NGC

Nông sản, thủy sản, đồn điềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền

Giá đóng cửa gần nhất
1,2nghìn đ
33,3% 1 năm33,3% YTD
Đóng cửa 05/12/2025
N

Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền

Nông sản, thủy sản, đồn điền

Công ty cổ phần chế biến thủy sản xuất khẩu Ngô Quyền (NGC) tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Thủy sàn Xuất khẩu Ngô Quyền, đến năm 2005 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của NGC là chế biến bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản. Sản phẩm ch…

Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sảnMua bán cá và thủy sảnChế biến sản phẩm từ ngũ cốc
Giá hiện tại
1,2 k₫
Vốn hoá
2 tỷ
P/E
P/B
EPS
-3.000 đ
BVPS
-3.000 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~83,3%)
Room ngoại
13,4%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
1,7 / 1,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,2 k₫
20,414,07,61,22019202020212022202320242025
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k6%-22%-50%-78%Năm 2007: Doanh thu 150 tỷ đNăm 2007: LNST 3 tỷ đ07Năm 2008: Doanh thu 176 tỷ đNăm 2008: LNST 4 tỷ đ08Năm 2009: Doanh thu 126 tỷ đNăm 2009: LNST 4 tỷ đ09Năm 2010: Doanh thu 119 tỷ đNăm 2010: LNST 3 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 238 tỷ đNăm 2011: LNST 3 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 227 tỷ đNăm 2012: LNST 2 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 172 tỷ đNăm 2013: LNST 3 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 258 tỷ đNăm 2014: LNST 9 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 239 tỷ đNăm 2015: LNST 2 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 222 tỷ đNăm 2016: LNST 3 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 210 tỷ đNăm 2017: LNST 1 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 180 tỷ đNăm 2018: LNST 2 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 135 tỷ đNăm 2019: LNST -16 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 18 tỷ đNăm 2020: LNST -17 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 176 tỷ đNăm 2021: LNST 8 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 84 tỷ đNăm 2022: LNST -6 tỷ đ22Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: -11,6%Biên ròng: -94,0%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: -7,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty cổ phần chế biến thủy sản xuất khẩu Ngô Quyền (NGC) tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Thủy sàn Xuất khẩu Ngô Quyền, đến năm 2005 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của NGC là chế biến bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản. Sản phẩm chính của NGC bao gồm: Ghẹ: Nguyên con, cắt, ghẹ thịt, ghẹ mai. Mực nang, Mực lá, Mực ống. Cá và các sản phẩm khác. Công ty đứng trong top 5 các doanh nghiệp xuất khẩu tôm (có khoảng 30 doanh nghiệp), và đứng đầu thị trường đối với tỉ trọng xuất khẩu mặt hàng ghẹ. Sản lượng chế biến hàng năm đạt khoảng 2,000 tấn, doanh thu xuất khẩu đạt khoảng 7,500.000 USD. Các thị trường chính bao gồm: Nhật Bản, Châu Âu, Hàn Quốc, Đài Loan,... NGC chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2021.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nông sản, thủy sản, đồn điền
Dữ liệu tài chính
20072022 (16 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (4 ngành nghề)
Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sảnMua bán cá và thủy sảnChế biến sản phẩm từ ngũ cốcXuất khẩu phụ gia, vật tư, máy móc thiết bị phục vụ ngành khai thác chế biến thủy sản

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (16 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202284-6-1,1%-7,6%101,4%-5,0%-3.000-3.000-21,10-52,1%-179,0%
202117687,8%4,6%8.907,1%5,3%4.0001.689,33+877,1%+148,0%
202018-17-87,9%-94,0%210,7%-35,4%-8.500-4.000-6,96-86,6%-8,5%
2019135-16-1,1%-11,6%-175,4%-19,7%-8.0004.5007,90-25,1%-1.122,8%
201818029,0%0,8%6,2%1,4%1.00012.0003,39-14,7%+120,4%
201721017,6%0,3%3,0%0,6%50011.5003,59-5,4%-77,8%
201622239,4%1,4%13,7%3,0%1.50011.5003,59-7,0%+72,0%
201523929,1%0,8%8,1%1,7%1.00011.0003,90-7,5%-80,8%1.000
201425899,2%3,7%41,6%8,5%4.50011.5003,92+49,9%+243,4%1.000
2013172310,5%1,6%16,3%2,6%1.5008.5005,35-24,0%+46,5%1.300
2012227210,6%0,8%11,8%1,9%1.0008.0005,36-4,8%-31,4%700
201123839,4%1,2%16,6%2,5%1.5008.5005,69+99,9%-9,4%1.200
2010119310,1%2,5%19,0%3,4%1.5008.0004,51-5,3%-19,1%800
2009126410,1%3,0%23,5%6,4%2.0008.0002,66-28,6%-7,0%1.500
200817649,7%2,3%29,7%9,7%2.0007.0002,06+17,2%+25,1%2.000
200715038,9%2,1%22,2%8,7%1.5007.5001,55+35,7%-8,3%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Đoàn Anh Vĩ
25,00%
TCM Investment Funds Luxembourg
18,80%
Công ty TNHH Kiên Hùng
15,00%
Intereffeki Investment Funds
10,70%
Trustus Beleggingsfondsen N.V. - TCM Vietnam High Dividend Equity
9,30%
Phạm Văn Hoàng
9,00%
Hoàng Công Thành
7,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
4,40%