NET

Sản phẩm gia dụng không lâu bềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Bột giặt Net

Giá đóng cửa gần nhất
61,0nghìn đ
18,3% 1 năm9,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
N

Công ty Cổ phần Bột giặt Net

Sản phẩm gia dụng không lâu bền

Công ty Cổ phần Bột giặt Net (NET) tiền thân là Việt Nam Tân hóa phẩm công ty được thành lập năm 1972. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên cung cấp các sản phẩm chính như bột giặt, nước rửa chén, nước lau sàn nhà …

Sản xuất chất tẩy rửa, mỹ phẩmBán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhBán buôn các loại vật tư, hóa chất tẩy rửa
Giá hiện tại
61,0 k₫
Vốn hoá
1.342 tỷ
P/E
8,4
P/B
2,48
EPS
7.227 đ
BVPS
24.636 đ
Cổ tức TM
6.500 đ (~10,7%)
Room ngoại
0,8%
Sở hữu NN
36,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
84,5 / 61,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 61,0 k₫
94,973,752,631,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k21%14%7%0%Năm 2010: Doanh thu 493 tỷ đNăm 2010: LNST 81 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 502 tỷ đNăm 2011: LNST 75 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 697 tỷ đNăm 2012: LNST 56 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 723 tỷ đNăm 2013: LNST 56 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 804 tỷ đNăm 2014: LNST 46 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 784 tỷ đNăm 2015: LNST 87 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 839 tỷ đNăm 2016: LNST 83 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.076 tỷ đNăm 2017: LNST 59 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.117 tỷ đNăm 2018: LNST 57 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.157 tỷ đNăm 2019: LNST 81 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.490 tỷ đNăm 2020: LNST 133 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.480 tỷ đNăm 2021: LNST 113 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.540 tỷ đNăm 2022: LNST 88 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.831 tỷ đNăm 2023: LNST 178 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.704 tỷ đNăm 2024: LNST 207 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.631 tỷ đNăm 2025: LNST 159 tỷ đ25Biên ròng: 16,5%Biên ròng: 15,0%Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 11,1%Biên ròng: 9,9%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 9,0%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 9,7%Biên ròng: 12,1%Biên ròng: 9,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Bột giặt Net (NET) tiền thân là Việt Nam Tân hóa phẩm công ty được thành lập năm 1972. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên cung cấp các sản phẩm chính như bột giặt, nước rửa chén, nước lau sàn nhà và nước xả vải. Sản phẩm bột giặt là sản phẩm chính và truyền thống của Công ty. Sản phẩm này chiếm trên 60% tổng sản lượng tiêu thụ của toàn Công ty. NETCO có 02 nhà máy, 01 tại Hà Nội và 01 tại Biên Hòa. Cả 02 nhà máy được các chuyên gia kỹ thuật hàng đầu đánh giá cao. Công suất thiết kế hiện tại: 180,000 tấn bột giặt và 90,000 tấn tẩy rửa lỏng. Các sản phẩm cao cấp của Công ty bao gồm: bột giặt mang nhãn hiệu NET hương hoa sứ, White NET Lemon, nước rửa chén NET hương táo xanh và NET hương chanh. Hơn 50% sản lượng của Công ty được xuất khẩu sang thị trường nước ngoài trong đó có Nhật Bản, Úc. Hiện nay Công ty là đối tác chiến lược của Tập đoàn Unilever trong việc sản xuất các sản phẩm mang thương hiệu quốc tế như OMO, SURF, SUNLIGHT, VIM, các sản phẩm này được xuất khẩu sang Newzealan, Thái Lan và Ấn Độ. Ngày 15/09/2010, NET chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm gia dụng không lâu bền
Dữ liệu tài chính
20092025 (17 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (8 ngành nghề)
Sản xuất chất tẩy rửa, mỹ phẩmBán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhBán buôn các loại vật tư, hóa chất tẩy rửaCho thuê kho, nhà xưởng, văn phòngKinh doanh bất động sảnSản xuất nước uống đóng chaiKinh doanh khách sạn, nhà nghỉVận tải hàng hóa bằng đường bộ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.63115922,4%9,7%29,3%14,7%7.22724.6360,99-4,3%-23,2%
20241.70420725,1%12,1%39,1%20,9%9.40924.0450,86-7,0%+15,8%6.500
20231.83117826,0%9,7%41,1%20,0%8.09119.7271,06+18,9%+102,4%5.000
20221.5408817,6%5,7%26,4%11,6%4.00015.1821,27+4,1%-22,2%3.500
20211.48011320,1%7,7%31,7%16,1%5.13616.2730,97-0,7%-15,0%5.000
20201.49013323,1%9,0%34,5%19,2%6.04517.5910,80+28,8%+64,5%6.000
20191.1578120,2%7,0%26,2%14,1%3.68214.0450,86+3,6%+43,3%3.200
20181.1175717,7%5,1%19,6%9,3%2.59113.1361,10+3,9%-4,3%2.000
20171.0765922,1%5,5%21,0%9,8%2.68212.7731,15+28,2%-28,8%2.500
20168398327,3%9,9%29,6%15,3%3.77312.7730,93+7,0%-4,3%2.800
20157848724,8%11,1%30,7%23,3%3.95512.8180,32-2,5%+87,4%3.000
20148044622,6%5,8%20,0%14,7%2.09110.5450,36+11,3%-16,6%2.000
20137235625,0%7,7%26,6%17,2%2.5459.4550,55+3,6%-1,0%2.500
20126975622,1%8,0%29,8%20,3%2.5458.5450,47+39,1%-25,5%4.000
20115027527,7%15,0%42,7%29,2%3.4098.0000,46+1,7%-7,7%5.000
20104938127,8%16,5%62,0%43,3%3.6826.0000,43+30,3%+0,7%6.200
20093798133,7%21,4%94,0%48,8%3.6823.9090,93

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH Masan Hpc
52,20%
Tập đoàn Hóa chất Việt Nam
36,00%
Frontaura Global Frontier Fund LLC
4,90%
Jom Silkkitie Asia Equity Investment Fund
3,60%
Thái Thị Hồng Yến
0,50%
Hà Thị Minh Thuận
0,10%
Lê Ngọc Quang
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
2,60%