tr.5)
  • Quốc tế: các công ty lớn như Samsung, Apple, Foxconn tại Bắc Ninh, Thái Nguyên hoạt động ổn định; việc ra mắt các dòng sản phẩm mới (smartphone, máy tính, linh kiện điện tử...) luôn yêu cầu vận chuyển bằng đường hàng không để kịp thời điểm ra mắt; căng thẳng trên Biển Đỏ, tình trạng tắc nghẽn cảng biển tại một số thời điểm khiến thời gian vận chuyển đường biển kéo dài dẫn đến nhiều hàng hóa chuyển dịch từ đường biển sang đường không (tr.6)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Sản lượng hàng hóa phục vụ năm 2025 đạt 421.821 tấn, tăng 4,2% so với kế hoạch đề ra (tr.5)
  • Doanh thu năm 2025 đạt 1.263,3 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế đạt 386,9 tỷ đồng, lần lượt tăng 9,2% và 16,7% so với kế hoạch đã đề ra (tr.6)
  • Nhiều nhà cung cấp lựa chọn vận chuyển bằng đường hàng không để kịp tiến độ giao hàng, trong bối cảnh nghẽn cảng biển do căng thẳng Biển Đỏ (tr.6)
  • Công ty nhận được nhiều thư khen của khách hàng, đặc biệt từ các hãng hàng không lớn như Etihad Airways (EY), AFcom Airlines (O9), Qatar Airways (QR), Indigo (6E), Thai AirAsia (FD) về công tác phục vụ an toàn, đúng giờ và hiệu quả (tr.6)
  • Mục tiêu 2026: hoàn thành kế hoạch SXKD đề ra, giữ thị phần sản lượng số 1 tại Nội Bài (tr.16)
  • Chính phủ đặt mục tiêu GDP Việt Nam năm 2026 ở mức 10% để mở đầu giai đoạn tăng trưởng hai chữ số; sản lượng hàng hóa qua Cảng HKQT Nội Bài dự báo tăng trưởng 5-6%, tập trung chủ yếu vào nhóm hàng điện thoại, điện tử, sản phẩm may mặc (tr.15)
  • Rủi ro 2026: thị trường sản lượng biến động, mặt bằng SXKD chưa ổn định và sự cạnh tranh giữa các công ty phục vụ hàng hóa tại Nội Bài (tr.15)
  • Trong năm 2025, Công ty hoàn thành và đưa vào sử dụng dự án xe xúc nâng điện 2,5 tấn, xe xúc nâng cao, kho lạnh bảo quản hàng hóa nhằm nâng cao năng suất lao động và giảm chi phí SXKD (tr.5, tr.15)
  • Cơ cấu cổ đông: Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (Vietnam Airlines) sở hữu 55,13%; Công ty CP DVHK sân bay Việt Nam 6,98%; America LCC 11,85% (tr.10)
Nguồn: BCTN NCT năm 2025 (CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài), công bố 16/03/2026 tại ncts.vn, phần tiếng Việt tr.1-26 (nguồn file.fpts.com.vn/FileStore2/File/2026/03/17/20260316_-_NCT-_Bao_cao_thuong_nien_nam_2025_tieng_anh_va_tieng_viet.pdf)
Giá hiện tại
83,6 k₫
Vốn hoá
2.174 tỷ
P/E
5,6
P/B
3,06
EPS
14.885 đ
BVPS
27.308 đ
Cổ tức TM
8.000 đ (~9,6%)
Room ngoại
13,0%
Sở hữu NN
65,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
104,8 / 88,0

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (NCT)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
NCT· Ngày: 16/08/2026

