Khai thác & chế biến đá xây dựng tại mỏ Mũi Tàu (Đồng Phú, tỉnh Đồng Nai — trước là Bình Phước), phục vụ hạ tầng giao thông và bất động sản khu vực Đông Nam Bộ; mỏ Núi Nhỏ (Bình Dương cũ) đã hết hạn khai thác từ 31/12/2019 và đang thực hiện đóng cửa mỏ (tr.3).
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Khai thác & chế biến đá xây dựng — mỏ Mũi Tàu Công suất khai thác được cấp phép 1,0 triệu m3/năm nguyên khối, công suất chế biến 1,421 triệu m3/năm (tr.6). Năm 2025 sản lượng khai thác đạt 100% công suất cấp phép — năm đầu tiên khai thác hết công suất được cấp phép (tr.20). Sản phẩm gồm đá 1x2, đá 4x6, đá hộc (tr.7), đá 0x4, đá 0x4 dmax 37,5, đá 0x4 dmax 25 (tr.8), đá mi sàng, đá mi bụi (tr.9). Trong năm đã đầu tư 1 dây chuyền nghiền đá công suất 750 tấn/giờ, nâng năng lực sản xuất chế biến hơn 1,5 lần (tr.16). | Mảng sản xuất kinh doanh chính, tạo toàn bộ doanh thu thuần 390.947.596.820 đồng năm 2025 (+39,59% so 2024, tr.16) | Cốt lõi |
Đầu tư tài chính — CTCP Gạch ngói Nhị Hiệp (NHC) Nắm giữ 710.242 cổ phiếu NHC, tương ứng 23,35% vốn điều lệ công ty NHC (tr.16). Kế hoạch 2026 tiếp tục đầu tư tài chính vào NHC (tr.22). Công ty xác nhận không có công ty con và công ty liên kết (tr.11, tr.16). | Khoản đầu tư tài chính dài hạn ngoài mảng kinh doanh cốt lõi | Đầu tư TC |
Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast
Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ (NNC) có tiền thân là Xí nghiệp Khai thác Đá số 3 trực thuộc Công ty Vật liệu và Xây dựng Bình Dương, được tiếp quản từ năm 1975. Từ năm 2006, Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác chế biến và kinh doanh đá, đất sét, vật liệu xây dựng. Công ty hiện đang khai thác đá ở mỏ Mũi Tàu (Tân Lập, Bình Phước) và Phân xưởng cát Tân Ba (Bình Dương). Sản phẩm đá của Công ty cung cấp hầu hết cho các tỉnh miền Đông và miền Tây Nam Bộ. Đối thủ cạnh tranh chính của Công ty là Công ty Cổ phần Đá Hóa An, Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng 3/2, Công ty TNHH Ngọc Quý, Công ty Trung Thành và các Công ty khai thác đá ở khu vực Biên Hòa. Năm 2010, NNC chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 391 | 148 | 49,4% | 37,8% | 27,7% | 22,2% | 6.727 | 24.273 | 0,24 | +39,6% | +136,1% | — |
| 2024 | 280 | 63 | 31,6% | 22,4% | 14,9% | 12,9% | 2.864 | 19.136 | 0,15 | +59,2% | +71,0% | 1.000 |
| 2023 | 176 | 37 | 27,9% | 20,8% | 9,8% | 8,5% | 1.682 | 17.000 | 0,15 | +118,3% | -12,2% | 500 |
| 2022 | 81 | 42 | 21,4% | 51,7% | 12,2% | 10,6% | 1.909 | 15.455 | 0,15 | -49,3% | +7,9% | 500 |
| 2021 | 159 | 39 | 29,7% | 24,3% | 12,8% | 10,9% | 1.773 | 13.727 | 0,18 | -60,4% | -65,1% | — |
| 2020 | 402 | 111 | 37,0% | 27,6% | 38,9% | 29,2% | 5.045 | 12.955 | 0,33 | -22,3% | -9,8% | 3.600 |
| 2019 | 516 | 123 | 30,0% | 23,8% | 42,0% | 31,7% | 5.591 | 13.318 | 0,32 | -10,5% | -33,9% | 8.200 |
| 2018 | 577 | 186 | 34,1% | 32,2% | 55,8% | 41,6% | 8.455 | 15.136 | 0,34 | -0,8% | -2,5% | 13.000 |
| 2017 | 582 | 191 | 41,6% | 32,8% | 40,7% | 33,5% | 8.682 | 21.318 | 0,21 | -0,3% | +3,1% | 6.000 |
| 2016 | 584 | 185 | 42,1% | 31,7% | 45,4% | 37,4% | 8.409 | 18.500 | 0,21 | +14,9% | +49,8% | 6.000 |
| 2015 | 508 | 123 | 36,6% | 24,3% | 43,3% | 30,9% | 5.591 | 12.955 | 0,40 | +29,5% | +18,4% | 3.000 |
| 2014 | 392 | 104 | 35,8% | 26,6% | 41,7% | 30,0% | 4.727 | 11.364 | 0,39 | +21,3% | +44,7% | 6.000 |
| 2013 | 323 | 72 | 30,2% | 22,3% | 38,7% | 29,9% | 3.273 | 8.455 | 0,30 | +15,4% | -7,2% | 6.600 |
| 2012 | 280 | 78 | 32,9% | 27,7% | 46,3% | 35,3% | 3.545 | 7.636 | 0,31 | +0,1% | -12,6% | 4.700 |
| 2011 | 280 | 89 | 41,0% | 31,8% | 52,6% | 39,3% | 4.045 | 7.682 | 0,34 | +8,4% | +13,0% | 7.000 |
| 2010 | 258 | 79 | 41,0% | 30,5% | 63,6% | 49,4% | 3.591 | 5.636 | 0,29 | +20,1% | -0,6% | 4.500 |
| 2009 | 215 | 79 | 43,8% | 36,8% | 61,9% | 48,6% | 3.591 | 5.818 | 0,27 | +27,9% | +17,4% | 800 |
| 2008 | 168 | 67 | 39,4% | 40,1% | 79,9% | 66,2% | 3.045 | 3.818 | 0,21 | +28,4% | +157,3% | — |
| 2007 | 131 | 26 | 25,6% | 20,0% | 54,4% | 40,2% | 1.182 | 2.182 | 0,35 | — | — | — |