NFC

Hóa chất chuyên dụngNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình

Giá đóng cửa gần nhất
53,1nghìn đ
+1,1% 1 năm+2,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
N

Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình

Báo cáo thường niên 2023 · Phân bón (lân nung chảy)

Thị trường chính: cả nước + xuất khẩu
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Phân lân nung chảy (140.000 tấn)
Sản lượng thiết kế 140.000 tấn/năm (tr.4)
Mảng chủ lựcPhân bón × Xuất khẩu
NPK đa dinh dưỡng (35.000 tấn)
Sản phẩm thứ hai phục vụ nông nghiệp cả nước (tr.4)
Mảng thứ haiPhân bón × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Cả nước + xuất khẩu ra nước ngoài (tr.2); hướng tới mở rộng xuất khẩu (tr.3)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Cạnh tranh thị trường phân bón nội địa phức tạp (tr.5)
  • Giá cả + lãi suất · rủi ro BCTN tự nêu (tr.4)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2023 CTCP Phân lân Ninh Bình (công bố 03/2024) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
53,1 k₫
Vốn hoá
850 tỷ
P/E
6,1
P/B
2,59
EPS
8.688 đ
BVPS
20.500 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~3,8%)
Room ngoại
0,4%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
66,7 / 44,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 53,1 k₫
68,447,426,45,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k15%10%5%0%Năm 2010: Doanh thu 563 tỷ đNăm 2010: LNST 54 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 713 tỷ đNăm 2011: LNST 44 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 771 tỷ đNăm 2012: LNST 64 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 735 tỷ đNăm 2013: LNST 40 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 683 tỷ đNăm 2014: LNST 36 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 533 tỷ đNăm 2015: LNST 18 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 546 tỷ đNăm 2016: LNST 19 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 563 tỷ đNăm 2017: LNST 20 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 574 tỷ đNăm 2018: LNST 20 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 478 tỷ đNăm 2019: LNST 9 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 433 tỷ đNăm 2020: LNST 9 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 556 tỷ đNăm 2021: LNST 14 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 698 tỷ đNăm 2022: LNST 26 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 727 tỷ đNăm 2023: LNST 28 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 915 tỷ đNăm 2024: LNST 45 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.241 tỷ đNăm 2025: LNST 139 tỷ đ25Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 8,3%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 11,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình (NFC), tiền thân là Nhà máy Phân Lân Ninh Bình, được thành lập năm 1977. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 24.86 tỷ đồng. NFC chuyên sản xuất và phân phối phân lân và sản xuất xi măng, bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng... Các sản phẩm của công ty là FMP, các loại phân NPK đa dinh dưỡng và các sản phẩm khác. Công ty cũng xuất khẩu sản phẩm sang Nhật Bản, Hàn Quốc, Lào và Campuchia. Công ty là 1 trong 3 công ty duy nhất sản xuất phân lân nung chảy. Công suất sản xuất phân lân nung chảy là 300,000 tấn/năm. Công ty là 1 trong 6 công ty hàng đầu về sản xuất NPK tại Việt Nam, với công suất 200.000 tấn/năm. Ngày 03/03/2014, NFC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất chuyên dụng
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (6 ngành nghề)
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngSản xuất xi măngSản xuất, gia công, chế tạo thiết bị máy sản xuất phân lân nung chảyXuất, nhập khẩu các loại phân bónBán buôn các loại phân bón

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.24113926,6%11,2%42,3%33,6%8.68820.5000,26+35,6%+210,3%
20249154516,6%4,9%20,2%12,8%2.81213.8750,57+25,8%+60,9%2.000
20237272814,3%3,8%13,6%9,6%1.75012.8120,42+4,1%+8,6%1.600
20226982614,6%3,7%13,0%8,0%1.62512.3750,62+25,5%+88,5%1.300
20215561412,4%2,4%7,3%5,7%87511.6250,28+28,6%+48,2%800
2020433913,8%2,1%5,0%3,8%56211.3750,33-9,5%-1,4%600
2019478915,0%1,9%5,1%3,9%56211.4380,30-16,6%-54,2%600
20185742016,4%3,5%11,2%6,5%1.25011.3120,71+1,9%+3,1%1.200
20175632017,5%3,5%10,6%7,3%1.25011.6250,45+3,1%+1,8%1.200
20165461918,0%3,5%10,5%8,6%1.18811.5000,22+2,6%+9,6%1.200
20155331819,7%3,3%8,9%6,0%1.12512.3750,48-22,0%-51,6%2.000
20146833621,9%5,3%17,3%11,3%2.25013.1250,53-7,1%-9,8%2.500
20137354021,2%5,5%19,8%15,4%2.50012.7500,29-4,6%-36,5%2.500
20127716428,4%8,3%31,5%20,6%4.00012.6250,53+8,1%+43,4%
20117134427,1%6,2%24,4%12,7%2.75011.3750,92+26,8%-17,4%
20105635427,8%9,6%29,1%19,3%3.37511.5620,51+5,1%+19,9%
20095354523,8%8,4%27,5%18,7%2.81210.1880,47-4,8%-58,4%
200856310835,6%19,2%76,2%48,0%6.7508.8750,59

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Hóa chất Việt Nam
51,00%
Công ty TNHH Hoàng Ngân
16,30%
Phạm Mạnh Ninh
10,00%
Phạm Hồng Sơn
1,30%
Hoàng Mỹ Hạnh
1,00%
Hà Huy San
0,40%
Nguyễn Ngọc Chi
0,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
19,70%