NQN

Cung cấp nước sạchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh

Giá đóng cửa gần nhất
10,5nghìn đ
18,4% 1 năm+4,2% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
N

Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh

Cung cấp nước sạch

Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh (NQN) có tiền thân là Công ty Thi công và Cấp nước Quảng Ninh được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh nước sạch, nước uống tinh khiết đóng chai và thi công xây lắp các công trình cấp thoát nước. NQN ch…

Kiểm tra và phân tích kỹ thuậtKiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo đườngNghiên cứu lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập đề án báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp pháp tài nguyên nước
Giá hiện tại
10,5 k₫
Vốn hoá
536 tỷ
P/E
8,2
P/B
0,79
EPS
1.275 đ
BVPS
13.216 đ
Cổ tức TM
287 đ (~2,7%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
96,2%
Đỉnh / Đáy 1 năm
15,8 / 10,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,5 k₫
17,314,511,78,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k11%8%4%-0%Năm 2016: Doanh thu 475 tỷ đNăm 2016: LNST 32 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 517 tỷ đNăm 2017: LNST 40 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 542 tỷ đNăm 2018: LNST 47 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 589 tỷ đNăm 2019: LNST 52 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 594 tỷ đNăm 2020: LNST 41 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 612 tỷ đNăm 2021: LNST 42 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 654 tỷ đNăm 2022: LNST 44 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 781 tỷ đNăm 2023: LNST 53 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 811 tỷ đNăm 2024: LNST 57 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 869 tỷ đNăm 2025: LNST 65 tỷ đ25Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 8,7%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 7,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh (NQN) có tiền thân là Công ty Thi công và Cấp nước Quảng Ninh được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh nước sạch, nước uống tinh khiết đóng chai và thi công xây lắp các công trình cấp thoát nước. NQN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2013. Công ty là đơn vị duy nhất được UBND tỉnh Quảng Ninh giao nhiệm vụ sản xuất kinh doanh nước sạch phục vụ nhu cầu sản xuất và sinh hoạt trên địa bản tỉnh Quảng Ninh. NQN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2018.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Cung cấp nước sạch
Dữ liệu tài chính
20162025 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kiểm tra và phân tích kỹ thuậtKiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo đườngNghiên cứu lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập đề án báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp pháp tài nguyên nướcKiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường nướcQuản lý dự án đầu tư cấp thoát nước trên địa bàn tỉnh. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, cấp thoát nước. Lập và thẩm định các dự án hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước. Lập quy hoạch xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nướcKinh doanh, xuất nhập khẩu máy móc, vật tư thiết bị công nghệ chuyên dụng ngành thoát nước, vệ sinh môi trườngThiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, cấp thoát nướcSản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chaiNghiên cứu xây dựng các phần mềm công nghệ thông tin, ứng dụng và chuyển giao công nghệ tỏng lĩnh vực cấp thoát nước và công nghệ phần mềmKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêKhai thác, sản xuất và kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt, du lịch, dịch vụ, sản xuất và các nhu cầu khác trên địa bàn Quảng NinhDịch vụ lưu trú ngắn ngày: Khách sạnXây dựng công trình điệnXây dựng công trình cấp, thoát nướcXây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạcVận tải hàng hóa bằng đường bộXây dựng công trình công ích khácVệ sinh chung nhà cửaSửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đìnhSản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâuCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiểnGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiBán buôn kim loại và quặng kim loạiSản xuất sản phẩm từ PlasticPhá dỡ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20258696519,8%7,5%9,6%5,3%1.27513.2160,83+7,1%+14,4%
20248115720,1%7,0%8,6%5,0%1.11812.9020,72+3,9%+8,0%287
20237815320,2%6,7%8,2%5,0%1.03912.5490,65+19,4%+18,2%284
20226544421,5%6,8%7,2%3,8%86312.1370,88+6,8%+5,9%280
20216124220,9%6,9%7,0%3,4%82411.8431,05+3,1%+3,3%276
20205944120,6%6,9%6,9%3,6%80411.5690,89+0,9%-21,5%265
20195895223,7%8,8%8,6%4,6%1.02011.7840,87+8,6%+10,0%592
20185424723,0%8,7%7,9%4,5%92211.6860,75+4,8%+18,0%536
20175174020,0%7,7%7,2%4,0%78410.8630,80+8,8%+23,1%667
20164753219,5%6,8%5,9%3,2%62710.8430,81

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Quảng Ninh
96,20%
Nguyễn Thị Thanh
0,10%
Nguyễn Thị Kim Ngọc
0,10%
Bùi Tiến Thanh
0,10%
Trịnh Văn Bình
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
3,40%