Nhà phân phối, cho thuê máy móc thiết bị thi công xây dựng — đại lý chính thức XCMG, KCP, Zton tại Việt Nam (tr.11, tr.15)
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Thiết bị máy công trình và Vệ sinh môi trường Kinh doanh các dòng xe xúc lật, xe xúc đào, thiết bị bê tông (trạm trộn, xe bơm), máy làm đường và các loại cần cẩu hiện đại; cung cấp giải pháp hạ tầng và thiết bị trong lĩnh vực vệ sinh, môi trường; chuyên sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ cho các hệ thống thiết bị nâng hạ và máy móc công nghiệp nặng (tr.13) | Mảng cốt lõi — doanh thu thuần hợp nhất năm 2025 đạt trên 1.077 tỷ đồng, chủ yếu từ lĩnh vực kinh doanh máy xúc, cần cẩu (tr.47) | Cốt lõi |
Dịch vụ Cho thuê và Phụ tùng Cung cấp dịch vụ cho thuê máy móc xây dựng linh hoạt, đáp ứng nhu cầu ngắn hạn và dài hạn của các dự án; phân phối chính hãng các loại phụ tùng máy móc công trình, đảm bảo khả năng vận hành liên tục cho thiết bị (tr.13) | Mảng bổ trợ, được đẩy mạnh theo xu hướng khách hàng "thuê thay vì mua" để tối ưu dòng tiền (tr.13, tr.46) | Bổ trợ |
Vận tải hành khách xanh (Taxi điện) Kinh doanh dịch vụ vận tải bằng xe taxi điện tại các thị trường trọng điểm phía Nam gồm TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương và Đồng Nai (tr.13) | Bước đi chiến lược mới, hướng tới mục tiêu phát triển bền vững và bảo vệ môi trường của Tập đoàn (tr.13) | Mới |
Công ty Cổ phần Tâp đoàn 911 (NO1) có tiền thân là Công ty Cổ phần Thiết bị nền móng 911, được thành lập từ năm 2011 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0105207386. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là kinh doanh thiết bị xây dựng, trạm trộn bê tông, xe nâng, ... Các sản phẩm của công ty đều được nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, ... Hiện tại, NO1 đang là nhà phân phối chính thức của XCMG, Zton, Ep Equipment, KCP tại Việt Nam. Công ty chủ yếu kinh doanh tại miền Bắc và miền Nam, 1 phần nhỏ doanh thu của công ty đến từ hoạt động xuất khẩu sang Lào. NO1 chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/11/2022.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.078 | 7 | 8,8% | 0,6% | 2,2% | 0,9% | 292 | 13.375 | 1,52 | +34,3% | -61,7% | — |
| 2024 | 802 | 18 | 6,6% | 2,2% | 5,7% | 3,4% | 750 | 13.125 | 0,71 | +31,2% | +6,9% | 600 |
| 2023 | 611 | 17 | 5,7% | 2,8% | 5,5% | 3,6% | 708 | 12.875 | 0,54 | -53,9% | -56,7% | 500 |
| 2022 | 1.325 | 39 | 7,2% | 2,9% | 12,8% | 3,4% | 1.625 | 12.667 | 2,75 | +145,7% | +178,7% | 500 |
| 2021 | 540 | 14 | 7,6% | 2,6% | 6,7% | 3,6% | 583 | 8.750 | 0,86 | +44,7% | +104,6% | — |
| 2020 | 373 | 7 | 9,0% | 1,8% | 6,0% | 3,0% | 292 | 4.750 | 0,99 | -32,9% | +403,6% | — |
| 2019 | 555 | 1 | 6,5% | 0,2% | 1,6% | 0,4% | 42 | 3.500 | 3,31 | — | — | — |