NKG

ThépNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Thép Nam Kim

Giá đóng cửa gần nhất
11,0nghìn đ
32,7% 1 năm16,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
N

Công ty Cổ phần Thép Nam Kim

Báo cáo thường niên 2025 · Tôn mạ

Thị trường chính: top 3 thị phần tôn mạ · xuất trên 65 quốc gia
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Tôn mạ Nam Kim
Chuyên sản xuất tôn mạ hàng đầu VN; top 3 thị phần tôn thép mạ toàn quốc (tr.4, tr.5)
Mảng chủ lựcSắt thép × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Toàn quốc + xuất khẩu đến hơn 65 quốc gia, vùng lãnh thổ (tr.4)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá HRC đầu vào · tôn mạ cán từ thép cán nóng nhập (chuỗi N sắt thép bên dưới)
  • Cầu tôn mạ nội địa + kênh xuất (tr.4, tr.5)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Thép Nam Kim (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
11,0 k₫
Vốn hoá
4.906 tỷ
P/E
24,9
P/B
0,64
EPS
440 đ
BVPS
17.042 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~9,1%)
Room ngoại
4,5%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
20,4 / 12,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 11,0 k₫
32,823,814,85,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
32k22k11k-0k10%5%0%-5%Năm 2010: Doanh thu 2.569 tỷ đNăm 2010: LNST 104 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.585 tỷ đNăm 2011: LNST 12 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.946 tỷ đNăm 2012: LNST -105 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 4.668 tỷ đNăm 2013: LNST 52 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 5.845 tỷ đNăm 2014: LNST 77 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 5.756 tỷ đNăm 2015: LNST 126 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 8.942 tỷ đNăm 2016: LNST 518 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 12.638 tỷ đNăm 2017: LNST 708 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 14.861 tỷ đNăm 2018: LNST 57 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 12.224 tỷ đNăm 2019: LNST 47 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 11.614 tỷ đNăm 2020: LNST 295 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 28.206 tỷ đNăm 2021: LNST 2.225 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 23.128 tỷ đNăm 2022: LNST -125 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 18.621 tỷ đNăm 2023: LNST 122 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 20.708 tỷ đNăm 2024: LNST 453 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 14.899 tỷ đNăm 2025: LNST 197 tỷ đ25Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: -3,6%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 7,9%Biên ròng: -0,5%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 1,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thép Nam Kim (NKG) được thành lập năm 2002 với vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng. Hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Công ty là sản xuất các loại tôn thép như tôn mạ kẽm, tôn mạ màu và kinh doanh sắt thép các loại. NKH hiện quản lý vận hành 04 Nhà máy với tổng công suất là 1,2 triệu tấn sản phẩm mạ cuối cùng/năm. Công ty vẫn duy trì với 17.4% thị phần tôn mạ. NKG là Top 3 doanh nghiệp xuất khẩu vật liệu xây dựng uy tín tại Việt Nam. R&D thành công sản phẩm tôn mạ kẽm Z600, độ dày 3mm duy nhất được sản xuất tại Việt Nam. NKG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2011.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Thép
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (5 ngành nghề)
Sản xuất các loại tôn, thép: tôn mạ kẽm, tôm mạ hợp kim nhôm kẽm, tôn mạ hợp kim nhôm kẽm phủ sơn, tôn mạ kẽm phủ sơnSản xuất ống thép, thép hộp, thép hình, các sản phẩm từ thép cuộn, thép cán nguội, thép mạ kẽm, băng thép đen, băng thép mạ kẽmMua bán phế liệuBán buôn sắt, thép các loạiGia công cơ khí, xử lý và tráng kim loại( trừ xử lý và tráng phủ kim loại và không gia công tại địa điểm trụ sở chính)

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202514.8991975,3%1,3%2,6%1,2%44017.0421,16-28,0%-56,5%
202420.7084538,8%2,2%7,7%3,4%1.01113.1051,30+11,2%+270,6%
202318.6211226,0%0,7%2,3%1,0%27212.1051,26-19,5%+198,0%
202223.128-1256,4%-0,5%-2,3%-0,9%-27911.8751,53-18,0%-105,6%
202128.2062.22515,1%7,9%38,9%14,5%4.96712.7751,69+142,9%+653,6%1.000
202011.6142957,5%2,5%9,3%3,8%6587.1001,44-5,0%+523,8%300
201912.224472,8%0,4%1,6%0,6%1056.7341,67-17,7%-17,4%
201814.861575,3%0,4%1,9%0,7%1276.6321,73+17,6%-91,9%
201712.63870810,8%5,6%24,1%7,0%1.5806.5622,46+41,3%+36,6%1.000
20168.94251811,3%5,8%32,8%8,1%1.1563.5273,04+55,3%+310,7%
20155.7561267,8%2,2%19,7%3,5%2811.4294,58-1,5%+64,5%
20145.845775,4%1,3%15,1%2,6%1721.1294,80+25,2%+47,8%
20134.668526,5%1,1%15,7%2,2%1167376,04+58,4%+149,3%
20122.946-1054,0%-3,6%-37,8%-4,6%-2346217,19+14,0%-995,4%
20112.585128,0%0,5%3,0%0,6%278624,02+0,6%-88,8%
20102.56910410,0%4,1%27,3%6,4%2328553,26+79,2%+40,6%400
20091.434749,3%5,2%42,4%8,4%1653914,05+191,1%+1.349,8%
200849258,1%1,0%24,4%1,7%114713,46+24,9%-1,3%
200739457,0%1,3%32,0%1,7%113617,36

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Hồ Minh Quang
15,90%
Võ Hoàng Vũ
3,60%
Unicoh Specialty Chemicals Co., Ltd.
3,50%
Phạm Văn Trung
2,70%
KIM Vietnam Growth Equity Fund
2,60%
Tmam Vietnam Equity Mother Fund
2,20%
Hồ Minh Phát
2,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
67,30%