NSC

Nông sản, thủy sản, đồn điềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
67,1nghìn đ
11,1% 1 năm7,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
N

Công ty Cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam

Nông sản, thủy sản, đồn điền

Công ty Cổ phần Giống Cây trồng Việt Nam (NSC) tiền thân là Công ty Giống cây trồng cấp I được thành lập vào năm 1968. Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần từ năm 2003. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là cung cấp các loại giống bán cho bà con nông dân để sản x…

Kinh doanh bất động sảnGia công chế biến giống cây trồng và vật tư phục vụ cây trồngĐóng gói, bảo quản giống cây trồng và vật tư phục vụ cây trồng
Giá hiện tại
67,1 k₫
Vốn hoá
1.208 tỷ
P/E
5,3
P/B
0,73
EPS
12.611 đ
BVPS
91.611 đ
Cổ tức TM
4.000 đ (~6,0%)
Room ngoại
9,7%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
81,4 / 69,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 67,1 k₫
84,573,562,551,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k21%14%7%0%Năm 2010: Doanh thu 407 tỷ đNăm 2010: LNST 43 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 513 tỷ đNăm 2011: LNST 62 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 591 tỷ đNăm 2012: LNST 78 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 636 tỷ đNăm 2013: LNST 96 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 762 tỷ đNăm 2014: LNST 124 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.363 tỷ đNăm 2015: LNST 157 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.437 tỷ đNăm 2016: LNST 192 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.603 tỷ đNăm 2017: LNST 235 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.693 tỷ đNăm 2018: LNST 253 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.653 tỷ đNăm 2019: LNST 207 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.791 tỷ đNăm 2020: LNST 195 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.083 tỷ đNăm 2021: LNST 226 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.031 tỷ đNăm 2022: LNST 227 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.250 tỷ đNăm 2023: LNST 231 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.594 tỷ đNăm 2024: LNST 226 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.457 tỷ đNăm 2025: LNST 227 tỷ đ25Biên ròng: 10,6%Biên ròng: 12,1%Biên ròng: 13,2%Biên ròng: 15,1%Biên ròng: 16,3%Biên ròng: 11,5%Biên ròng: 13,4%Biên ròng: 14,6%Biên ròng: 14,9%Biên ròng: 12,6%Biên ròng: 10,9%Biên ròng: 10,8%Biên ròng: 11,2%Biên ròng: 10,3%Biên ròng: 8,7%Biên ròng: 9,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Giống Cây trồng Việt Nam (NSC) tiền thân là Công ty Giống cây trồng cấp I được thành lập vào năm 1968. Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần từ năm 2003. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là cung cấp các loại giống bán cho bà con nông dân để sản xuất nông nghiệp, chủng loại sản phẩm bao gồm lúa thuần, lúa lai, giống ngô và các loại giống cây trồng khác. NSC cũng là một trong những công ty kinh doanh giống cây trồng bắt đầu xuất khẩu giống, sản lượng xuất khẩu giống đứng hàng đầu tại Việt Nam. Hàng năm công ty triển khai sản xuất hơn 125.000 tấn hạt giống (tương đương diện tích sản xuất giống gần 32.000 ha). NSC được giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nông sản, thủy sản, đồn điền
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kinh doanh bất động sảnGia công chế biến giống cây trồng và vật tư phục vụ cây trồngĐóng gói, bảo quản giống cây trồng và vật tư phục vụ cây trồngXuất nhập khẩu trực tiếp giống cây trồng và vật tư phục vụ sản xuất giống cây trồngKinh doanh giống cây trồng và vật tư phục vụ cây trồngBán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khácBán buôn hạt, quả có dầuBán buôn hoa và câyBán buôn nông lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm, phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vậtBán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác, kể cả loại dùng để làm giốngBán buôn các loại hoa và cây trồng, kể cả cây cảnh và các loại dùng để làm giốngBán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sảnBán buôn bán thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp dùng để chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sảnTrồng trọtBán buôn gạoBán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ lương thực, thực phẩm,đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợBán buôn thực phẩmTrồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnhChế biến và bảo quản rau quảSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sảnRau, quả tươi, đông lạnh hoặc được bảo quản, chế biếnThịt và sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, tươi, đông lạnh và chế biếnThực phẩm khácBán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.45722727,4%9,2%13,8%8,7%12.61191.6110,58-5,3%+0,5%
20242.59422628,0%8,7%14,8%10,5%12.55684.5000,42+15,3%-2,3%4.000
20232.25023128,2%10,3%16,0%10,4%12.83380.3330,54+10,8%+1,8%4.000
20222.03122731,2%11,2%16,8%11,2%12.61175.0560,50-2,5%+0,6%4.000
20212.08322629,8%10,8%17,3%11,7%12.55672.5000,48+16,3%+15,8%7.000
20201.79119531,2%10,9%16,2%10,8%10.83366.7220,50+8,4%-6,1%4.000
20191.65320732,9%12,6%18,4%11,7%11.50062.7220,57-2,4%-17,9%4.000
20181.69325333,8%14,9%24,0%16,2%14.05658.5000,48+5,6%+7,7%3.000
20171.60323535,0%14,6%22,1%15,0%13.05658.8330,47+11,6%+21,9%1.500
20161.43719234,7%13,4%17,7%12,9%10.66760.3330,37+5,4%+22,5%3.000
20151.36315733,4%11,5%15,7%10,1%8.72255.7220,55+78,9%+26,7%3.000
201476212437,7%16,3%16,5%13,0%6.88941.7220,27+19,8%+29,0%3.000
20136369637,0%15,1%29,4%21,9%5.33318.1670,34+7,6%+22,9%3.000
20125917833,7%13,2%28,8%19,9%4.33315.1110,45+15,1%+25,7%1.500
20115136231,5%12,1%28,5%17,2%3.44412.1110,66+26,1%+44,1%4.000
20104074330,7%10,6%21,0%14,3%2.38911.3890,47+40,5%+29,6%2.000
20092903328,9%11,5%19,7%13,5%1.8339.3890,46+29,8%+17,7%1.800
20082232830,3%12,7%19,7%13,9%1.5568.0000,41+51,1%+109,8%1.500
20071481428,4%9,1%19,0%11,3%7783.9440,67+37,0%+70,8%1.900

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần PAN Farm
80,00%
Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản SSI
7,40%
Matthews Emerging Asia Fund
4,20%
Công ty TNHH Ndh Việt Nam
2,70%
Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI
2,50%
Quỹ Đầu Tư Chứng Khoán Bảo Việt
1,30%
Đỗ Tiến Sỹ
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
1,70%