NHH

Các nhà cung cấp công nghiệpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội

Giá đóng cửa gần nhất
9,8nghìn đ
22,6% 1 năm15,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
N

Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội

Báo cáo thường niên 2025 · Sản phẩm từ chất dẻo

Thị trường chính: Nội địa (FDI lắp ráp) + xuất khẩu Nhật Bản, Italia
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Nhựa kỹ thuật / công nghiệp hỗ trợ
Ép nhựa kỹ thuật make-to-order cho ô tô, xe máy, điện-điện tử + chế tạo khuôn mẫu; đơn ngành nhựa, không pha loãng (Mục I.2 · Ngành nghề và địa bàn kinh doanh)
Mảng lõi công ty mẹSản phẩm từ chất dẻo × Xuất khẩu
VLXD nhựa (An Cường) + hạt nhựa tự hủy (PBAT)
Hợp nhất An Cường 99,84% (vật liệu xây dựng nhựa) + liên kết PBAT An Phát 39,02% (hạt nhựa sinh học); toàn holding trong ngành nhựa (Mục I.1 · Thông tin khái quát · Mục I.3 · Mô hình quản trị)
Đóng góp lớn DT hợp nhấtSản phẩm từ chất dẻo

🎯 Thị trường đầu ra

  • Xuất khẩu khai báo: Nhật Bản, Italia (Mục I.2 · Địa bàn kinh doanh)
  • Định hướng: đẩy mạnh xuất khẩu nhựa xây dựng + hộp đựng thực phẩm (Mục I.4 · Định hướng phát triển)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Sản lượng lắp ráp ô tô/xe máy/điện tử của khách FDI · NHH bán linh kiện nhựa theo đơn hàng, chịu sức ép giảm giá hằng năm (Mục I.5 · Rủi ro kinh tế)
  • Chu kỳ sản xuất công nghiệp + hiệu quả công ty con/liên kết · LNST 2025 tăng nhờ công ty con/liên kết cải thiện (Mục II.1.1 · Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 · CTCP Nhựa Hà Nội · trích dẫn theo tên mục (Mục I.1, I.2, I.3, I.4, I.5, II.1.1).
Giá hiện tại
9,8 k₫
Vốn hoá
1.106 tỷ
P/E
9,2
P/B
0,61
EPS
1.062 đ
BVPS
16.159 đ
Cổ tức TM
500 đ (~5,1%)
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
13,7 / 9,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 9,8 k₫
43,632,120,69,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k14%9%5%0%Năm 2015: Doanh thu 869 tỷ đNăm 2015: LNST 81 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 906 tỷ đNăm 2016: LNST 74 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 893 tỷ đNăm 2017: LNST 58 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.029 tỷ đNăm 2018: LNST 56 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.233 tỷ đNăm 2019: LNST 57 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.065 tỷ đNăm 2020: LNST 112 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.091 tỷ đNăm 2021: LNST 72 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.389 tỷ đNăm 2022: LNST 112 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.043 tỷ đNăm 2023: LNST 96 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.099 tỷ đNăm 2024: LNST 88 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.314 tỷ đNăm 2025: LNST 120 tỷ đ25Biên ròng: 9,4%Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 10,6%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 5,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội (NHH) có tiền thân là Xí nghiệp Nhựa Hà Nội trực thuộc Sở Công nghiệp Hà Nội, được thành lập vào năm 1972. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất chế tạo các sản phẩm nhựa phục vụ cho ngành công nghiệp phụ trợ. NHH chính thức chuyển đổi thành công ty cổ phần từ năm 2008. Công ty đã tham gia chuỗi cung cấp phụ tùng xe máy cho các thương hiệu lớn như Honda, SYM, Ford Việt Nam từ những năm 1997. Đến nay, Công ty đã phát triển thêm nhiều ngành hàng như điện - điện tử, phụ tùng ô tô, các linh kiện cho ngành xây dựng, khuôn mẫu chính xác, kích thước lớn cung cấp cho các công ty Panasonic, LG Việt Nam, Toyota Việt Nam và các tập đoàn tại Nhật Bản (Lixil Group, Housetec, Hashimoto, Shoden Corp). NHH được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 11/2019.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Các nhà cung cấp công nghiệp
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (22 ngành nghề)
Mua bán các sản phẩm nhựa công nghiệp như các phụ kiện trong công nghiệp xây dựng, các chi tiết nhựa trong công nghiệp điện tử viễn thông, công nghiệp sản xuất ô tô, xe máy, các sản phẩm ngành công nghiệp khác và các mặt hàng nhựa gia dụngMua bán các loại khuôn mẫu, thiết bị chuyên dùng phục vụ công nghệ sản xuất sản phẩm nhựa và cung cấp cho các ngành công nghiệp khácSản xuất các sản phẩm nhựa công nghiệp như các phụ kiện trong công nghiệp xây đựng, các chi tiết nhựa trong công nghiệp điện tử viễn thông, công nghiệp sản xuất ô tô, xe máy, các sản phẩm ngành công nghiệp khác và các mặt hàng nhựa gia dụngSản xuất các loại khuôn mẫu, thiết bị chuyên dùng phục vụ công nghệ sản xuất sản phẩm nhựa và cung cấp cho các ngành công nghiệpSản xuất sản phẩm từ plasticĐúc sắt, thépĐúc kim loại màuRèn, dập, ép và cán kim loại, luyện bột kim loạiGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiSản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụngSản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu ngoại trừ các sản phẩm mà doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy địnhSản xuất linh kiện điện tửSản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tínhSản xuất máy thông dụng khác, ngoại trừ các loại máy mà doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy địnhSản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khácSửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵnSửa chữa máy móc, thiết bị, không bao gồm sữa chữa bảo dưỡng tàu biển, máy bay hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khácBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác, ngoại trừ đấu giá hàng hóaBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô xe máyBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácThiết kế khuôn mẫu các loại, thiết kế khuôn mẫu ngành nhựa, khuôn ép nhựa, khuôn đúc áp lực, khuôn dập, khuôn đúc kim loại, khuôn nhômHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.31412017,3%5,2%6,6%4,7%1.06216.1590,39+10,2%+36,2%
20242.0998818,6%4,2%6,5%4,6%77912.0090,42+2,7%-8,6%
20232.0439614,8%4,7%7,0%4,6%85012.1500,51-14,5%-14,1%500
20222.38911217,3%4,7%8,6%4,7%99111.5220,83+14,2%+55,1%500
20212.0917217,4%3,5%11,0%3,8%6375.7961,90+96,3%-35,8%
20201.06511216,1%10,6%17,6%6,6%9915.6551,66-13,6%+98,4%1.000
20191.2335712,9%4,6%11,5%4,9%5044.3541,34+19,7%+1,6%1.000
20181.0295613,3%5,4%16,3%10,6%4963.0180,54+15,3%-3,3%1.000
20178935816,3%6,5%19,3%12,9%5132.6550,50-1,5%-22,2%2.000
20169067416,8%8,2%25,1%15,5%6552.6110,62+4,3%-8,7%
20158698119,1%9,4%30,0%17,5%7172.3980,72

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh
68,60%
Lê Xuân Lương
9,80%
Phùng Thị Khánh Hằng
3,70%
Bùi Thanh Nam
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
17,80%