Phân Tích Cổ Phiếu NCT

Giá mục tiêu: 103,0 k₫Tiềm năng tăng giá (Upside): +25,2%
ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 83,6 k₫
10685,664,944,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k72%48%24%0%Năm 2010: Doanh thu 261 tỷ đNăm 2010: LNST 145 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 347 tỷ đNăm 2011: LNST 155 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 426 tỷ đNăm 2012: LNST 176 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 575 tỷ đNăm 2013: LNST 248 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 678 tỷ đNăm 2014: LNST 274 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 799 tỷ đNăm 2015: LNST 313 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 689 tỷ đNăm 2016: LNST 270 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 720 tỷ đNăm 2017: LNST 273 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 690 tỷ đNăm 2018: LNST 241 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 699 tỷ đNăm 2019: LNST 221 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 669 tỷ đNăm 2020: LNST 207 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 742 tỷ đNăm 2021: LNST 224 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 736 tỷ đNăm 2022: LNST 237 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 702 tỷ đNăm 2023: LNST 216 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 921 tỷ đNăm 2024: LNST 266 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.212 tỷ đNăm 2025: LNST 387 tỷ đ25Biên ròng: 55,6%Biên ròng: 44,8%Biên ròng: 41,3%Biên ròng: 43,1%Biên ròng: 40,3%Biên ròng: 39,2%Biên ròng: 39,2%Biên ròng: 37,9%Biên ròng: 34,9%Biên ròng: 31,6%Biên ròng: 30,9%Biên ròng: 30,1%Biên ròng: 32,2%Biên ròng: 30,8%Biên ròng: 28,9%Biên ròng: 31,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài (NCT), đơn vị thành viên của Tổng Công ty Hàng không Việt Nam, được thành lập năm 2005. Công ty là doanh nghiệp hoạt động lâu đời nhất sân bay Quốc tế Nội Bài và có mạng lưới khách hàng rộng lớn. Khách hàng của công ty NCT bao gồm hơn 30 hãng hàng không trong và ngoài nước đang khai thác tại sân bay Quốc tế Nội Bài, trên 400 công ty, đại lý giao nhận hàng hoá. Công ty cung cấp dịch vụ phục vụ hàng hóa, xử lý hàng hóa, lưu kho và dịch vụ khác. Sản lượng hàng thông qua bao gồm thiết bị điện tử (40 - 45%), dệt may (25 - 30%). NCT được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2015.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Cho thuê kho, bãi đỗ xeKinh doanh kho bãiCho thuê kiot, văn phòng phục vụ mục đích kinh doanhCác dịch vụ hỗ trợ cho vận chuyểnDịch vụ vận chuyển mặt đấtBốc xếp hành lý, hàng hóa đường bộ, đường khôngDịch vụ kiểm tra hàng, cân hàngDịch vụ giao nhận hàng hóa đường không, đường biển, đường bộĐại lý làm thủ tục hải quanGiáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bội dưỡngDạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoạiĐào tạo kỹ năng nói trước công chúngSửa chữa máy móc, thiết bịSửa chữa thiết bị điện tử và quang họcSửa chữa thiết bị điệnSửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tảiBán buôn ô tô và xe có động cơ khácBảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuVận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng, vận tải hàng nặng, cho thuê xe có người lái, cho thuê ô tô chuyên dụng có kèm người lái để vận tải hàng hóa, vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khácHoạt động lưu giữ, kho chứa hàng hóa thông thường, kho đông lạnhHoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ô tô, bãi để xe đạp, xe máyDịch vụ nhận gải, chuyển, phát hàng hóa trong nước và quốc tế

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.21238746,5%31,9%54,5%39,9%14.88527.3080,37+31,6%+45,2%
202492126645,0%28,9%47,7%36,0%10.23121.4620,33+31,2%+23,5%8.000
202370221648,2%30,8%49,9%39,2%8.30816.6150,27-4,6%-9,0%8.000
202273623748,7%32,2%54,9%47,4%9.11516.6150,16-0,8%+6,1%8.500
202174222446,8%30,1%48,9%40,4%8.61517.5770,21+10,9%+8,2%8.300
202066920746,5%30,9%50,5%41,2%7.96215.7310,23-4,3%-6,6%7.500
201969922148,1%31,6%43,0%37,8%8.50019.7690,14+1,4%-8,1%8.500
201869024150,0%34,9%55,5%47,7%9.26916.6920,16-4,2%-11,7%9.000
201772027354,6%37,9%62,1%53,6%10.50016.8850,16+4,5%+0,9%9.000
201668927056,9%39,2%61,9%55,2%10.38516.8080,12-13,7%-13,6%10.000
201579931356,7%39,2%71,5%60,2%12.03816.8080,19+17,8%+14,3%16.000
201467827456,4%40,3%59,9%51,2%10.53817.5770,17+18,0%+10,5%7.710
201357524859,4%43,1%86,3%71,7%9.53811.0380,20+34,8%+40,8%
201242617653,5%41,3%66,0%54,7%6.76910.2310,21+22,8%+13,1%
201134715555,4%44,8%68,7%58,0%5.9628.6920,18+33,0%+7,1%
201026114565,7%55,6%60,3%55,2%5.5779.2690,09+38,4%+36,8%
200918910667,3%56,3%65,2%56,1%4.0776.2690,16+3,9%-1,4%
200818210869,1%59,3%78,3%67,8%4.1545.3080,15

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
55,10%
America Limited Liability Company
10,00%
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Việt Nam
7,00%
Stichting Depositary APG Emerging Markets Equity Markets Pool
2,60%
Công ty TNHH Quốc tế Sao Đỏ
2,40%
PFA Asset Management
1,20%
HKJC Equity Trust Fund
0,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
20,80%