NSG

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Nhựa Sài Gòn

Giá đóng cửa gần nhất
13,0nghìn đ
+13,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 19/09/2025
N

Công ty Cổ phần Nhựa Sài Gòn

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất

Công ty Cổ phần Nhựa Sài Gòn (NSG) có tiền thân là Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa số 7 được thành lập vào năm 1989. Công ty Cổ phần Nhựa Sài Gòn hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các sản phẩm nhựa được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực y tế, giao thông, môi trường, logis…

Sản xuất, mua bán sản phẩm nhựa dân dụng, nhựa trang trí nội thất, các sản phẩm nhựa chuyên dụng phục vụ ngành kinh tế - công nhiệp xây dựng, môi trường, giao thông vận tảiSản xuất, mua bán các loại phương tiện vận tải và giao thông đường thủy được chế tạo từ nhựa composite. Các sản phẩm composite khác phục vụ cho các khu vui chơi giải trí, sân khấu nhà hát, sân vận động và các loại bồn bể chứa hóa chất và nước sinh hoạt cho các khu dân cưSản xuất, mua bán hạt nhựa tái sinh chất lượng cao từ phế liệu nhựa
Giá hiện tại
13,0 k₫
Vốn hoá
117 tỷ
P/E
P/B
EPS
-1.111 đ
BVPS
-3.556 đ
Cổ tức TM
800 đ (~6,2%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
45,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
13,0 / 10,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 13,0 k₫
16,512,89,25,52019202020212022202320242025
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (15 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k22%-12%-45%-78%Năm 2007: Doanh thu 76 tỷ đNăm 2007: LNST 2 tỷ đ07Năm 2008: Doanh thu 74 tỷ đNăm 2008: LNST 6 tỷ đ08Năm 2009: Doanh thu 51 tỷ đNăm 2009: LNST -8 tỷ đ09Năm 2010: Doanh thu 67 tỷ đNăm 2010: LNST 4 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 70 tỷ đNăm 2011: LNST 7 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 61 tỷ đNăm 2012: LNST 5 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 66 tỷ đNăm 2013: LNST 5 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 74 tỷ đNăm 2014: LNST 6 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 71 tỷ đNăm 2015: LNST 7 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 81 tỷ đNăm 2016: LNST 10 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 60 tỷ đNăm 2017: LNST 10 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 58 tỷ đNăm 2018: LNST 3 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 58 tỷ đNăm 2019: LNST -3 tỷ đ19Năm 2024: Doanh thu 11 tỷ đNăm 2024: LNST -10 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 12 tỷ đNăm 2025: LNST -10 tỷ đ25Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 8,6%Biên ròng: -15,2%Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 9,0%Biên ròng: 7,8%Biên ròng: 8,5%Biên ròng: 9,3%Biên ròng: 12,0%Biên ròng: 16,7%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: -4,3%Biên ròng: -89,7%Biên ròng: -83,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Nhựa Sài Gòn (NSG) có tiền thân là Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa số 7 được thành lập vào năm 1989. Công ty Cổ phần Nhựa Sài Gòn hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các sản phẩm nhựa được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực y tế, giao thông, môi trường, logistics và các lĩnh vực khác. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty Cổ phần từ năm 2004. NSG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2016.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20072025 (15 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (6 ngành nghề)
Sản xuất, mua bán sản phẩm nhựa dân dụng, nhựa trang trí nội thất, các sản phẩm nhựa chuyên dụng phục vụ ngành kinh tế - công nhiệp xây dựng, môi trường, giao thông vận tảiSản xuất, mua bán các loại phương tiện vận tải và giao thông đường thủy được chế tạo từ nhựa composite. Các sản phẩm composite khác phục vụ cho các khu vui chơi giải trí, sân khấu nhà hát, sân vận động và các loại bồn bể chứa hóa chất và nước sinh hoạt cho các khu dân cưSản xuất, mua bán hạt nhựa tái sinh chất lượng cao từ phế liệu nhựaMua bán phế liệuThiết kế chế tạo và kinh doanh các loại máy móc, thiết bị và khuôn mẫu cho ngành nhựaKinh doanh nhà, cho thuê văn phòng, căn hộ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (15 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202512-109,2%-83,0%31,3%-12,8%-1.111-3.556-3,45+12,1%-3,7%
202411-10-10,0%-89,7%43,9%-14,3%-1.111-2.444-4,07-81,3%-286,3%
201958-313,5%-4,3%-3,0%-1,7%-3339.3330,80-0,1%-190,1%
201858328,0%4,8%3,0%1,8%33310.4440,62-2,5%-71,9%
2017601028,2%16,7%10,2%6,1%1.11110.8890,67-26,1%+3,2%800
2016811025,2%12,0%9,9%5,6%1.11110.7780,78+13,5%+46,2%1.100
201571723,9%9,3%7,0%4,0%77810.4440,76-3,7%+5,8%250
201474626,8%8,5%6,7%5,0%66710.4440,32+12,3%+21,8%
201366527,8%7,8%5,5%4,1%55610.3330,34+8,1%-6,1%
201261527,5%9,0%5,8%4,7%55610.4440,23-13,5%-26,4%
201170726,0%10,5%8,2%6,6%77810.0000,24+4,7%+110,7%
201067421,3%5,2%4,2%3,0%4449.2220,40+32,6%+145,8%
200951-824,9%-15,2%-9,7%-7,3%-8898.8890,32-31,2%-221,6%
200874624,2%8,6%6,8%5,2%66710.2220,30-3,0%+294,6%
200776216,5%2,1%4,6%1,1%2223.8893,05

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Công nghiệp Sài Gòn - Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên
45,00%
Nguyễn Thanh Hà
24,00%
Lê Đức Phùng
12,40%
Dịp Văn Minh
7,10%
Phan Tôn Ngọc Tiến
5,00%
Lê Văn Quang
0,10%
Lâm Tử Thanh
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
6,30%