Báo cáo thường niên 2025 · Sản phẩm từ chất dẻo
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Nhựa kỹ thuật / công nghiệp hỗ trợ Ép nhựa kỹ thuật make-to-order cho ô tô, xe máy, điện-điện tử + chế tạo khuôn mẫu; đơn ngành nhựa, không pha loãng (Mục I.2 · Ngành nghề và địa bàn kinh doanh) | Mảng lõi công ty mẹ | Sản phẩm từ chất dẻo × Xuất khẩu |
VLXD nhựa (An Cường) + hạt nhựa tự hủy (PBAT) Hợp nhất An Cường 99,84% (vật liệu xây dựng nhựa) + liên kết PBAT An Phát 39,02% (hạt nhựa sinh học); toàn holding trong ngành nhựa (Mục I.1 · Thông tin khái quát · Mục I.3 · Mô hình quản trị) | Đóng góp lớn DT hợp nhất | Sản phẩm từ chất dẻo |
Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội (NHH) có tiền thân là Xí nghiệp Nhựa Hà Nội trực thuộc Sở Công nghiệp Hà Nội, được thành lập vào năm 1972. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất chế tạo các sản phẩm nhựa phục vụ cho ngành công nghiệp phụ trợ. NHH chính thức chuyển đổi thành công ty cổ phần từ năm 2008. Công ty đã tham gia chuỗi cung cấp phụ tùng xe máy cho các thương hiệu lớn như Honda, SYM, Ford Việt Nam từ những năm 1997. Đến nay, Công ty đã phát triển thêm nhiều ngành hàng như điện - điện tử, phụ tùng ô tô, các linh kiện cho ngành xây dựng, khuôn mẫu chính xác, kích thước lớn cung cấp cho các công ty Panasonic, LG Việt Nam, Toyota Việt Nam và các tập đoàn tại Nhật Bản (Lixil Group, Housetec, Hashimoto, Shoden Corp). NHH được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 11/2019.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.314 | 120 | 17,3% | 5,2% | 6,6% | 4,7% | 1.062 | 16.159 | 0,39 | +10,2% | +36,2% | — |
| 2024 | 2.099 | 88 | 18,6% | 4,2% | 6,5% | 4,6% | 779 | 12.009 | 0,42 | +2,7% | -8,6% | — |
| 2023 | 2.043 | 96 | 14,8% | 4,7% | 7,0% | 4,6% | 850 | 12.150 | 0,51 | -14,5% | -14,1% | 500 |
| 2022 | 2.389 | 112 | 17,3% | 4,7% | 8,6% | 4,7% | 991 | 11.522 | 0,83 | +14,2% | +55,1% | 500 |
| 2021 | 2.091 | 72 | 17,4% | 3,5% | 11,0% | 3,8% | 637 | 5.796 | 1,90 | +96,3% | -35,8% | — |
| 2020 | 1.065 | 112 | 16,1% | 10,6% | 17,6% | 6,6% | 991 | 5.655 | 1,66 | -13,6% | +98,4% | 1.000 |
| 2019 | 1.233 | 57 | 12,9% | 4,6% | 11,5% | 4,9% | 504 | 4.354 | 1,34 | +19,7% | +1,6% | 1.000 |
| 2018 | 1.029 | 56 | 13,3% | 5,4% | 16,3% | 10,6% | 496 | 3.018 | 0,54 | +15,3% | -3,3% | 1.000 |
| 2017 | 893 | 58 | 16,3% | 6,5% | 19,3% | 12,9% | 513 | 2.655 | 0,50 | -1,5% | -22,2% | 2.000 |
| 2016 | 906 | 74 | 16,8% | 8,2% | 25,1% | 15,5% | 655 | 2.611 | 0,62 | +4,3% | -8,7% | — |
| 2015 | 869 | 81 | 19,1% | 9,4% | 30,0% | 17,5% | 717 | 2.398 | 0,72 | — | — | — |